nghĩa vụ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nghĩa vụ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi nghĩ đó là nghĩa vụ yêu nước.

I think it’s a patriotic duty.

OpenSubtitles2018. v3

Họ nói với các bạn về danh dự và tầm quan trọng của nghĩa vụ.

They speak to you of honor and the importance of duty.

WikiMatrix

Hơn 3.000 tù nhân và 250 người được tuyển nghĩa vụ quân sự ở lại trại.

Over 3,000 prisoners and 250 enlisted men stayed at the work camp.

WikiMatrix

Anh Stéphane bị tù vì từ chối tham gia nghĩa vụ quân sự.

Stéphane was imprisoned for maintaining his Christian neutrality .

jw2019

Người mới có nghĩa vụ dọn dẹp.

New girls get cleaning duties.

OpenSubtitles2018. v3

Tổng nghĩa vụ nợ trong suốt thời kỳ này là 145,8 nghìn tỷ đô la, bằng 8,5 lần GDP.

Debts owed during this same period amounted to USD 145.8 trillion, about 8.5 times the annual gross domestic product .

WikiMatrix

Người LGBT không bị cấm tham gia nghĩa vụ quân sự.

LGBT persons are not banned from participation in military service.

WikiMatrix

Anh chị bảo vệ và có nghĩa vụ.

You protect and serve.

OpenSubtitles2018. v3

Anh chỉ không chắc sẽ thấy sao khi thành một trong những nghĩa vụ của em.

I’m just not sure how I feel about being one of your tasks.

OpenSubtitles2018. v3

Crophopper 7, cậu có nghĩa vụ hiển thị trên Carnice.

Crophopper 7, you are supposed to be on the Carnice visual.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi hứa sẽ hoàn thành nghĩa vụ và trách nhiệm của một cô gái Bella.

I… promise to fulfill the duties and responsibilities of a Bella woman.

OpenSubtitles2018. v3

Rõ ràng là nghĩa vụ làm chồng là vai trò khó hơn cả trong gia đình.

As husband, you clearly have the more difficult role in the family .

jw2019

(Giăng 17:11, 15, 16) Vì thế, chúng ta phải có nghĩa vụ với xã hội.

(John 17:11, 15, 16) So we have obligations in the secular world.

jw2019

Nghĩa vụ của tôi là phải bảo vệ nó.

It’s my job to protect him.

OpenSubtitles2018. v3

Ngày 29 tháng 11 năm 2010, anh gia nhập Sangju Sangmu FC để thực hiện nghĩa vụ quân sự.

On 29 November 2010, he moved to Sangju Sangmu FC to fulfill his compulsory military duties.

WikiMatrix

TRUNG TÍN, ý thức bổn phận, yêu thương, chuộng nghĩa vụ, trung kiên.

FAITHFULNESS, duty, love, obligation, allegiance.

jw2019

Nếu hắn là vua của tôi, thì việc ra trận là nghĩa vụ của tôi đối với hắn!

If he is to be my king, it is my duty to be with him in battle!

OpenSubtitles2018. v3

Ái Tình là Tử Thần của Nghĩa Vụ.

Love is the death of duty.

OpenSubtitles2018. v3

19: Luật nghĩa vụ quân sự được thông qua tại Canada.

A military conscription law is passed in Canada.

WikiMatrix

Tức là, nghĩa vụ chứng minh thuộc về người có tuyên bố mới.

That is to say, the burden of proof is on the person with a novel claim.

ted2019

Tụi chú đã có những khác biệt, nhưng đó là một nghĩa vụ, và…

We’ve had our differences, but there’s an obligation, and…

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có nghĩa vụ.

I have a duty.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi nhóm người đều có những nghĩa vụ khác nhau để thực thi (1 John 2:12-13 KJV).

Each group has distinct tasks to perform (1 John 2:12–13 KJV).

Literature

Vào tháng 9, 2011, Heechul tạm thời ngừng lại các hoạt động để thực hiện nghĩa vụ quân sự.

In September 2011, Heechul left temporarily for military service.

WikiMatrix

Tôi là nghĩa vụ phải hiểu rằng?

Am I supposed to understand that?

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.