nghỉ đẻ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nghỉ đẻ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cô giờ đang nghỉ đẻ.

You’re on maternity leave now.

OpenSubtitles2018. v3

Không, nhưng chị đang nghỉ đẻ.

No, but you’re on maternity leave.

OpenSubtitles2018. v3

Chế độ nghỉ đẻ?

Maternity leave?

OpenSubtitles2018. v3

JJ, chúng tôi sẽ làm gì nếu không có cô, khi cô nghỉ đẻ?

Jj, what are we going to do without you when you go on maternity leave?

OpenSubtitles2018. v3

Không được phép nghỉ đẻ.

No maternity leave.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ chúng ta bàn về việc hưởng chế độ nghỉ đẻ nào

Now, about maternity leave

opensubtitles2

Ban đầu cô làm nhân viên tiếp tân nhưng khi Anike Agbaje-Williams nghỉ đẻ, Coker là người thay thế.

In 1959, she became part of the team of WNTV, she initially worked as a receptionist but when Anike Agbaje-Williams was pregnant and wanted to go on maternal leave continue, Coker was brought in as a replacement.

WikiMatrix

Họ đã rất vui vì tớ không kiện họ tớ còn được nhận thêm 1 tháng nghỉ đẻ có tính lương.

They’re so happy I’m not suing, I got an extra month paid maternity leave.

OpenSubtitles2018. v3

Dù sao thì việc họ sa thải em cũng là bất hợp pháp, và nếu em ở lại thì em có 3 tháng nghỉ đẻ, nên em sẽ không nói gì cả.

It’s illegal for them to fire me over it anyway, and I get three months maternity leave if I stay, so I’m just, you know, not gonna tell them.

OpenSubtitles2018. v3

Trong khi cô nghỉ sinh đẻ, tôi làm công việc của cô.

while you were on your baby vacation, I was doing your job.

OpenSubtitles2018. v3

A. aquatica là loài nhện duy nhất dành hầu hết thời gian dưới nhước, cả lúc nghỉ, bắt và ăn mồi, giao phối, đẻ trứng.

A. aquatica is the only known species of spider that spends almost all its life underwater, including resting, catching and eating prey, mating, egg laying, and overwintering.

WikiMatrix

Andrew chẳng hạn, dự định đi nghỉ hè tại Pháp, và anh mong muốn có thể nói chuyện với người bản xứ bằng tiếng mẹ đẻ của họ.

Andrew, for example, planned to spend a vacation in France, and he wanted to be able to converse with the local people in their own tongue.

jw2019

Chúng tôi cũng đặt mục tiêu tham dự nhóm họp trong tiếng Pháp mỗi tháng một lần, và tận dụng những kỳ nghỉ của mình để tham dự các hội nghị được tổ chức trong tiếng mẹ đẻ”.

We also set the goal of attending a meeting in French once a month, and we take advantage of our vacations to visit conventions held in our native language.”

jw2019

Royal ủng hộ, và đã làm việc cho “Đạo luật về các quyền và nghĩ vụ của cha mẹ” (Loi sur l’autorité parentale), “Cải cách quyền phụ nữ và đạo luật sinh đẻ ẩn danh” (l’accouchement sous X), việc thành lập quyền nghỉ khi làm cha mẹ, việc thành lập 40,000 chỗ mới trong các trường y tá, và Cải cách nhà ở xã hội.

Royal favours, and has worked for, the “Parental rights and obligations act” (Loi sur l’autorité parentale), the “Women’s rights reform and anonymous childbirth act” (l’accouchement sous X), the creation of paternity leave, the creation of 40,000 new spaces in French nursery schools, and Social housing reform.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.