nghề nghiệp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nghề nghiệp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Anh có địa chỉ, tên sau khi kết hôn, đôi khi có cả nghề nghiệp của họ nữa

You got addresses, married names, in some cases even their jobs

opensubtitles2

Nghề nghiệp?

Occupation?

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng khi tôi làm điều này, đã có nhiều người hỏi tôi “Anh am hiểu về nghề nghiệp.

But as I was doing this, more and more people started to ask me, “You’re into this career thing.

ted2019

Ước mơ của tôi là làm người vô nghề nghiệp đấy.

My dream is to be a bum .

QED

Họ khỏe mạnh hơn và gặt hái nhiều lợi ích trong lĩnh vực gia đình và nghề nghiệp.

They are healthier and are reaping benefits on a family and a professional level.

jw2019

Gia đình và nghề nghiệp

Family and Occupation

jw2019

Khi chọn nghề nghiệp, một người trẻ nên xem xét điều gì?

What might a young person consider when choosing a career?

jw2019

Nói sao về những mục tiêu ngoài đời liên quan đến học vấn và nghề nghiệp?

What about secular goals associated with education and a career?

jw2019

Học về một lãnh vực nghề nghiệp hoặc phục vụ mà em thích.

Learn about an area of work or service that interests you.

LDS

” Bà có nghề nghiệp.

” You have a job .

QED

Không có gì đáng trách khi người ta chết vì nghề nghiệp.

It’s no shame for a man to die the way he has lived .

OpenSubtitles2018. v3

Vincent, một luật sư, nói: “Một nghề nghiệp tốt có thể mang lại thỏa nguyện phần nào.

Vincent, a lawyer, says: “A good secular career can provide a measure of satisfaction.

jw2019

Rủi ro nghề nghiệp, một phần công việc của cậu thôi.

An occupational hazard, I’m sure, in your line of work.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi vị giáo sư lắng nghe câu chuyện của tôi rồi nói “Bà có nghề nghiệp.

Then the professor listened to my story and he said, “You have a job.

ted2019

Mạo hiểm, vâng, nhưng nó là rủi ro nghề nghiệp.

Risky, yes, but it’s a hazard of a profession.

QED

Ông có thể tiếp tục tin tưởng vào mọi đức tánh nghề nghiệp của tôi.

You may continue to rely on my professional… et cetera.

OpenSubtitles2018. v3

Không, đó là sự chuyển hướng nghề nghiệp.

No, it was sort of a career shift.

OpenSubtitles2018. v3

Tên nghề nghiệp của tôi.

My professional name.

OpenSubtitles2018. v3

Chắc là vì nghề nghiệp của cha.

Probably because of my job.

OpenSubtitles2018. v3

Quỹ cũng đóng góp công cụ, nghề nghiệp và phát triển cho trẻ em bị mù.

The foundation also funds instruments, vocational training and career development for blind children.

WikiMatrix

Tôi cũng cần xả hơi khỏi gánh nặng của một nghề nghiệp đòi hỏi khắt khe.

I also needed a breather from the burden of a demanding profession.

LDS

Gái xấu có đạo đức nghề nghiệp?

Plain Janes with a work ethic?

OpenSubtitles2018. v3

Giờ đây là lúc để chuẩn bị cho sự huấn luyện, học vấn, và một nghề nghiệp.

Now is the time to prepare for training, education, and an occupation.

LDS

Tôi đã nhiều lần thay đổi mục tiêu nghề nghiệp trong đời.

I changed my career goals several times along the way.

Literature

Giấy cuốn sách mỏng nghề nghiệp HP, lồng hình

HP Professional Brochure Paper, Matte

KDE40. 1

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *