ngày nghỉ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ngày nghỉ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Trong lúc anh lo làm nhà, chúng sẽ có một ít ngày nghỉ.

I’ve been working on the house and they’ve had a few days’ rest.

Literature

“Hãy nhớ ngày nghỉ đặng làm nên thánh.

“Remembering the sabbath day to hold it sacred, you are to render service and you must do all your work six days.

jw2019

3 Tuy nhiên, khi ngày nghỉ của Đức Chúa Trời vừa bắt đầu thì một tai họa ập đến.

3 After God’s rest day began, however, disaster struck.

jw2019

Hồng Kông và Ai Cập có 16 ngày nghỉ lễ mỗi năm.

Likewise, China and Hong Kong enjoy 17 public breaks a year.

WikiMatrix

Các bà mẹ đỡ đầu hỏi bạn xem có muốn tham gia ngày nghỉ không .

Mothers at church ask you if you want to join them on a play date .

EVBNews

Ngày nghỉ quốc gia đáng chú ý khác là ngày Lao động (1 tháng 5) và sinh nhật Quốc vương.

Other notable national holidays are Labour Day (1 May) and the King’s birthday (first week of June).

WikiMatrix

Lưu ý rằng có 4 ngày nghỉ giữa hai vòng.

Notice that there was four days break between two rounds.

WikiMatrix

Tôi cần vài ngày nghỉ tháng sau.

I need a few days off next month.

OpenSubtitles2018. v3

Tình cờ hôm nay là ngày nghỉ của tôi.

This happens to be my day off.

OpenSubtitles2018. v3

Ngày sinh của ông là một trong những ngày nghỉ lễ quan trọng nhất nước.

His birthday is one of the most important public holidays in the country.

WikiMatrix

Ông thấy tay tôi vẫn không được rõ và nói với tôi để có một vài ngày nghỉ

He saw my hand still unrecovered and told me to take a few days off

QED

Có thể là bạn đời của chúng ta quyết định lấy một ngày nghỉ.

Could be our friend from last night decided to take the day off.

OpenSubtitles2018. v3

Ngày này cũng là ngày nghỉ lễ công cộng chính thức tại Nga.

This day is also officially a public holiday in the Russian Federation.

WikiMatrix

Chỉ vào buổi chiều và các ngày nghỉ cuối tuần thôi mà.

Just in the evenings and all day every weekend.

OpenSubtitles2018. v3

Tính đến nay, đó có phải là ngày nghỉ thanh bình của Ngài không?

Has it been a day of peaceful resting for him thus far?

jw2019

3. (a) Chuyện gì xảy ra khi ngày nghỉ của Đức Chúa Trời vừa bắt đầu?

3. (a) After the start of God’s rest day, what rebellion took place?

jw2019

Trái đất sẽ ra sao vào cuối “ngày nghỉ” của Đức Chúa Trời?

How will “spaceship earth” look at the end of God’s ‘rest day’?

jw2019

Tiền để đó suốt những ngày nghỉ?

The money’s left there all weekend?

OpenSubtitles2018. v3

Anh luôn bị bắt buộc phải tới đây trong những ngày nghỉ.

I was always made to come here for the holidays.

OpenSubtitles2018. v3

Không cho tôi 1 ngày nghỉ hả?

You won’t give me a day, huh?

OpenSubtitles2018. v3

Chủ Nhật là ngày nghỉ.

Sunday is a day of rest.

OpenSubtitles2018. v3

Anh mất cả một ngày nghỉ.

So I took the rest of the day off.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy, ngày nghỉ của Đức Chúa Trời vẫn kéo dài đến ngày nay không?

Is God’s rest day still ongoing?

jw2019

Trong ngày nghỉ của mình.

On our day off.

OpenSubtitles2018. v3

Manser đã không bị còng tay, như thanh tra và không thực hiện chúng trong ngày nghỉ.

Manser was not handcuffed, as the inspector did not carry them while on holiday.

Xem thêm: Get on là gì

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.