Các mẫu câu có từ ‘càng ngày càng’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

Các mẫu câu có từ ‘càng ngày càng’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

1. Càng ngày càng hay.

The plot thickens !

2. Càng ngày càng hách dịch…

Getting all bossy…

3. Chuyện này càng ngày càng tốt.

This keeps getting better and better .

4. càng ngày càng không hay rồi

It’s, uh – – it’s getting ugly .

5. Càng ngày càng có nhiều cảnh sát.

Every day there are more and more cops .

6. Càng ngày càng gây cấn hơn rồi!

It keeps getting better !

7. Tóc anh càng ngày càng bờm xờm.

Your hair is getting shaggy .

8. Tiểu Hội Đồng càng ngày càng nhỏ dần.

The Small Council grows smaller and smaller .

9. Cái khe hở càng ngày càng nhỏ hơn.

That gap gets smaller every day .

10. Tình hình Max càng ngày càng tồi tệ.

Max is getting worse .

11. Đêm nay đúng là càng ngày càng vui!

This night just keeps getting better and better .

12. Tôi sợ nó nhiểu càng ngày càng chậm.

I’m afraid it drops more slowly .

13. Sự phạm pháp càng ngày càng gia tăng.

Delinquency is increasing .

14. Họ nói là anh càng ngày càng béo ra.

Well, they generally say you’re getting fat .

15. Tộc người chúng ta càng ngày càng thưa thớt.

We have fewer and fewer tribesmen .

16. Càng ngày càng nhiều người lái xe quá tốc độ.

More and more automobile drivers speed .

17. Phiên tòa chết tiệt này càng ngày càng kỳ quái.

This fucking trial just gets more and more bizarre every day .

18. Càng ngày càng nhiều đứa giàu sụ chuyển về đây.

A lot of new money moving into the Yards .

19. Danh sách các bệnh như thế càng ngày càng dài.

Actually, the list of such diseases is growing .

20. Càng ngày càng nhiều người sợ mắc bệnh liệt kháng.

More and more people are fearful of contracting AIDS .

21. Càng ngày càng có nhiều người quen miệng chửi thề.

More and more people swear and curse routinely .

22. Càng ngày càng có nhiều những ngày tồi tệ đúng không?

You’re having more bad days lately, aren’t you ?

23. Do đó, tình cảm hai cha con càng ngày càng khăng khít.

Their mutual love becomes more obvious .

24. Trong khi Anh Quốc và Hoa Kỳ đang càng ngày càng giàu lên.

Whereas U. K. and United States is getting richer and richer .

25. Rồi họ bắt đầu xây ngôi đền thờ càng ngày càng cao hơn.

Then they started building the temple higher and higher .

26. Nhưng có một cơn bão nổi lên, gió thổi càng ngày càng mạnh.

Everything was all right for a while, but then a strong wind sprang up .

27. Chà, những ngày này cứ càng ngày càng tốt đẹp hơn, phải không?

Well, this day just keeps getting better, doesn’t it ?

28. Tuyt, vy hn ta càng ngày càng kéo nhiu bn bè ca hn đn.

Great, so he’s bringing more of his friends over .

29. Những quốc gia nghèo nhất càng ngày càng mắc những món nợ khổng lồ.

The poorer countries have huge debts .

30. Bà ấy ngày càng ngày càng giống một đứa trẻ không nơi bấu víu.

She is turning more and more into a helpless child .

31. Chúng ta hãy làm hết khả năng của mình càng ngày càng tốt hơn.

Let us do the best we can and each day be a little better .

32. Âm nhạc bình dân càng ngày càng trở nên đồi trụy và thô tục.

Popular music has become increasingly debased and obscene .

33. Nhà thờ càng ngày càng trở thành giống như các cộng đồng ở chung quanh.

The Church has tended to become more and more like the communities with which it is surrounded .

34. Sự bất lương càng ngày càng lan tràn thế nào trong phạm vi hôn nhân?

How has dishonesty become more prevalent in marriage ?

35. Tuy nhiên, tôi vui mừng được chứng kiến đám đông càng ngày càng đông đảo.

Yet, I rejoice at seeing the great crowd getting bigger and bigger .

36. Các máy tính điện tử càng ngày càng trở nên nhanh hơn bao giờ hết.

Computers get better faster than anything else ever .

37. Dần dần, càng ngày càng có hoa lá và bụi cây nở rộ từ mặt đất.

Gradually, more and more flowers and shrubs and trees bloomed from the earth .

38. Mình chợt nhận ra là cậu càng ngày càng giống cá voi hay đại loại thế.

I figured you’d be more into whales or something .

39. Cám dỗ và lo âu trong thế gian của Sa-tan càng ngày càng tăng thêm.

The temptations and stresses of Satan’s world are intensifying .

40. Dầu vậy, nạn thiếu ăn và chết đói càng ngày càng trở nên trầm trọng hơn.

Yet the scourge of famine and starvation keeps on advancing .

41. Thật tốt cho đất nước chúng tôi khi càng ngày càng có thêm nhiều người giàu .

Xem thêm: Get on là gì

It is good for our country to have more and more rich people .

42. Ông ta bị đau đầu khoảng sáu tuần và cơn đau càng ngày càng tồi tệ hơn.

He had had headaches for about six weeks that got worse and worse and worse and worse .

43. Nhiều phản ứng tập trung vào việc ban hành thêm nhiều đạo luật càng ngày càng nghiêm khắc.

Reactions have focused on enacting more and stronger regulation .

44. Mạng giống như một dòng nước cuồn cuộn…… càng ngày càng có nhiều thông tin khó sàng lọc.

Although the web is running like a torrent, there’s so much information there that it’s incredibly hard to sift and getting harder every day, if you use them intelligently, you can find out incredible information .

45. Ca-in càng ngày càng bị giày vò bởi sự ghen ghét, ganh đua, và những cơn giận.

Cain’s attitude became progressively racked by jealousy, contention, and fits of anger .

46. Số năng lượng trong mỗi xentimét khối giữ nguyên, kể cả khi vũ trụ càng ngày càng lớn.

The amount of energy in each cubic centimeter remains the same, even as the universe gets bigger and bigger .

47. Miễn là trẻ con chơi trò chơi máy tính, đồ họa trở nên càng ngày càng tốt hơn.

As long as kids are playing computer games, graphics is getting better and better and better .

48. Những tiếng nói trần tục càng ngày càng lớn hơn và có cường độ âm thanh cao hơn.

Secular voices are growing in volume and intensity .

49. Sau đó, các khe nứt sẽ càng ngày càng nở rộng và trở thành một cái hang nhỏ.

The cracks then gradually get larger and turn into a small cave .

50. Ngày nay, “mọi cách ăn ở, trò chuyện của mình” dường như càng ngày càng dính dáng đến Internet.

Today’s “ manner of conversation ” seems to involve the Internet more and more .

51. Càng ngày càng có nhiều người trẻ dùng biện pháp giải phẫu để cải thiện diện mạo của mình.

A mother describes how she coped with the deep depression she experienced following the birth of her baby .

52. Điều đáng ngạc nhiên ở chỗ là người ta càng ngày càng làm ngơ trước những kiến thức này.

But surprisingly, people are more and more turning a blind eye in front of this knowledge .

53. Những năm sau đó cũng đã chứng kiến việc “giới trí thức” càng ngày càng công kích Kinh-thánh.

The ensuing years also witnessed increasing “ intellectual ” attacks on the Bible .

54. Ngoài ra, càng ngày càng có nhiều giáo phẩm dung tha hay thực hành thói đồng tính luyến ái.

In addition, more and more clergymen condone or practice homosexuality .

55. 3 Càng ngày càng có nhiều trường hợp hơn chứng tỏ giây liên lạc hôn nhân rất mỏng manh.

3 With increasing frequency, marriage bonds are proving to be very fragile .

56. Bệnh hen càng ngày càng tệ hơn. Và cứ 10 điếu, anh lại phải hít thuốc hen một lần.

His asthma worsened … and for every ten cigarettes, he had to have a puff from his asthma pump .

57. 7 Trong các thập niên của thế kỷ hai mươi này sự gian ác gia tăng càng ngày càng nhiều.

7 Each decade of this 20 th century has seen the world sink more deeply into wickedness .

58. Các dây tói buộc các tôn giáo tự xưng theo đấng Christ sẽ càng ngày càng chặt hơn thế nào?

How will Christendom’s bands become stronger and tighter ?

59. “Ấy vậy, nhờ quyền-phép của Chúa, đạo bèn đồn ra, càng ngày càng được thắng”.—CÔNG-VỤ 19:20.

“ In a mighty way the word of Jehovah kept growing and prevailing. ” — ACTS 19 : 20 .

60. Quá nhiều sự giải trí có thể khiến chúng ta càng ngày càng giảm đi hoạt động có ý nghĩa.

Too much leisure can lull us into doing less and less meaningful activity .

61. Tuy nhiên, cuối cùng, dân chúng bắt đầu trở nên kiêu hãnh và càng ngày càng trở nên tà ác.

Eventually, however, the people began to be prideful and became increasingly wicked .

62. Những người Phi-li-tin ngược đãi Y-sác vì họ ghen khi thấy ông càng ngày càng phát đạt.

The Philistines persecuted Isaac because they envied his growing prosperity .

63. Những người khai-thác đi tiên phong trong số những người tuyên bố trọn thời gian càng ngày càng gia tăng.

With the ranks of the full-time publishers ever increasing, the pioneers are to the forefront .

64. Nhiều tuần trôi qua và anh càng ngày càng bệnh nặng thêm, và tôi càng tin chắc rằng anh sắp chết.

As the weeks went by and the sicker he became, the more I became convinced that he was dying .

65. Nhưng tôi càng ngày càng phát hiện ra, những người mà tôi đã tin tưởng… tàn nhẫn hơn là dự kiến.

But, as I found out myself the people I’ve entrusted it to are more ruthless than I anticipated .

66. Tuy nhiên, càng ngày càng nhiều người không trả lời điện thoại—họ dùng máy trả lời để làm điều đó.

However, more and more people do not answer the phone — an answering machine does it for them .

67. Và số người trong tình cảnh đó càng ngày càng nhiều hơn vượt xa quá tầm tay với của chúng ta.

And the numbers grow ever farther from our reach .

68. Tuy nhiên, cuối cùng họ ở rải rác khắp Âu Châu và càng ngày càng thấy khó giữ sự hợp nhất.

Eventually, however, they were scattered across Europe and found it more and more difficult to maintain their unity .

69. Trong khi họ rao báo thông điệp của Ngài càng ngày càng mạnh mẽ hơn, Ngài gom góp từ mọi nước những người có lòng thành thật để họ kết hợp với những người thờ phượng Ngài, và nhân số này càng ngày càng gia tăng (Ê-sai 2:2-4).

As they proclaim his message with ever greater force, he gathers increasing numbers of honesthearted people from all nations into association with his worshipers .

70. Hơn nữa có ai không cảm thấy sự nguy-hiểm của chiến-tranh nguyên-tử đe-dọa càng ngày càng thêm hơn?

Whose life is not now endangered by the ever greater threat of nuclear war ?

71. Càng ngày càng có nhiều người làm việc trọn thời gian và thường không có ở nhà khi chúng ta gõ cửa.

More and more people are working full-time and are often not at home when we call .

72. Bạn trở nên càng ngày càng chậm đi, cho đến khi bạn quay lại chạy với tốc độ khi còn 19 tuổi.

And you’ll get slower and slower, until eventually you’re back to running the same speed you were at age 19 .

73. Lẽ thật tuyệt đối hiện hữu trong một thế giới càng ngày càng khinh thị và bác bỏ những điều xác thực.

Absolute truth exists in a world that increasingly disdains and dismisses absolutes .

74. Đại Minh triều càng ngày càng hủ bại… người dân chịu cảnh lầm than… cũng bởi vì có những người như ngươi!

The reason why our country is wrecked with problems … and people can barely make ends meet … is because of people like you !

75. Nhưng khi chúng ta nhìn lại năm vừa qua, tôi nghĩ rằng ý kiến này càng ngày càng trở thành câu hỏi.

But as we’ve seen over the last year, I think that’s an idea that is increasingly coming into question .

76. Đáng tiếc là, khi đi học thì bài vở càng ngày càng nhiều, thường không có thời gian nào để chần chừ đâu .

Unfortunately, by the time students get to high school there ‘ s so much going on that there ‘ s usually no time for procrastination .

77. Khi bắt đầu đói khát những lời đó, các anh chị em sẽ thấy rằng cuộc sống càng ngày càng dư dả hơn.

When you begin to hunger and thirst after those words, you will find life in greater and greater abundance .

78. Nói một cách khác, sau khi đã bắt đầu, tình cảnh khó khăn tiếp tục và càng ngày càng trở nên nguy nan hơn.

Troubles were to continue and even intensify after their outbreak .

79. Ngoài ra, chúng ta cần phải càng ngày càng vâng lời và trung tín hơn đối với tôn giáo của mình trong mái gia đình.

In addition, we need to greatly increase religious observance in the home .

80. Hơn nữa, trong khi tình trạng thế giới suy đồi, chúng ta càng ngày càng trải qua nhiều kinh nghiệm có thể gây chấn thương.

Further, as world conditions worsen, we are increasingly exposed to potentially traumatic experiences .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.