ngáp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ngáp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi bắt đầu ngáp liên tục khi qua khúc công viên Kempton, và có vẻ như đó là việc loài chó làm khi lo lắng — chúng ngáp liên tục,

I began to yawn uncontrollably around Kempton Park, which apparently is what dogs also do when anxious, they yawn uncontrollably.

QED

Định để đặc vụ Ressler chết ngáp à?

Are you really going to let agent Ressler there just expire?

OpenSubtitles2018. v3

Lần sau, khi bạn bị bắt gặp đang ngáp, Hãy dành một vài giây suy nghĩ về những gì vừa xảy ra.

The next time you get caught in a yawn, take a second to think about what just happened.

ted2019

Mí mắt Laura như có cát và cô ngáp không ngừng dù không cảm thấy buồn ngủ.

Laura’s eyelids felt sandy and she yawned all the time, yet she did not feel sleepy.

Literature

Những người có vấn đề với sự đồng cảm, như là trẻ em bị chứng tự kỷ họ không có khă năng ngáp lây lan.

People who have problems with empathy, such as autistic children, they don’t have yawn contagion.

ted2019

Ông đã đi vào tâm xoáy bạo động như vậy vô chủ rằng ông khan hiếm heeds thời điểm khi ông giọt sôi sục vào hàm ngáp chờ anh, và cá voi măng- cho tất cả các răng ngà của mình, giống như rất nhiều bu lông màu trắng, sau khi nhà tù.

He goes down in the whirling heart of such a masterless commotion that he scarce heeds the moment when he drops seething into the yawning jaws awaiting him; and the whale shoots- to all his ivory teeth, like so many white bolts, upon his prison.

QED

Phải rồi, trò ngáp cũ rích.

Yeah, the old yawning trick.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là cuối ngày, và bạn cảm thấy mệt mỏi … thậm chí bạn ngáp một chút.

Postawski, PowerfulSleep.com It’s the end of the day, and you feel tired… perhaps you’re even yawning a little.

Literature

Chỉ nhìn một ai đó ngáp cũng có thể làm bạn bị ngáp lây, bằng chứng gần đây gợi ý rằng tiếng cười cũng tạo nên hiệu ứng bắt chước như vậy .

Just as watching someone yawn can induce the behavior in yourself, recent evidence suggests that laughter is a social cue for mimicry .

EVBNews

Chúng tôi sẽ đến vườn thú xem con sư tử Marjan, và có thể Baba sẽ không ngáp và lén nhìn đồng hồ tay.

We’d go to the zoo to see Marjan the lion, and maybe Baba wouldn’t yawn and steal looks at his wristwatch al the time.

Literature

Các nhà khoa học lúc này cảm thấy điều này thực sự như chó ngáp phải ruồi bởi vì hãy nhìn đi, cơ thể của đàn ông vô cùng ổn định.

And so the scientists at this time actually thought this was a blessing in disguise, because let’s face it — men’s bodies are pretty homogeneous .

ted2019

Chàng đành đứng im và vì mỏi mệt quá, chàng ngáp dài.

So he remained standing, and since he was tired, he yawned.

Literature

Các nhà khoa học đã phát hiện ra phản ứng đồng cảm này với ngáp trong khi thử nghiệm giả thuyết đầu tiên mà chúng tôi đã đề cập, Mô hình hành động cố định.

(Yawn) Scientists discovered this empathetic response to yawning while testing the first hypothesis we mentioned, fixed action pattern.

ted2019

” Lotus H ” có thể là chó ngáp phải ruồi.

Now, ” Lotus H ” could have been a lucky guess.

OpenSubtitles2018. v3

Loài chó ngáp thường xuyên hơn đối với những cái ngáp quen thuộc, bắt nguồn từ chủ của chúng chẳng hạn, hơn là những cái ngáp không quen từ người lạ.

Dogs yawned more frequently at familiar yawns, such as from their owners, than at unfamiliar yawns from strangers.

ted2019

Những tín hiệu như là hắt hơi, cười, tiếng kêu và ngáp có thể là cách tạo liên kết xã hội mạnh trong một nhóm .

Cues like sneezing, laughing, crying and yawning may be ways of creating strong social bonds within a group .

EVBNews

Trong một hoặc hai phút Sâu đã tẩu ra khỏi miệng của mình và ngáp một lần hoặc hai lần, và bắt bản thân.

In a minute or two the Caterpillar took the hookah out of its mouth and yawned once or twice, and shook itself.

QED

Cũng như vậy, chúng ta biết rằng người mà hay bị ngáp lây thì rất đồng cảm.

Also, we know that people who have a lot of yawn contagion are highly empathic.

ted2019

Chúng sẽ chết không kịp ngáp.

They will die much sooner than they expect.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi sẽ gọi nó là đồng cảm ngáp.

We will call it the empathy yawn.

ted2019

Holmes với ngáp một.

Holmes with a yawn.

QED

– Thưa chú, – chàng trẻ Maurice vừa nói vừa ngáp, cháu thấy những cái trò kia thật là bẩn.

“””Uncle,”” said young Maurice, with a yawn, “”I think these things are simply ghastly.”

Literature

(Cười) Ngáp lây lan, các bạn có thể đều đã quen với việc này — và có thể bạn cũng sẽ bắt đầu ngáp sớm thôi — là điều gì đó mà bạn có thể chia sẻ với các loài động vật khác.

So yawn contagion that you’re probably all familiar with — and maybe you’re going to start yawning soon now — is something that we share with other animals.

ted2019

Họ được học vẽ, các giống chuột nưa sóc tiếp tục, ngáp và dụi mắt, nó đã nhận được rất buồn ngủ, và họ đã thu hút tất cả các cách thức của sự vật – tất cả những gì bắt đầu với một M

‘They were learning to draw,’the Dormouse went on, yawning and rubbing its eyes, for it was getting very sleepy;’and they drew all manner of things — everything that begins with an M –‘

QED

Em chỉ ngáp thôi.

I just was yawning.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.