công nghệ thông tin trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

công nghệ thông tin trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bà thay thế Thembo Nyombi, người được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Công nghệ Thông tin.

She replaced Thembo Nyombi, who was appointed State Minister for Information Technology.

WikiMatrix

Thế mà mẹ vẫn kiếm ra thời gian học tiếng Anh và lấy bằng công nghệ thông tin.

Somehow, she found time to study English and gain IT qualifications.

QED

Gottfrid là 1 tên ngu ngốc nhất trong toàn bộ lịch sử của công nghệ thông tin yeah…

Gottfrid is the stupidest person in the entire history of IT.

QED

Nhưng Steve chàng công nghệ thông tin ấy đã không quay lại.

But then Steve the I.T. guy didn’t come back.

ted2019

Hiện nay, hoạt động thuê ngoài được áp dụng rất nhiều trong ngành công nghệ thông tin.

Many well-paid jobs exist in areas of Information technology.

WikiMatrix

Khả năng phát triển theo cấp số mũ của công nghệ thông tin sẽ còn tiếp diễn.

At least the exponential growth of information technology capability will continue unabated.

ted2019

Vai trò của Aaron là& lt; br / & gt; trong lĩnh vực công nghệ thông tin:

And Aaron’s role was the computer part .

QED

Gottfrid là thằng ngu nhất trong lịch sử công nghệ thông tin.

Gottfrid is the stupidest person in the entire history of IT.

QED

Enonchong dành nhiều thời gian phát triển và quảng bá công nghệ thông tin ở châu Phi.

Enonchong has spent much of her career promoting technology in Africa.

WikiMatrix

Trong 23 năm qua, anh đã bao giờ nghĩ răng công nghệ thông tin đã tiến bộ đến đâu?

In the last 23 years, have you not marveled as information technology has surged forward?

OpenSubtitles2018. v3

Có một trung tâm công nghệ thông tin lớn nằm ở Kista, phía bắc Stockholm.

A major IT centre is located in Kista, in northern Stockholm.

WikiMatrix

14. Công nghệ thông tin đang dần trở nên thân thiện hơn với những người đồng tính .

14. Tech is getting more gay-friendly

EVBNews

Giờ thì đường cong thứ ba là về công nghệ thông tin.

Now, the third curve is information technology.

ted2019

Có một anh Steve, dân công nghệ thông tin.

There was this guy Steve, the I.T. guy.

ted2019

Và tất cả đây đều thuộc về công nghệ thông tin biến đổi dữ liệu.

So this is all of the meta – data information .

QED

Nói đến một dạng “đại dương” khác, biển công nghệ thông tin.

Let’s shift to a different kind of sea, the cyber sea.

ted2019

Chúng ta sẽ gọi là công nghệ thông tin (Information Technology – IT).”

We shall call it information technology (IT).”

WikiMatrix

Từ giai đoạn năm 2006 đến năm 2010, ông ấy lãnh đạo Trung tâm Công nghệ thông tin Tatarstan.

From 2006 to 2010 he headed the Center of Information Technology of Tatarstan.

WikiMatrix

Chúng ta trao đổi dữ liệu nhiều gấp đôi, trong mỗi loại hình công nghệ thông tin.

We actually ship more than twice as much of every form of information technology.

ted2019

Với sự trợ giúp của công nghệ thông tin,

Dance has never had a better friend than technology.

ted2019

Nói đến một dạng ” đại dương ” khác, biển công nghệ thông tin.

Let’s shift to a different kind of sea, the cyber sea .

QED

Nó đã thu hút các công ty dược phẩm, công nghệ thông tin và kỹ thuật vật liệu.

It has attracted pharmaceutical, information technology, and materials engineering companies.

WikiMatrix

Trước hết, khi công nghệ thông tin phát triển giao tiếp trở nên dễ dàng hơn.

First of all, as information technology develops communication becomes easier.

WikiMatrix

Trước hết, nó được thiết kế cho một nền công nghệ thông tin đã hơn 500 năm tuổi.

First of all, it’s designed for an information technology that’s over 500 years old.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.