ngành chăn nuôi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ngành chăn nuôi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Một cuộc cách mạng trong ngành chăn nuôi.

A revolution in the livestock industry.

OpenSubtitles2018. v3

Ngành chăn nuôi cũng chịu tổn thất nặng nề với 10.000 con gia súc bị chết.

There were heavy losses in livestock as well, including the deaths of 10,000 cattle.

WikiMatrix

Ngành chăn nuôi khá phát triển ở vùng núi.

Livestock breeding is relatively well developed in the mountainous areas.

WikiMatrix

Sự gia tăng sản lượng ngành trồng trọt từ năm 1940 đã làm suy giảm tổng sản lượng nông nghiệp trong ngành chăn nuôi.

The rise in crop production since 1940 has accounted for animal husbandry’s decline in gross agricultural output.

WikiMatrix

Ngăn chặn sự lây lan của sang Ukraine đặc biệt quan trọng đối với toàn bộ ngành chăn nuôi lợn ở châu Âu.

Preventing the spread of into Ukraine is particularly critical for the whole pig production sector in Europe.

WikiMatrix

Các hộ gia đình là một lực lượng chiếm ưu thế không có đối thủ trong ngành chăn nuôi, với 89% gia súc và 94% bò.

Household plots are an undisputed dominant force in the livestock sector, with 89% of cattle and 94% of cows.

WikiMatrix

Ở các nước Tây Âu sau Thế chiến 2, ngành chăn nuôi lợn phát triển nhanh chóng và hầu hết lợn được nuôi trong nhà.

In Western European countries post World War 2 the pig industry developed rapidly and most pigs were housed.

WikiMatrix

Zud, hay cơn bão lớn, xảy đến vào đầu năm 2000 đã tàn phá ngành chăn nuôi và nền kinh tế nói chung của Bayankhongor.

The zud, winter snow disasters, of the early 2000s devastated Bayankhongor’s livestock and economy.

WikiMatrix

Giống heo này đã trở nên vô cùng phổ biến vào giữa thế kỷ 20 và trở thành giống lợn quan trọng cho ngành chăn nuôi lợn.

This breed of pig became incredibly popular in the mid-20th century and became a crucial breed for the pig industry.

WikiMatrix

Việc hợp nhất thức ăn, hạt giống, ngũ cốc chế biến và ngành chăn nuôi có nghĩa là có ít doanh nghiệp nhỏ hơn ở khu vực nông thôn.

The consolidation of the feed, seed, processed grain, and livestock industries has meant that there are fewer small businesses in rural areas.

WikiMatrix

Ngành chăn nuôi ngựa Haflinger đã phải thay đổi để tạo ra một con ngựa mà xu hướng hiện đại phù hợp tốt hơn về hướng sử dụng giải trí.

Haflinger breeding had to change to create a horse that better fit modern trends toward recreational use.

WikiMatrix

Nó cũng đánh dấu sự kết thúc của sự can thiệp của chính phủ đối với ngành chăn nuôi la, mặc dù tiền thưởng được trả tiền để khuyến khích nông dân nuôi ngựa thuần chủng.

It also marked the end of government intervention against the mule breeding industry, although bonuses were paid to encourage farmers to breed purebred horses.

WikiMatrix

Thật vậy, rất ít bằng chứng tồn tại về lợi ích chi phí tích cực cho ngành chăn nuôi, vì ít nghiên cứu đã được thực hiện về chi phí trực tiếp của lao bò đối với chăn nuôi.

Indeed, very little evidence exists of a positive cost benefit to the livestock industry, as few studies have been undertaken on the direct costs of bovine TB to animal production.

WikiMatrix

Giống hiếm là thuật ngữ trong ngành chăn nuôi hiện nay chỉ về một giống vật nuôi (thường là giống thuần chủng) là gia cầm hoặc gia súc có số lượng cá thể chăn nuôi rất nhỏ lẻ, thường từ vài trăm đến vài ngàn đầu con.

In modern agriculture, a rare breed is a breed of poultry or livestock that has a very small breeding population, usually from a few hundred to a few thousand.

WikiMatrix

Nguồn gốc là do dịch cúm gia cầm H5N1 đã gây thiệt hại nặng nề cho ngành chăn nuôi gia cầm của Thái Lan trong năm 2004 và có dấu hiệu gây ra bất ổn về chính trị khi tình trạng hoảng loạn bắt đầu lan rộng.

It pointed to the H5N1 avian influenza (bird flu) crisis that decimated Thailand’s key poultry industry in 2004 and was beginning to shake political stability as public panic spread.

worldbank.org

Báo cáo cảnh báo rằng ‘các quốc gia tiếp giáp với Liên bang Nga, đặc biệt là Ukraine, Moldova, Kazakhstan và Latvia, dễ bị nhiễm dịch bệnh tả lợn ở châu Phi, chủ yếu là do an toàn sinh học của ngành chăn nuôi lợn của họ hầu như là thấp.

The report warned that ‘countries immediately bordering the Russian Federation, particularly Ukraine, Moldova, Kazakhstan, and Latvia, are most vulnerable to introduction and endemic establishment, largely because the biosecurity of their pig sector is predominantly low.

WikiMatrix

Một người sử dụng lâu năm website của Ngân hàng Thế giới, từ năm 2002, ông Tôn Thất Sơn Phong, giám đốc dự án Năng lực cạnh tranh ngành chăn nuôi và An toàn thực phẩm cho biết số liệu trên trang web đã giúp đỡ ông rất nhiều trong công việc.

Another long-time user of the Bank’s website since 2002, Ton That Son Phong, Director at the Livestock Competitiveness and Food Safety Project, said that data pulled from the site has helped him a lot in his work.

worldbank.org

Bà thuyết giảng rộng rãi những trải nghiệm đầu tiên về cảm giác bị mọi thứ xung quanh mình đe dọa, cảm giác bị xua đuổi và sợ hãi – những điều đã tạo động lực cho bà nghiên cứu về quy trình giết vật nuôi mang tính nhân đạo trong ngành chăn nuôi.

She has lectured widely about her first-hand experiences of the anxiety of feeling threatened by everything in her surroundings, and of being dismissed and feared, which motivates her work in humane livestock handling processes.

WikiMatrix

Bên ngoài châu Phi, một vụ dịch xảy ra vào đầu năm 2007 tại Gruzia và sau đó lan sang Armenia, Azerbaijan, Iran, Nga và Belarus, gây lo ngại rằng ASFV có thể lan rộng hơn về mặt địa lý và có tác động kinh tế tiêu cực đến ngành chăn nuôi lợn.

Outside Africa, an outbreak occurred at the beginning of 2007 in Georgia, and subsequently spread to Armenia, Azerbaijan, Iran, Russia, and Belarus, raising concerns that ASFV may spread further geographically and have negative economic effects on the swine industry.

WikiMatrix

Ông Tôn Thất Sơn Phong, Giám đốc Dự án Nâng cao Năng lực Cạnh tranh ngành Chăn nuôi và An toàn Thực phẩm, cũng là người dùng lâu năm của trang web Ngân hàng Thế giới từ năm 2002. Ông cho biết, dữ liệu từ trang web đã giúp ông rất nhiều trong công việc của mình.

Another long-time user of the Bank’s website since 2002, Phong Son That Ton, Director of Livestock Competitiveness and Food Safety Project, said that data pulling from the site has helped him a lot in his work.

worldbank.org

Mặc dù có tầm quan trọng về kinh tế, vào cuối những năm 1980, ngành chăn nuôi phải đối mặt với nhiều vấn đề: thiếu hụt lao động, sản xuất và sản lượng trì trệ, thời tiết khắc nghiệt, quản lý kém, bệnh tật và sự cần thiết phải sử dụng giống để đáp ứng hạn ngạch xuất khẩu cao.

Despite its economic importance, in the late 1980s animal husbandry faced many problems: labor shortages, stagnant production and yields, inclement weather, poor management, diseases, and the necessity to use breeding stock to meet high export quotas.

WikiMatrix

Dự án Tăng cường Năng lực cạnh tranh ngành chăn nuôi và An toàn thực phẩm nhắm tới mục tiêu nâng cao hiệu suất ngành chăn nuôi, giảm tác động môi trường của quá trình sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm, và nâng cao an toàn trong chuổi cung ứng sản phẩm chăn nuôi.

The Livestock Competitiveness and Food Safety Project is working to boost the efficiency of the livestock sector; reduce the environmental impact of livestock production, processing and marketing; and improve food safety in livestock product supply chains.

worldbank.org

Trong nửa đầu của thế kỷ 20, ngành công nghiệp chăn nuôi la sụp đổ với sự ra đời của cơ giới hóa.

In the first half of the 20th century, the mule breeding industry collapsed with the advent of mechanization.

WikiMatrix

Tuy nhiên, các cuộc nội chiến gần đây và các cuộc xung đột chính trị tại các quốc gia châu Phi gần nơi cư trú của phân loài đã gây ra sự tuyệt chủng trong khu vực (tuyệt chủng cục bộ), Và đôi khi con ngựa vằn bị giết vì lớp lông sọc ngoài của chúng hoặc để loại bỏ đối tượng cạnh tranh với ngành chăn nuôi gia súc.

However, recent civil wars and political conflicts in the African countries near their habitats has caused regional extinction, and sometimes zebras are killed for their coats, or to eliminate competition with domestic livestock.

WikiMatrix

Ủy ban Howitt được thành lập vào năm 1955 để xem xét tương lai của ngành công nghiệp chăn nuôi lợn tại Vương quốc Anh.

The Howitt Committee was set up in 1955 to consider the future of the pig industry in the United Kingdom.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *