đi ngắm cảnh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

đi ngắm cảnh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tôi tưởng mình đang đi ngắm cảnh?

I thought we were going sightseeing.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi mới bay tới ngày hôm kia, đi ngắm cảnh, quên ăn,

I flew in the day before yesterday, went sightseeing, forgot to eat,

OpenSubtitles2018. v3

Ngày mai muốn đi ngắm cảnh không?

Want to go sightseeing tomorrow?

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ là khởi đầu thôi, sau đó ta sẽ đi ngắm cảnh và cái gì cũng được.

Just the beginning, and then we’ll sightsee, or whatever.

OpenSubtitles2018. v3

Liệu đi ngắm cảnh ở nơi này nơi kia có tạo thành kỉ niệm không?

Will checking out the scenery here and there create memories ? !

QED

Hãy nhớ rằng, chúng ta chỉ là hai khách du lịch người Mỹ… đang đi ngắm cảnh.

Remember, we’re just two ordinary American tourists looking at the sights.

OpenSubtitles2018. v3

Boris đang đi ngắm cảnh sao?

Boris is going to be sightseeing?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đi ngắm cảnh thôi

I’m sightseeing.

OpenSubtitles2018. v3

Jim, mình mệt vì đi ngắm cảnh.

Jim, I got so tired of sightseeing.

OpenSubtitles2018. v3

Bởi vì tất cả những gì tôi nhớ là những câu chuyện bé nhỏ đáng yêu về hai con chim đi ngắm cảnh làng xóm.

‘Cause all I can remember is the cute little stories of you two bird watching around the neighborhood.

OpenSubtitles2018. v3

Bà Gladys về thăm con gái vào các ngày cuối tuần, thường đưa con gái tới rạp chiếu phim, đi ngắm cảnh ở Los Angeles.

She then began visiting her daughter on weekends, often taking her to the cinema and to sightsee in Los Angeles.

WikiMatrix

Có một tuyến xe lửa dây cáp đưa bạn đi ngắm cảnh… từ cảng tới thành phố Capri… với giá chính xác 50 lire, khoảng 8 xu.

There’s a funicular railway that takes you sightseeing… from the harbour to the town of Capri… for exactly 50 lire, about 8 cents.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay cả đối với các tín đồ sống trong cùng một khu vực, điều mà một người xem là thư giãn (có lẽ là đọc sách) thì người khác lại thấy chán, điều mà một người thấy thoải mái (có lẽ là đạp xe đi ngắm cảnh) thì người khác lại thấy mệt mỏi.

Even among Christians living in the same area, what one may view as relaxing (perhaps curling up with a good book), another may view as boring; what one may view as refreshing (perhaps sightseeing on a bicycle), another may view as exhausting.

jw2019

Một tín đồ đạo Đấng Ki-tô có thể dễ lãng phí quá nhiều thời gian vào những điều mà bản thân chúng không có gì sai, chẳng hạn như đọc sách giải trí, xem ti-vi, đi ngắm cảnh, mua sắm, tìm những đồ điện tử tân tiến nhất hoặc các món hàng đắt tiền hay những sở thích riêng.

A Christian can easily waste an excessive amount of time on things that are not wrong in themselves, such as hobbies, recreational reading, TV watching, sightseeing, window shopping, and seeking out the latest electronic gadgets or luxuries.

jw2019

Vườn rộng 15 hécta (37 mẫu Anh) với đường dọc bờ sông dài 3 kilômét (1,9 mi), cho phép việc đi bộ ngắm cảnh từ trung tâm thành phố về hướng đông của Singapore.

It stands at 15 hectares (37 acres) with a 3-kilometre (1.9 mi) waterfront promenade that allows for scenic walks stretching from the city centre to the east of Singapore.

WikiMatrix

Tranh thủ ngắm cảnh đi vì tòa nhà các anh đang đứng chốc nữa sẽ bị quân Azmanastan bao vây.

But try to enjoy the view because shortly, the building that you’re currently standing in will be surrounded by the Azmenistan army.

OpenSubtitles2018. v3

Thế thì cùng nhau đi qua khu vực đường bay và ngắm cảnh đường đua ảo ngoài vũ trụ đi.

I’ve been in my cabin all morning, so let’s hover over to the driving range and hit a few virtual balls into space.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là khả năng di truyền mà ta có như đi lại, nói chuyện hay ngắm cảnh.

It is a genetic birthright that we have, like walking or speaking or seeing.

ted2019

Có lẽ cô muốn đi một vòng ra sa mạc và ngắm cảnh một chút.

Maybe you’d like to take a ride out desert way, and maybe look around.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu muốn ra ngoài ngắm cảnh, tôi hỏi cô ấy có thích đi với tôi không.

If I want to go outside and view the beautiful scenery, I ask her if she would like to join me.

jw2019

Làm thế nào mà mỗi lần chúng ta đến đây để ngắm cảnh, lại có một người cố gắng rời đi vậy?

How come every time we’re on the edge of this reef, one of us is trying… to leave?

OpenSubtitles2018. v3

Hãy đi bộ trong cảnh thiên nhiên, ngắm xem mặt trời mọc, vui hưởng những tạo vật của Thượng Đế, suy ngẫm về các lẽ thật của phúc âm phục hồi và tìm hiểu ý nghĩa của những lẽ thật này đối với riêng bản thân mình.

Walk in nature, watch a sunrise, enjoy God’s creations, ponder the truths of the restored gospel, and find out what they mean for you personally.

LDS

Tôi bay sang nước ngoài mỗi lần hai tuần, ở tại khách sạn tôi thích, trong đó tôi đi spa, tập thể dục để giữ dáng và ngắm cảnh đẹp xung quanh.

I would fly abroad for a couple of weeks at a time, stay in my favorite hotel, enjoy the beautiful surroundings, and use the spa and gym facilities to keep fit.

jw2019

Hành động nhìn ngắm, thưởng ngoạn phong cảnh đang đi qua có thể khiến cho hệ thống giữ thăng bằng chuyển động của bạn được mạnh hơn và giúp giải thích sự nhầm lẫn cho rằng đây là nguyên nhân gây ra chứng say xe .

Watching the passing scenery can confirm balance system’s detection of motion and help resolve the mismatch that causes car sickness .

EVBNews

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.