never trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

never trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

You will come to me or they will never leave Egypt.

Hoặc là chàng sẽ tới với em hoặc là họ sẽ chẳng bao giờ rời khỏi Ai Cập.

OpenSubtitles2018. v3

I never said that.

Tôi không bao giờ nói vậy.

OpenSubtitles2018. v3

The president never offered up one gun reform bill while he was whip.

Tổng thống không bao giờ động tới việc cải cách dự luật súng trong khi ông ta đang chạy nước rút.

OpenSubtitles2018. v3

And in those dreams, I can never tell Baba from the bear.

Và trong những giấc mơ ấy, tôi chẳng bao giờ phân biệt rõ Baba và con gấu.

Literature

Never speak to me again about this matter.

Con đừng bao giờ nói với ta về chuyện này nữa.

jw2019

“I used to sit there and never comment, thinking that nobody would want to hear what I had to say.

Trước đây khi tới nhóm, em chỉ ngồi đó và không bao giờ bình luận vì nghĩ rằng không ai muốn nghe mình.

jw2019

Throughout his illness, Jobs preferred privacy over public disclosure of the details of his condition, and the reason for the liver transplant was never disclosed .

Suốt thời gian bệnh, Jobs muốn giữ kín hơn là công bố chi tiết cụ thể về bệnh tình của mình, và lý do cấy ghép gan cũng không hề được tiết lộ .

EVBNews

Understand, my lord, I’ve never

Thưa, tôi chưa bao giờ

OpenSubtitles2018. v3

Sadly, this hoax narrative has persisted, and there are still people in Nigeria today who believe that the Chibok girls were never kidnapped.

Đáng buồn, câu chuyện ngụy biện này đã tồn tại dai dẳng và vẩn có nhiều người Nigeria ngày nay tin rằng các cô gái Chibok chưa bao giờ bị bắt cóc.

ted2019

Not never.

Không phải không bao giờ.

OpenSubtitles2018. v3

She would never participate in any endeavor that would take so much time away from her family.

Con bé sẽ không bao giờ tham gia vào bất kì nỗ lực nào lấy đi quá nhiều thời gian bên gia đình của con bé.

Literature

I never went here.

Chưa bao giờ đến đây.

OpenSubtitles2018. v3

I never cared.

Ta chưa bao giờ quan tâm.

OpenSubtitles2018. v3

Of the competitors to NetWare, only Banyan Vines had comparable technical strengths, but Banyan never gained a secure base.

Những đối thủ của phần mềm mạng, chỉ có Banyan Vines có những kỹ thuậy mạnh để cạnh tranh nhưng Banyan chẳng bao giờ có một vị thế an toàn.

WikiMatrix

Never marry, Pierre.

Pierre, đừng bao giờ kết hôn.

OpenSubtitles2018. v3

Never before.

Chưa bao giờ.

OpenSubtitles2018. v3

I… have never thought of re- marrying, but…

Thế nhưng …

QED

I had never been surrounded by so many azungu, white people.

Tôi chưa bao giờ đứng trước quá nhiều azungu ( người Âu khai phá Châu Phi ), người da trắng.

QED

According to the music publisher of “Firecracker”, Carey called to license a sample of the song, which had never been sampled, months before Lopez called to do the same.

Theo nhà xuất bản của “Firecracker”, Carey đã gọi đến để xin bản quyền mẫu nhạc nhưng chưa hề sử dụng trước khi Lopez xin phép.

WikiMatrix

Frederick II (“the Great”) took the view that Prussia should never seek to develop its own war fleet.

Vua Friedrich II Đại Đế đã cho rằng Phổ sẽ không bao giờ tìm cách phát triển đội tàu chiến của riêng mình.

WikiMatrix

I never said he was nonexistent.

Ta không bao giờ nói ông ta không tồn tại.

OpenSubtitles2018. v3

I had never seen the man before.

Tôi chưa từng thấy vị này trước đó.

LDS

Obeying them brings us a measure of joy and satisfaction that we could never find elsewhere in this troubled world.

Vâng giữ những điều răn của Đức Chúa Trời mang lại sự thỏa nguyện sâu xa và niềm vui thật sự mà chúng ta không bao giờ có thể tìm thấy được ở bất cứ nơi đâu trong thế giới hỗn loạn này.

jw2019

His counsel was that we must never forsake the Master.12

Lời khuyên dạy của ông là chúng ta đừng bao giờ rời bỏ Đức Thầy.12

LDS

You would never hurt Mommy or me, would you?

Cha sẽ không bao giờ làm hại Mẹ hay con, phải không?

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *