nâu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

nâu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chúng tôi đã loại trừ mọi khả năng gây nên nước tiểu nâu rồi.

We’ve ruled out every possible cause for brown urine.

OpenSubtitles2018. v3

Dù vài tác gia trong các văn bản cũ hơn đã đặt tên chi là Plectania sau sự đổi phân loại của Karl Fuckel năm 1870 (e.g. Seaver, 1928; Kanouse, 1948; Nannfeldt, 1949; Le Gal, 1953), danh pháp đó hiện hiện nay đang được sử dụng cho một loài nấm với quả thể nâu đen.

Although some authors in older literature have applied the generic name Plectania to the taxon following Karl Fuckel’s 1870 name change (e.g. Seaver, 1928; Kanouse, 1948; Nannfeldt, 1949; Le Gal, 1953), that name is now used for a fungus with brownish-black fruit bodies.

WikiMatrix

Phân hữu cơ được sẵn sàng để được sử dụng như là một chất dinh dưỡng có màu nâu tối hoặc màu đen với một mùi giống đất.

Compost that is ready to be used as an additive is dark brown or even black with an earthy smell.

WikiMatrix

Chó săn chỉ điểm Đan Mạch Cũ (tiếng Anh: Old Danish Pointer; tiếng Đan Mạch: gammel dansk hønsehund) là một giống chó có kích cỡ trung bình, có bộ lông màu trắng pha nâu, ban đầu được sử dụng như một giống chó săn chỉ điểm ở Đan Mạch.

The Old Danish Pointer is a medium-sized breed of dog, white with brown markings, originally used as a pointing dog in Denmark.

WikiMatrix

Nếu mà tiểu xanh vẫn chưa khỏi, thì màu gì với màu xanh thành nâu?

If the green dye never left her system, what plus green makes brown?

OpenSubtitles2018. v3

Stanley, thằng tóc nâu… chúng nó bị ám ảnh.

Stanley, the dark-haired guy, the man is a sex maniac.

OpenSubtitles2018. v3

Cơ thể của con trưởng thành thường có màu vàng nâu và cánh có màu với những đốm nâu lớn.

The body of the adult is generally yellow-brown in color and the wings are pale with large brown spots.

WikiMatrix

Vườn quốc gia và Khu dự trữ Katmai Vườn Quốc gia Hoa Kỳ và Bảo tồn ở miền nam Alaska, nổi tiếng với thung lũng Thousand Smokes và gấu nâu Alaska của nó.

Katmai National Park and Preserve is an American national park and preserve in southern Alaska, notable for the Valley of Ten Thousand Smokes and for its brown bears.

WikiMatrix

Bạn có thể nhìn ra sự khác biệt trong thiết kế và chất liệu của các căn hộ ở Riga và Yemen, các khu nhà ở xã hội ở Vienna, các ngôi nhà của người Hopi ở Arizona, các toà nhà bằng đá nâu ở New York, các ngôi nhà gỗ ở San Francisco.

You can still find architectural surfaces of great individuality and character in apartment buildings in Riga and Yemen, social housing in Vienna, Hopi villages in Arizona, brownstones in Thành Phố New York, wooden houses in San Francisco .

ted2019

Các thiên thể khối lượng hành tinh hình thành theo cách này đôi khi được gọi là các sao cận lùn nâu.

Planetary-mass objects formed this way are sometimes called sub-brown dwarfs.

WikiMatrix

Hầu hết lục lạp dinophyte đều chứa ít nhất các sắc tố quang hợp sau: diệp lục a, diệp lục c2, beta-carotene, và có thêm ít nhất một loại xanthophyll dinophyte đặc trưng (peridinin, dinoxanthin, hoặc diadinoxanthin), mang lại cho nó màu vàng nâu.

Most dinophyte chloroplasts contain form II RuBisCO, at least the photosynthetic pigments chlorophyll a, chlorophyll c2, beta-carotene, and at least one dinophyte-unique xanthophyll (peridinin, dinoxanthin, or diadinoxanthin), giving many a golden-brown color.

WikiMatrix

Nó được phân bố khắp các lãnh thổ lịch sử của Araba, Bizkaia và Gipuzkoa, và chúng được nuôi để cho cả thịt lẫn trứng vỏ nâu.

It was distributed throughout the historical territories of Araba, Bizkaia and Gipuzkoa, and gave both meat and brown eggs.

WikiMatrix

Họ ngồi xuống và ông đã vụng về gói giấy nhỏ màu nâu ra khỏi túi áo khoác của mình.

They sat down and he took a clumsy little brown paper package out of his coat pocket.

QED

” Bạn có nướng tôi quá nâu, tôi phải đường tóc của tôi. ”

” You have baked me too brown, I must sugar my hair. “

QED

Yes, uh, cao, mảnh khảnh, tóc nâu, mắt nâu.

Yes, tall, slender, brown hair, brown eyes.

OpenSubtitles2018. v3

Các thiên thể cận sao với khối lượng thật sự nằm trên khối lượng giới hạn cho phản ứng hợp hạch của deuterium là các “sao lùn nâu“, không liên quan gì đến sự hình thành hay vị trí của chúng.

Substellar objects with true masses above the limiting mass for thermonuclear fusion of deuterium are “brown dwarfs”, no matter how they formed or where they are located.

WikiMatrix

Tôi không màng tới những thứ kia nhưng chắc tôi sẽ nhớ con ngựa nâu đó.

I don’t care about the rest, but I’m going to miss that bay.

OpenSubtitles2018. v3

Bổ sung kali hydroxit vào dung dịch hồng kết quả là tạo thành một chất kết tủa nâu sẫm – có thể là PoOH dạng ngậm nước hoặc Po(OH)2 – sau đó lại nhanh chóng được oxy hóa thành Po(IV).

Addition of potassium hydroxide to the pink solution results in a dark brown precipitate – possibly hydrated PoO or Po(OH)2 – which is rapidly oxidised to Po(IV).

WikiMatrix

Tuy nhiên, deuterium khá hiếm, và mọi sao lùn nâu có thể đã đốt hết deuterium từ rất lâu trước khi chúng được phát hiện ra, làm cho chúng khó có thể phân biệt được với các hành tinh siêu nặng.

Deuterium is quite rare, and most brown dwarfs would have ceased fusing deuterium long before their discovery, making them effectively indistinguishable from supermassive planets.

WikiMatrix

Anh thay thế mọi ý nghĩ về đôi mắt nâu và váy cổ động bằng người phụ nữ đang ép chặt người vào khóa quần mình.

He replaced all thoughts of brown eyes and cheerleader skirts with the woman pressing herself against his button fly.

Literature

Terra Rossa (đất sét đỏ) màu nâu– Vùng Galilea Hạ cũng có nhiều khu vực có loại đất nền gồm lượng khoáng sản cao này.

Brown Terra Rossa – the Lower Galilee region also have many areas which consists of this type of soil which has high amounts of minerals.

WikiMatrix

Cô nhìn lên, nhìn thấy ngọn lửa trong đôi mắt nâu của anh, và quyết định.

She looked up, saw the fire in his chocolate eyes, and made her decision .

Literature

Các chân có màu nâu với mảng màu trắng phía sau phần trên các chân trước.

The legs are brown with a white patch behind the top part of the front legs.

WikiMatrix

Cùng với gấu nâu, nó là một trong hai loài duy nhất trong số tám loài gấu hiện đại được xem như là không bị đe dọa tuyệt chủng trên toàn cầu theo đánh giá của IUCN.

Along with the brown bear, it is one of only two of the eight modern bear species not considered by the IUCN to be globally threatened with extinction.

WikiMatrix

Mắt cậu vẫn màu nâu.

Your eyes are still brown.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *