native language trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

native language trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I think football is the only sport that bring people together. woman speaking native language:

Tôi nghĩ rằng bóng đá là môn thể thao duy nhất đó mang lại cho mọi người với nhau. người phụ nữ nói tiếng mẹ đẻ : tôi thích …

QED

[ woman speaking native language ]

[ người phụ nữ nói tiếng mẹ đẻ ]

QED

Native languages, Lithuanian, Ukrainian and Belarussian, were completely banned from printed texts, the Ems Ukase being an example.

Các ngôn ngữ bản địa, Litva, Ukraina và Belarus hoàn toàn bị loại bỏ khỏi các văn bản được in ra (xem thêm bài Sắc lệnh Ems).

WikiMatrix

We dissect nature along the lines laid down by our native languages.

Ông miêu tả lối lập luận như sau: We dissect nature along lines laid down by our native language.

WikiMatrix

Whether in one’s native language or a second language, the acquisition of new vocabulary is an ongoing process.

Dù trong tiếng mẹ đẻ hay ngôn ngữ thứ hai đi chăng nữa, thì sự nắm bắt một vốn từ mới là một quá trình liên tục.

WikiMatrix

One factor that influences language loss is when parents don’t spend time teaching their children the native language.

Một yếu tố ảnh hưởng đến việc ngôn ngữ bị mất là khi cha mẹ không dành thời gian ra để dạy cho con mình tiếng mẹ đẻ.

LDS

To help you think, just think today what’s your native language, and what language do you speak now?

Để gợi ý cho những bạn, hãy nghĩ về tiếng mẹ đẻ của mình, và giờ, bạn đang dùng ngôn từ nào ?

QED

Her native language was Koine Greek and she was the first Ptolemaic ruler to learn the Egyptian language.

Ngôn ngữ mẹ đẻ của bà là tiếng Hy Lạp Koine và bà là người cai trị đầu tiên của nhà Ptolemaios học tiếng Ai Cập.

WikiMatrix

In reciprocity, these rulers might accredit equal titles in their native languages to their European peers.

Có đi có lại, những nhà cai trị này có thể công nhận các chức danh tương đương trong ngôn ngữ mẹ đẻ của họ với các đồng nghiệp châu Âu của họ.

WikiMatrix

Around 100,000 Singaporeans, or 3% of the population, speak Tamil as their native language.

Khoảng 100.000, hay 3%, người Singapore nói tiếng Tamil như ngôn ngữ mẹ đẻ của họ.

WikiMatrix

For example, infants have learned the sounds of their native language by the age of six months.”

Thí dụ, các trẻ sơ sinh học được tiếng mẹ đẻ vào lúc được sáu tháng”.

jw2019

Images are the native language of the imagination.

Hình ảnh là ngôn từ mẹ đẻ của trí tưởng tượng

QED

man speaking native language:

người đàn ông nói ngôn từ mẹ đẻ :

QED

[ man speaking native language ]

[ người đàn ông nói ngôn từ mẹ đẻ ]

QED

The child’s native language is such a case is not English.

Tiếng mẹ đẻ của đứa trẻ là không còn là tiếng Anh nữa .

QED

Still, he evidently never forgot his native language.

Dù vậy, rõ ràng là ông đã không quên ngôn ngữ mẹ đẻ (Sáng-thế Ký 45:1-4).

jw2019

When God’s children pray to Him in their native language, that is the language of their heart.

Khi con cái của Thượng Đế cầu nguyện lên Ngài bằng ngôn ngữ mẹ đẻ của họ, thì đó là ngôn ngữ mà họ sử dụng để bày tỏ những ý nghĩ và mối cảm xúc sâu đậm của họ.

LDS

In Monaco, Occitan coexists with Monégasque Ligurian, which is the other native language.

Tại Monaco, tiếng Occitan cùng tồn tại với tiếng Monégasque Ligure, một ngôn ngữ bản địa khác.

WikiMatrix

After all, the language of love is their true native language too.

Xét cho cùng, ngôn ngữ của tình yêu thương cũng là tiếng mẹ đẻ thật sự của họ.

LDS

With nativelanguage fluency and cultural understanding, Girish served as an interpreter, teacher, and mentor.

Với khả năng thông thạo tiếng mẹ đẻ và hiểu biết văn hóa, Girish phục vụ với tư cách là thông dịch viên, giáo viên và người cố vấn.

LDS

Hello. girl speaking native language:

Xin chào. cô gái nói ngôn từ mẹ đẻ :

QED

Let’s start with our native language ( Korean ).

Bắt đầu với tiếng mẹ đẻ ( tiếng Hàn ) nào .

QED

Language loss may happen when families move to a foreign land where their native language is not predominant.

Việc mất ngôn ngữ có thể xảy ra khi các gia đình di chuyển đến một xứ ngoại quốc nơi mà tiếng mẹ đẻ của họ không phải là ngôn ngữ chính.

LDS

.. . comparing your native language with the one you are learning

.. . so sánh tiếng mẹ đẻ của mình với ngôn ngữ bạn đang học

Xem thêm: Get on là gì

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.