‘nắm tay’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

‘nắm tay’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” nắm tay “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ nắm tay, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ nắm tay trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Bé Dâu, mau nắm tay ta!

Barry, grab my hand !

2. Mới đầu anh ấy chỉ nắm tay mình.

“ At first he just held my hand .

3. Em đã nắm tay tôi… ghì chặt chúng.

You took my hand … and you held it .

4. Nắm tay, lòng bàn tay, dao, kiếm, cực, giáo.

Fist, palm, knife, sword, pole, spear .

5. Có rượu vang, và… nắm tay trong bữa tối.

There’s been wine, and … hand-holding during dinner .

6. Nắm tay như thế này và đấm thẳng vào mặt.

Hold your fist like this .

7. Chúng tôi để cái menu này ở nắm tay cửa.

We-we put this old takeout menu on the doorknob .

8. Giờ tao nắm tay mày thì có làm sao không?

Is it really lame if I hold your hand right now ?

9. Nhưng đừng có nắm tay người khác công khai như thế

But don’t openly hold hands .

10. # Nắm tay em thật chặt Xoa dịu nỗi đau trong em

# Holding my hands tightly Caressing my wound

11. NGUYÊN TẮC KINH THÁNH: “Thà một nắm tay đầy sự nghỉ ngơi còn hơn hai nắm tay đầy việc khó nhọc và đuổi theo luồng gió”.—Truyền đạo 4:6.

BIBLE PRINCIPLE : “ Better is a handful of rest than two handfuls of hard work and chasing after the wind. ” — Ecclesiastes 4 : 6 .

12. Ông bà tôi tận dụng mọi cơ hội để nắm tay nhau .

Grandma and Grandpa held hands every chance they could .

13. Nhưng một bông hoa, nó không thể lớn lên trong nắm tay.

But a flower, it can’t grow in a fist .

14. Tôi có một trái lựu đạn lớn bằng nắm tay ở trong đầu.

I have a shell the size of a fist in my head .

15. Khi ta nghĩ ” nắm tay lại “, một bộ phận trong ngực sẽ co bóp.

Now you think, ” Close hand, ” and a little section of your chest contracts .

16. Chẳng hiểu vì sao mình lại có thể nắm tay một người lính Đức.

I can’t make sense of it either, except when I held the hand of that German

17. Người phụ nữ tuyệt vời đang nắm tay ngài hiệp sĩ kia là ai?

What lady’s that, which doth enrich the hand of yonder knight ?

18. Toi hứa tôi chỉ nắm tay cô để kiểm tra chứng múa giật thôi.

I promise, I’m only holding your hand to check for choreiform movement .

19. Khi ta nghĩ “nắm tay lại”, một bộ phận trong ngực sẽ co bóp.

Now you think, ” Close hand, ” and a little section of your chest contracts .

20. Và chắc chắn không đủ quan trọng để cậu phải nắm tay tớ đâu.

And it’s certainly not a big enough giảm giá for you to be holding my hands .

21. Tôi phải nắm tay ông ta và chuyển ngôn ngữ của ông ta sang tôi

I need to hold his hand and transfer his language to me .

22. Bà liền mở mắt, ngồi dậy, nắm tay Phi-e-rơ và ông đỡ bà dậy.

She opened her eyes, sat up, took Peter’s hand, and he raised her up .

23. Chú ý các nắm tay siết chặt, lưng uốn cong, các cơn co rút thất thường.

Note the clenched fists, the arched back, the tonic and clonic spasms .

24. “Ông nắm tay tôi và kéo tôi vào bên trong, rồi đóng cánh cửa lớn lại.

“ He clasped my hand and drew me in, then closed the great door .

25. 2 Tuy nhiên, Đức Giê-hô-va, ở trong cõi vô hình trên trời, ‘nắm tay chúng ta’ như thế nào?

2 How, though, does Jehovah, who dwells in the invisible heavens, ‘ grasp our hand ’ ?

26. Ta sẽ lèo lái guồng máy chiến tranh với lưỡi gươm… với mũi giáo và nắm tay thép của dân Orc.

We will drive the machine of war with the sword and the spear and the iron fists of the Orc .

27. Cuối cùng, vì bực tức ông đưa nắm tay to lớn lên đập tan cái kiếng chắn gió ra từng mảnh vụn.

Finally, out of frustration he raised his big fist and smashed it into the windshield, shattering it to bits .

28. Tại Trấn Ma Cổ Động, Lục Tuyết Kỳ và Quỷ Lệ nắm tay cùng sánh vai nhau đối mặt với Thú Thần.

On the day of engagement, Tejal and Shashwat come face to face and hell breaks loose .

29. Có thể nói rằng họ đã nắm tay tôi khi tôi chập chững những bước đầu tiên trong công việc rao giảng.

They held my hand, so to speak, as I clumsily took my first steps when I began in the ministry .

30. 8 Vì lòng thương xót, các thiên sứ nắm tay những người trong gia đình ông và giục họ mau ra khỏi thành.

8 Out of compassion, the angels seized those in his family by the hand and hurried them out of the city .

31. Lót và gia đình ông lần lữa một chút, và bởi vậy các thiên sứ nắm tay họ và dẫn họ ra khỏi thành.

Lot and his family were a little slow in going, and so the angels took them by the hand and led them out of the city .

32. Nói về mặt thẩm mỹ, nếu Alida và tôi làm tư thế nắm tay đóng của khiêu vũ phòng tiệc… như này sẽ được xem là đẹp.

Aesthetically speaking, if Alida and I take the classic closed ballroom hold … this is considered beautiful .

33. Đĩa LP gốc trên clear vinyl có bìa đĩa trong suốt với một bức chụp X-quang nắm tay người được in lụa trên ống bọc ngoài.

The original LP record was on clear vinyl in a clear cover with an X-ray of a human fist silkscreened on the outer sleeve .

34. Jay- Z và Beyonce có # cái chậu đặt kế bên nhau nên họ có thê ngồi đó và nắm tay nhau trong khi mông họ được rửa sạch

Jay – Z and Beyoncé have these two bidets right next to each other, so they can sit there and hold hands while they get their bungus ‘ s cleaned out

35. Với sự phát triển của nắm tay và bàn chân, móng vuốt không còn cần thiết cho sự vận động, và thay vào đó hầu hết là để làm cảnh.

With the evolution of grasping hands and feet, claws are no longer necessary for locomotion, and instead most digits exhibit nails .

36. Các sinh viên của các học viện khác giúp dựng tượng cùng nắm tay vòng tròn quanh các xe ba gác để bảo vệ trong trường hợp nhà chức trách đến.

Students of the other academies assisting in the construction linked arms around the carts for protection in case the authorities arrived .

37. + 16 Lót cứ chần chừ, nhưng vì Đức Giê-hô-va động lòng trắc ẩn+ nên các vị ấy nắm tay ông, vợ ông cùng hai con gái mà dẫn ra khỏi thành.

+ 16 When he kept lingering, then because of Jehovah’s compassion for him, + the men seized hold of his hand and the hand of his wife and the hands of his two daughters, and they brought him out and stationed him outside the city .

38. Rồi trong khi chúng tôi ngồi trên ghế trường kỷ, nắm tay nhau, thưởng thức một chương trình truyền hình, thì Dantzel yêu quý của tôi thanh thản đi vào cõi vĩnh cửu.

Then while we were sitting on the sofa, holding hands, enjoying a program on television, my precious Dantzel slipped peacefully into eternity .

39. Khi Lót lần lữa, các thiên sứ “Đức Giê-hô-va thương-xót Lót” đã nắm tay kéo Lót, vợ và các con gái ông ra khỏi thành (Sáng-thế Ký 19: 12-16).

When Lot lingered, the angels “ in the compassion of Jehovah ” took hold of him, his wife, and his daughters by the hand and led them out of the city .

40. Và đó là một tầm nhìn của một nắm tay đầy tiền ” ( không ít hơn ) đi du lịch mà không nhìn thấy được cơ quan, cùng của bức tường ở góc ngõ St Michael.

And that was a vision of a ” fist full of money ” ( no less ) travelling without visible agency, along by the wall at the corner of St. Michael’s Lane .

41. Giới thẩm quyền y tế tin rằng HBV không lây qua côn trùng, ho, nắm tay, ôm, hôn má, cho con bú hoặc dùng chung đồ ăn, thức uống, đũa hay các vật dụng ăn uống khác.

Health authorities believe that HBV is not spread by insects, or by coughing, holding hands, hugging, kissing on the cheek, breast-feeding, or sharing food, drink, chopsticks, or other eating utensils .

42. Khi thuộc hạ bóng tối của Dokurokushe đi tìm kiếm Linkle Stone Emerald, Mirai và Riko nắm tay cùng với Mofurun và biến thành những phù thuỷ huyền thoại được gọi là Pretty Cure để chiến đấu chống lại họ.

When dark servants of Dokuroxy come seeking the Linkle Stone Emerald, Mirai and Riko join hands with Mofurun and transform into the legendary magicians known as the Pretty Cures to fight against them .

43. Nếu các anh chị em đang ở vào trạng thái chỉ kết hôn trên giấy tờ thôi, thì hãy cùng nắm tay nhau, cùng quỳ xuống và thành tâm cầu khẩn sự giúp đỡ và quyền năng chữa lành của Sự Chuộc Tội.

If you are already descending into the low state of marriage-in-name-only, please join hands, kneel together, and prayerfully plead for help and the healing power of the Atonement .

44. Những điều nầy thật sự quan trọng để xác định và vượt qua chúng, bởi vì, không, bạn không thể nhiễm HIV từ bệ ngồi vệ sinh, hay nắm tay, hay hôn, hay ngay cả hít thở chung không khí với người khác.

It’s really important to identify them and to move past them, because no, you cannot get HlV from a toilet seat, or holding hands, or kissing, or even breathing the same air as somebody else .

45. Khi họ bước vào một căn phòng và dừng lại, Emma hỏi Adam những gì sẽ xảy ra tiếp theo, trên đôi môi cùng nhau mỉm cười, anh âm thầm nắm chặt tay với nhau, lần đầu tiên họ nắm tay nhau như một cặp vợ chồng yêu thương.

As they enter a room and pause Emma asks Adam what will happen next, and with a smile on his lips he silently intertwines her hand with his — for the first time they are holding hands together as a couple .

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.