Mutatis Mutandis là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Mutatis Mutandis là gì? Định nghĩa, ví dụ, giải thích

Thông tin thuật ngữ

   

Tiếng Anh Mutatis Mutandis
Tiếng Việt Đã Làm Những Thay Đổi Cần Thiết
Chủ đề Kinh tế

Định nghĩa – Khái niệm

Mutatis Mutandis là gì?

Mutatis mutandis là một cụm từ tiếng Latinh có nghĩa là “ bằng cách đổi khác những thứ cần được biến hóa. ” Cụm từ này cũng hoàn toàn có thể có nghĩa là “ có những thuật ngữ mới được sửa chữa thay thế. ” Mutatis mutandis tương quan đến những biến hóa thích hợp được triển khai trong những công bố tựa như .

  • Mutatis Mutandis là Đã Làm Những Thay Đổi Cần Thiết.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

Ý nghĩa – Giải thích

Mutatis Mutandis nghĩa là Đã Làm Những Thay Đổi Cần Thiết.

Mutatis mutandis được sử dụng để thu hút sự chú ý của người đọc về sự khác biệt giữa một tuyên bố và một tuyên bố tương tự nhưng khác trước đó. Cụm từ này đề cập đến các vấn đề thường giống nhau nhưng có thể được thay đổi tùy theo nhu cầu. Các thay đổi trong các tuyên bố tương tự sẽ liên quan đến các điểm cụ thể như tên, chức danh và địa chỉ của các bên.

Definition: Mutatis mutandis is a Latin phrase that means “by changing those things which need to be changed.” The phrase can also mean “having substituted new terms.” Mutatis mutandis relates to due alterations to be made in similar statements.

Ví dụ mẫu – Cách sử dụng

“ Tôi tin rằng linh hồn ở Paradise phải tận thưởng điều gì đó gần với tuổi trưởng thành vĩnh viễn can đảm và mạnh mẽ hơn bất kể trạng thái nào khác mà chúng tôi biết. Ít nhất đó là kỳ vọng của tôi. Không phải Paradise hoàn toàn có thể làm tuyệt vọng, nhưng tôi tin Boughton đúng khi tận thưởng trí tưởng tượng về thiên đường như niềm vui sướng nhất trên đời này. Tôi không hiểu sao anh ấy hoàn toàn có thể sai trọn vẹn khi tiếp cận nó theo cách đó. Tôi chắc như đinh không bận tâm đến ý nghĩ mẹ bạn tìm cho tôi một chàng trai trẻ can đảm và mạnh mẽ. Không có nam hay nữ, họ không kết hôn cũng không được ban cho trong hôn nhân gia đình, nhưng, những người dị nghị, đó sẽ là một điều tốt. Đó là một cuộc hôn nhân gia đình ! Thật là một gánh nặng so với một từ ! “ – Marilynne Robinson, Gilead .

“Để minh họa quan điểm này bằng những ví dụ khuôn mẫu tầm thường từ xã hội Anh: cũng như những người dị tính luyến ái nam được tự do chơi bóng bầu dục, uống bia và nói chuyện về các cô gái với bạn đời của họ, vì vậy những người đồng tính nam có thể tự do tận hưởng bản thân đi xem các buổi hòa nhạc của Kylie, uống những ly cocktail có màu sắc sặc sỡ và nói về các chàng trai với bạn tình nữ thẳng thắn của họ. Mutatis mutandis — và trong nhiều trường hợp, sự thích nghi rõ ràng sẽ rất tuyệt — điều tương tự cũng phải áp dụng cho các xã hội khác. Nói cách khác, những người đồng tính nam phải được tự do như chính họ những người tương đương trong xã hội có liên quan sống cuộc sống của họ theo cách tự nhiên đối với họ như những người đồng tính nam, mà không sợ bị ngược đãi. “- Lord Rodger của Earlsferry, HJ và HT v Thư ký Nội vụ, Tòa án Tối cao Anh, 2010 .

 

Thuật ngữ tương tự – liên quan

Danh sách những thuật ngữ tương quan Mutatis Mutandis

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Mutatis Mutandis là gì? (hay Đã Làm Những Thay Đổi Cần Thiết nghĩa là gì?) Định nghĩa Mutatis Mutandis là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Mutatis Mutandis / Đã Làm Những Thay Đổi Cần Thiết. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *