Multiplication đọc là gì

Multiplication đọc là gì

Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

  • IPA: /ˈməl.tə.ˌplɑɪ/

Ngoại động từSửa đổi

multiply ngoại động từ /ˈməl.tə.ˌplɑɪ/

Nội dung chính

  • Tiếng AnhSửa đổi
  • Cách phát âmSửa đổi
  • Ngoại động từSửa đổi
  • Nội động từSửa đổi
  • Tham khảoSửa đổi
  1. Nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần.
  2. (Toán học) Nhân.

Chia động từSửa đổimultiply

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to multiply
Phân từ hiện tại multiplying
Phân từ quá khứ multiplied
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại multiply multiply hoặc multipliest¹ multiplies hoặc multiplieth¹ multiply multiply multiply
Quá khứ multiplied multiplied hoặc multipliedst¹ multiplied multiplied multiplied multiplied
Tương lai will/shall²multiply will/shallmultiply hoặc wilt/shalt¹multiply will/shallmultiply will/shallmultiply will/shallmultiply will/shallmultiply
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại multiply multiply hoặc multipliest¹ multiply multiply multiply multiply
Quá khứ multiplied multiplied multiplied multiplied multiplied multiplied
Tương lai weretomultiply hoặc shouldmultiply weretomultiply hoặc shouldmultiply weretomultiply hoặc shouldmultiply weretomultiply hoặc shouldmultiply weretomultiply hoặc shouldmultiply weretomultiply hoặc shouldmultiply
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại multiply lets multiply multiply
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từSửa đổi

multiply nội động từ /ˈməl.tə.ˌplɑɪ/

Bạn đang đọc: Multiplication đọc là gì

  1. Tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở. rabbits multiply rapidly   giống thỏ sinh sôi nảy nở nhanh

Chia động từSửa đổimultiply

Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to multiply
Phân từ hiện tại multiplying
Phân từ quá khứ multiplied
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại multiply multiply hoặc multipliest¹ multiplies hoặc multiplieth¹ multiply multiply multiply
Quá khứ multiplied multiplied hoặc multipliedst¹ multiplied multiplied multiplied multiplied
Tương lai will/shall²multiply will/shallmultiply hoặc wilt/shalt¹multiply will/shallmultiply will/shallmultiply will/shallmultiply will/shallmultiply
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại multiply multiply hoặc multipliest¹ multiply multiply multiply multiply
Quá khứ multiplied multiplied multiplied multiplied multiplied multiplied
Tương lai weretomultiply hoặc shouldmultiply weretomultiply hoặc shouldmultiply weretomultiply hoặc shouldmultiply weretomultiply hoặc shouldmultiply weretomultiply hoặc shouldmultiply weretomultiply hoặc shouldmultiply
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại multiply lets multiply multiply
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảoSửa đổi

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.