mũi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

mũi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngoài ra, chuột cái thông báo bạn tình khi nó đang bị động kinh bằng cách huýt sáo qua mũi.

In addition, a female alerts males she is in estrus by whistling through her nose.

WikiMatrix

Mũi chúng, bạn có thể thấy nó đang xòe ra.

Their nose, you can see his nose is flared right now.

QED

Saumarez, Verulam và Vigilant thuộc một đội, và Venus cùng Virago thuộc một đội khác đã chia thành mũi gọng kìm để đánh chặn.

Saumarez, Verulam and Vigilant in one division and Venus and Virago in a second, were diverted to intercept .

WikiMatrix

Fred không đả động gì đến những người khác và chủ yếu chĩa mũi dùi vào tôi.

Fred mainly ignored the others and directed his challenges to me.

Literature

Sau thử nghiệm trên, năm 2006 một nhóm của NASA-Gulfstream Aerospace đã thử Mũi Yên tĩnh trên một máy bay F-15B 836.

As a follow-on to SSBD, in 2006 a NASA-Gulfstream Aerospace team tested the Quiet Spike on NASA-Dryden’s F-15B aircraft 836.

WikiMatrix

Lấy cái xác đi ngay dưới mũi chúng ta.

Took it right out from under our noses.

OpenSubtitles2018. v3

Shigure quay mũi bỏ chạy, nhưng bị mất lái và chết đứng.

Shigure turned and fled, but lost steering and stopped dead .

WikiMatrix

Anh ở đây để cười thối mũi tôi à?

You’re here to rub my nose in it?

OpenSubtitles2018. v3

Không phải việc của tôi, nhưng một mũi khoan và một chút titan sẽ thuận tiện hơn là một chiếc máy ảnh.

It’s none of my business, but a power drill and some titanium bits will get you a lot further than that camera.

OpenSubtitles2018. v3

Bỏ mũi tên ra.

So your the Arrow.

OpenSubtitles2018. v3

Mũi tàu được sửa chữa tạm thời tại Malta.

The bow was temporarily repaired at Malta.

WikiMatrix

Các hòn đảo nhỏ không người ở nằm xung quanh Zakynthos được quản lý trong cùng một khu tự quản và đơn vị thuộc vùng là Marathonisi, Pelouzo và Agios Sostis tại vịnh Laganas, Agios Nikolaos gần bến cảng cùng tên ở mũi phía bắc, và Agios Ioannis gần Porto Vromi tại bờ biển phía tây.

Minor uninhabited islands around Zakynthos included in the municipality and regional unit are: Marathonisi, Pelouzo, Agios Sostis in the Laganas bay; Agios Nikolaos, near the eponymous harbor on the northern tip; and Agios Ioannis near Porto Vromi on the western coast.

WikiMatrix

Man, em nhìn thấy mũi của thằng ku đó không?

Man, you see the kid on that nose?

OpenSubtitles2018. v3

Nhìn chung, mũi nam giới thường lớn hơn mũi phụ nữ.

On average the nose of a male is larger than that of a female.

WikiMatrix

Cá lịch long có thể dễ dàng được nhận ra bởi trước lỗ mũi mở rộng của nó.

The ribbon eel can easily be recognised by its expanded anterior nostrils.

WikiMatrix

Vào 25 tháng 8 năm 2007, Hyypia bị vỡ mũi trong trận tiếp Sunderland.

On 25 August 2007, Hyypiä broke his nose during an away match against Sunderland in the Stadium of Light.

WikiMatrix

Tôi đang tiến hành rửa mũi.

That’s me, getting a nasal lavage.

ted2019

Mũi tên cắm sát đích, nhưng vẫn trật.

It was so close, but a miss is a miss.

jw2019

Năm 1884, Marsh coi mũi sừng của Ceratosaurus là “vũ khí mạnh nhất” cho cả mục đích tấn công và phòng thủ, và Gilmore, vào năm 1920, đồng ý với cách giải thích này.

In 1884, Marsh considered the nasal horn of Ceratosaurus to be a “most powerful weapon” for both offensive and defensive purposes, and Gilmore, in 1920, concurred with this interpretation.

WikiMatrix

À, nếu có chuyện búng mũi.

Well, there might be squeaking involved.

OpenSubtitles2018. v3

Để tiêm một mũi cho con chó?

For shots for a dog?

OpenSubtitles2018. v3

Một quả bom 454 kg đã xuyên thủng sàn tàu bọc thép ngay phía trước tháp pháo phía trước, các mảnh đạn đã kích nổ hầm đạn, gây hư hại nặng nề mũi con tàu và làm nổ tung tháp pháo “A”; 112 người chết và thêm 21 người khác bị thương.

A 1000 lb bomb penetrated the armored deck just ahead of the forward turret; shell splinters detonated the ammunition magazine, which did tremendous damage to the bow of the ship and burnt out “A” turret; 112 men were killed and another 21 were injured.

WikiMatrix

Đừng xé bức chân dung gia đình, ngay cả nếu như bạn không thích cái mũi của ông chú, bởi vì bức chân dung này chính là bạn.

We don’t rip our family portrait, even if we don’t like the nose of our uncle, because this portrait is you.

QED

Quay trở lại mũi Sudest, nó tiếp nhận lực lượng tăng viện đang rất cần đến vào ngày 3 tháng 3, và vào ngày hôm sau đã cho đổ bộ họ lên hòn đảo đang tranh chấp về đón nhận thương binh.

Returning to Cape Sudest, she loaded much-needed reinforcements on 3 March and, the next day, disembarked them on the contested island and took on casualties.

WikiMatrix

Đó là lý do tại sao chúng ta gọi là Mũi Hảo Vọng.

That’s why they call it the Cape of Good Hope.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.