move up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

move up trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The point is, I’m moving up the food chain.

Điểm chính là tôi đang tiến lên cấp trên.

OpenSubtitles2018. v3

Born in Birmingham, Evers moved up from junior football to provide cover for Small Heath’s half-back line.

Sinh ra ở Birmingham, Evers đi lên từ bóng đá trẻ để cung cấp lực lượng cho hàng hậu vệ của Small Heath.

WikiMatrix

Then, maybe you can move up to more large- scale project- based learning.

Sau đó, hoàn toàn có thể liên tục một dự án Bất Động Sản quy mô lớn dựa trên việc học tập .

QED

And Japan is trying to move up there.

Và Nhật Bản đã cố gắng để di chuyển lên kia.

ted2019

Tonight I’ll know then what they’re moving up to the front.

Tối nay khi tôi về, tôi sẽ biết họ đang chuyển gì ra mặt trận.

OpenSubtitles2018. v3

Turleys are moving up to join us.

Nhà Turley đang lên theo chúng ta.

OpenSubtitles2018. v3

Many employers require employees to be cashiers in order to move up to customer service or other positions.

Nhiều nhà tuyển dụng yêu cầu nhân viên phải là nhân viên thu ngân để chuyển sang dịch vụ khách hàng hoặc các vị trí khác.

WikiMatrix

It’s more complex when you move up the evolutionary chain.

Nó sẽ phức tạp hơn khi anh leo dần theo chuỗi tiến hóa.

OpenSubtitles2018. v3

Some people will move up, some people will move down.

Một số người làm nó tăng, một số làm giảm xuống.

ted2019

It’s all about agility, so it’s your chance to move up.

Điều đó cần sự nhanh nhẹn, đó là cơ hội để vượt lên.

OpenSubtitles2018. v3

And since I’m moving up to kidnapping, you should be more polite.

và cho đến lúc tôi lên trên kia với các con tin, bà nên lễ phép một chút.

OpenSubtitles2018. v3

First years she competed in the −44 kg division but later moved up to the −48 kg category.

Những năm đầu tiên cô thi đấu ở hạng cân 44 kg nhưng sau đó chuyển lên hạng cân 48 kg.

WikiMatrix

If anyone calls, I’m moving up to suite 415.

Nếu có ai gọi thì tôi chuyển sang phòng 415 nhé.

OpenSubtitles2018. v3

He’s moving up.

Hắn đang tới.

OpenSubtitles2018. v3

These are climbers moving up the Lhotse face, that mountain toward Camp Three.

Những người này đang leo núi Lhotse hướng về trại 3.

ted2019

So you’re going to fall sideways, but you’re going to be moving up and so you’ll miss.

Được rồi, thế nên bạn sẽ rơi sang một bên, nhưng bạn sẽ lại vận động và di chuyển lên trên và rơi hụt một lần nữa .

QED

I convinced her to move up from Mexico City where she was teaching.

Cô ấy có đủ kinh nghiệm tay nghề, kiến thức và kỹ năng thiết yếu trong việc giảng dạy, quen biết mọi giáo viên, mọi người quanh đây .

QED

I’m moving up the food chain.

Tớ đang tìm kiếm chuỗi thức ăn.

OpenSubtitles2018. v3

Vietnam has continuously moved up the ranks and the gap with the global regulatory frontier is closing.

Việt Nam liên tục và đều đặn thăng hạng và thu hẹp khoảng cách so với biên tối đa về quản lý kinh doanh toàn cầu.

worldbank.org

After winning the Division in 1975–76 and 1976–77, they moved up to the East Midlands Alliance.

Sau khi vô địch ở 2 mùa giải 1975–76 và 1976–77, họ chuyển lên East Midlands Alliance.

WikiMatrix

In this shot here, where we’re moving up off the ground, I added acceleration.

Trong thước phim này, tôi đã thêm gia tốc vào khi chúng ta bay lên khỏi mặt đất.

ted2019

Party’s moving up to my room.

Buổi tiệc sẽ dời lên phòng tôi.

OpenSubtitles2018. v3

Press, move down, move up, move down, release

Bấm, chuyển xuống, chuyển lên, chuyển xuống, nhả. Name

KDE40. 1

Timo has to-bottom and move up here.

Timo phải nhanh quay về đây thôi

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.