số một trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

số một trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nó không hề vi phạm Chỉ thị số Một.

The Prime Directive doesn’t apply.

OpenSubtitles2018. v3

Hehe đông, tây, Anna là số một!

Hehe go east, go west, Anna is the best!

OpenSubtitles2018. v3

Pitchfork Media đã gọi “My Love” là bài hát số một của năm 2006.

Pitchfork Media named “My Love” as their number one song of 2006.

WikiMatrix

Khi tới lúc, anh sẽ là mục tiêu số một.

And when the time comes, you’ll be the number one target.

OpenSubtitles2018. v3

Trong tháng 10 năm 1966 nó trở thành hit số một ở Israel.

In October 1966 it became the number one hit in Israel.

WikiMatrix

Câu hỏi số một.

Question one.

OpenSubtitles2018. v3

Bóng đá là môn thể thao số một tại Botswana.

Football is clearly the number one sport in Botswana.

WikiMatrix

Năm 2017, T-Mobile được Nielsen xếp hạng số một về sự hài lòng của khách hàng.

In 2017, T-Mobile was ranked #1 in Customer Service Satisfaction by Nielsen.

WikiMatrix

Giờ đã gần con số một triệu.

It’s close to about a million right now.

ted2019

Phải chăng bạn lúc nào cũng muốn là “số một” (“số dách”)?

Must you always be number one?

jw2019

Cậu là số một.

You’re the best.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy suy nghĩ về điều lệ số một: “phải ở trong thuyền!”

Let’s think about rule number one: stay in the boat!

LDS

Vẫn có nhiều bí ẩn trong con số một tỉ đó.

There is still mystery in one billion.

QED

Bàn số một không hề gọi món nào cả.

Table one hasn’t ordered a thing.

OpenSubtitles2018. v3

Câu hỏi số một.

Question number one.

QED

Tôi sẽ viết lần lượt từng chữ số một.

I’ll construct my decimal one place at a time.

ted2019

Kẻ nghi ngờ số một trong vụ bắn Ronnie Middleton.

Primary suspect in the Ronnie Middleton shooting.

OpenSubtitles2018. v3

Công ty dầu Lakeview bắt đầu khoan vào giếng số một của họ vào ngày 1 tháng 1 năm 1909.

The Lakeview Oil Company started drilling at its Number One well on 1 January 1909.

WikiMatrix

Sông Đỏ D số một.

First Red River D.

OpenSubtitles2018. v3

Phải đợi cho đoàn tàu giảm tốc độ, bốn mươi cây số một giờ, là tối đa.

Forty per hour, that’s the maximum. ’

Literature

Tính đến hiện tại anh có 3 lần ra sân, và nhanh chóng trở thành thủ môn số một.

He now has 3 appearances, and is quickly becoming the first choice goalkeeper .

WikiMatrix

Bố là số một.

He’s the best.

OpenSubtitles2018. v3

Thủ môn số một của Zenit Vyacheslav Malafeev bị chấn thương trước trận đấu.

First choice Zenit goalkeeper Vyacheslav Malafeev was injured before the game.

WikiMatrix

một số…. có một số…. cô nên biết về tôi

There’S… there’s something you should know about me.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là vũ nữ thoát y số một tại thành phố Emerald.

She’s the number one stripper in the Emerald City.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.