Money trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Money trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Well we need money to experiment with that, to get those tools in there.

chúng ta cần tiền để thử nghiệm với nó để có những công cụ ở đó

ted2019

90 And he who feeds you, or clothes you, or gives you money, shall in nowise alose his reward.

90 Và kẻ nào cho các ngươi thức ăn, hay cho các ngươi quần áo mặc, hoặc cho các ngươi tiền, thì sẽ chẳng vì lý do gì bị amất phần thưởng của mình.

LDS

I loan a little money out, I’ve settled a few arguments.

Cha cho vay ít tiền, cha dàn xếp vài vụ bất đồng.

OpenSubtitles2018. v3

In business, the cost may be one of acquisition, in which case the amount of money expended to acquire it is counted as cost.

Trong kinh doanh, chi phí có thể là một trong những trường hợp mua lại, trong trường hợp đó số tiền chi tiêu để mua nó được tính là chi phí.

WikiMatrix

We eat and make money to be able to enjoy life.

Chúng tôi ăn và kiếm tiền để có thể tận hưởng cuộc sống.

ted2019

Gustav Münzberger (gas chambers) received 12 years, Franz Suchomel (gold and money) 7 years, Otto Stadie (operation) 6 years, Erwin Lambert (gas chambers) 4 years, and Albert Rum (Totenlager) 3 years.

Gustav Münzberger (phòng hơi ngạt) nhận án tù 12 năm, Franz Suchomel (vàng và tiền) 7 năm, Otto Stadie (điều hành) 6 năm, Erwin Lambert (phòng hơi ngạt) 4 năm, và Albert Rum (Totenlager) 3 năm.

WikiMatrix

Miceli claimed it was money lent to her by her brother as a down payment in a real estate purchase.

Miceli tuyên bố rằng đó là tiền bà mượn từ anh (em) trai của mình để làm tiền trả trước trong một cuộc mua bán bất động sản.

WikiMatrix

Where’s the money?

Tiền đâu?

OpenSubtitles2018. v3

Marie-Claire, who felt no sympathy for this attitude, refused the money.

Marie-Claire, người không cảm thấy đồng cảm với thái độ này, đã từ chối nhận tiền.

WikiMatrix

If he was in business and needed to borrow money, he had to swear to the money-lender in the name of the gods.. . .

Nếu người ấy làm ăn và cần mượn một số tiền, chủ nợ buộc người ấy phải nhân danh các thần mà thề thốt…

jw2019

However, she discovered soon after marriage that his finances were in disarray; he had little money, yet he quit his job and refused employment.

Tuy vậy, không bao lâu sau khi họ kết hôn chị khám phá ra rằng người ấy có những khó khăn về mặt tài chính; người ấy có rất ít tiền, vậy mà người ấy vẫn bỏ việc làm và từ chối đi làm việc.

LDS

The money, Skyler.

Tiền ấy, Skyler.

OpenSubtitles2018. v3

We’re gonna make so much money off you two.

Bọn tao sẽ kiếm được rất nhiều tiền nhờ tụi mày đó.

OpenSubtitles2018. v3

They think I’ll forget to collect, but I’ll get that money.

Bọn nó nghĩ tao quên nhưng tao sẽ đòi hết

OpenSubtitles2018. v3

Surely, we should be giving the money to entrepreneurs, to civil society, for people able to create the new, not to the big, well-connected companies, big, clunky government programs.

Ta nên dùng tiền cho các doanh nhân, tổ chức xã hội, để khởi tạo các cty mới, không chỉ là cty lớn mà là các công ty liên kết, các chương trình chính phủ lớn.

ted2019

Your man drives the hearse in, the money’s exchanged… their man drives the hearse out.

Người của anh lái xe tang vào, trao đổi tiền xong, người của họ sẽ lái xe tang ra.

OpenSubtitles2018. v3

He became an effective altruist when he calculated that with the money that he was likely to earn throughout his career, an academic career, he could give enough to cure 80, 000 people of blindness in developing countries and still have enough left for a perfectly adequate standard of living.

Anh đã trở thành người có lòng trắc ẩn hoàn hảo khi tính toán rằng với số tiền mà anh có thể kiếm được nhờ công việc, một công việc mang tính học thuật, anh có thể góp tiền để chữa cho 80, 000 người mù ở những nước đang phát triển và vẫn còn tiền đủ để sống ở mức tuyệt đối đầy đủ.

QED

They collect a fee from anyone with money.

Họ thu phí từ bất cứ ai có tiền.

OpenSubtitles2018. v3

I’ m sure you’ il agree, Terry, it’ s always about the money

Tôi cho là ông sẽ đồng ý, Terry à, luôn luôn là về tiền nong

opensubtitles2

Lorenzo V. Tan, RCBC’s president, said that the bank cooperated with the Anti-Money Laundering Council and the Bangko Sentral ng Pilipinas regarding the matter.

Lorenzo V. Tan, Chủ tịch RCBC, cho biết ngân hàng đã hợp tác với Hội đồng Chống Rửa tiền và Bangko Sentral ng Pilipinas về vấn đề này.

WikiMatrix

Her money was instrumental in the funding of the Palomar Observatory during the Great Depression.

Dorothy đã tài trợ chi phí cho đài thiên văn Palomar trong thời kỳ Đại suy thoái.

WikiMatrix

So we find some investors, and they pay for a set of services, and if those services are successful, then they improve outcomes, and with those measured reductions in re-offending, government saves money, and with those savings, they can pay outcomes.

Vì vậy, chúng tôi đi tìm một vài nhà đầu tư và họ chi trả cho một gói dịch vụ và nếu những dịch vụ đó thành công kết quả kinh doanh sẽ khả quan hơn và với việc giảm tỷ lệ tái phạm tội chính phủ sẽ tiết kiệm được tiền và với khoản tiết kiệm đó họ có thể thanh toán cho các khoản đầu tư

ted2019

Spiders in this family are commonly known as sheet weavers (from the shape of their webs), or money spiders (in the United Kingdom, Ireland, Australia, New Zealand, and in Portugal, from the superstition that if such a spider is seen running on you, it has come to spin you new clothes, meaning financial good fortune).

Các loài nhện trong họ này trong tiếng Anh được gọi là “nhện dệt tấm” (từ hình dạng của lưới của họ), hoặc một số nước châu Âu gọi là nhện tiền (ở Vương quốc Anh, Ireland và Bồ Đào Nha, từ mê tín dị đoan rằng nếu như nhện này sa vào người, nó đã đến quay quần áo mới, có nghĩa là may mắn tài chính).

WikiMatrix

Money is king!

Tiền là vua!

OpenSubtitles2018. v3

It bothered me to see many of them leave with our food, our clothing, and even our money.

Tôi rất khó chịu khi thấy nhiều người ra về với thức ăn, quần áo và ngay cả tiền bạc của chúng tôi.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.