mòn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

mòn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nó không bị phần lớn các axít ăn mòn: nó hoàn toàn không hòa tan trong axít nitric và chỉ hòa tan một chút trong nước cường toan.

It is not attacked by most acids: it is completely insoluble in nitric acid and dissolves slightly in aqua regia.

WikiMatrix

Phụ gia áp suất cực cao hoặc phụ gia EP, là chất phụ gia cho chất bôi trơn có vai trò giảm sự mài mòn của các bộ phận của bánh răng chịu được áp suất rất cao.

Extreme pressure additives, or EP additives, are additives for lubricants with a role to decrease wear of the parts of the gears exposed to very high pressures.

WikiMatrix

Người dân đang chết dần chết mòn vì không có việc làm.

People are dying because they don’t have jobs.

OpenSubtitles2018. v3

Khi em ấy đi đến đầu con đường mòn, thì người bạn thân của em ấy là Ashley đi đến gần.

When she arrived at the trailhead, her good friend Ashley approached her.

LDS

Khi vẫn còn cùng làm việc trong phim Lost, Grace và Somerhalder nhận nuôi một chú mèo được đặt tên Roo sau khi họ tìm thấy chú “đang chết dần, chết mòn” ở khu rừng trên phim trường.

While still working on Lost, Grace and Ian Somerhalder adopted a feral cat named Roo which they found “literally dying” in the jungle on the set.

WikiMatrix

Đừng đi vào lối mòn cảm xúc cũng như gu âm nhạc”.

Don’t walk in the same path of emotions and music genres”.

WikiMatrix

Xin Chúa chớ từ-bỏ tôi trong thì già-cả; cũng đừng lìa-khỏi tôi khi sức tôi hao-mòn”.

Do not throw me away in the time of old age ; just when my power is failing, do not leave me. ”

jw2019

Tuy nhiên, vũ khí rô-bốt vẫn sẽ luôn nguy hiểm vì chúng gần như chắc chắn sẽ được sử dụng và bào mòn dần các cơ quan dân chủ của ta.

But robotic weapons might be every bit as dangerous, because they will almost certainly be used, and they would also be corrosive to our democratic institutions.

ted2019

Và đây là lý do loài chúng ta đã thành công trên khắp thế giới trong khi các loài khác ngồi sau song sắt vườn bách thú, héo hon mòn mỏi.

And this is why our species has prospered around the world while the rest of the animals sit behind bars in zoos, languishing .

ted2019

Một số học sinh tốt nghiệp các chương trình kỹ thuật ở Bắc Mỹ có thể được công nhận bởi những Iron Ring hay kỹ Engineer’s Ringmột vòng bằng sắt thép không gỉ đó là mòn trên các ngón tay của bàn tay thống trị.

Some graduates of engineering programs in North America may be recognized by the iron ring or Engineer’s Ring, a ring made of iron or stainless steel that is worn on the little finger of the dominant hand.

WikiMatrix

Ví dụ, ở thuộc địa New England, thực dân đã đưa ra một số quyết định làm cạn kiệt đất, bao gồm: cho phép các loài động vật đi lang thang tự do, không bổ sung đất bằng phân chuồng và một chuỗi các sự kiện dẫn đến xói mòn.

For example, in Colonial New England, colonists made a number of decisions that depleted the soils, including: allowing herd animals to wander freely, not replenishing soils with manure, and a sequence of events that led to erosion.

WikiMatrix

Bề mặt của sao Kim có nhiệt độ trung bình 462 °C (864 Fahrenheit), áp suất 90 bar, và những đám mây carbon dioxide ăn mòn kết hợp với axit sulfuric.

The surface of Venus experiences average temperatures of 462° Celsius (864 Fahrenheit), crushing 90-bar pressures, and corroding clouds of carbon dioxide laced with sulfuric acid.

WikiMatrix

Nhưng cũng không được tự diễn giải luật pháp theo ý mình để làm xói mòn quyền lực của hiến pháp.

But we must not manufacture our interpretation of the law to erode constitutional authority.

OpenSubtitles2018. v3

Hầu hết các đảo có nguồn gốc từ núi lửa, với quần đảo bị chi phối bởi hai ngọn núi lửa có lịch sử 12 triệu năm tuổi từ kỳ Miocen, sau đó bị xói mòn và chia cắt thành các đảo.

Most of the islands have a volcanic origin, with the archipelago dominated by two 12-million-year-old Miocene volcanoes, subsequently eroded and dissected.

WikiMatrix

Điều này là do xói mòn đất và các hình thức suy thoái đất khác thường dẫn đến sự suy giảm chất lượng liên quan đến một hoặc nhiều khía cạnh được chỉ ra theo các yếu tố hình thành.

This is because soil erosion and other forms of soil degradation generally result in a decline in quality with respect to one or more of the aspects indicated above.

WikiMatrix

Đường mòn San Francisco Bay Area Water là một hệ thống quy hoạch được thiết kế nhằm nâng cao khả năng tiếp cận đến vịnh của thuyền nhỏ không có động cơ.

The San Francisco Bay Area Water Trail is a planned system of designated trailheads designed to improve non-motorized small boat access to the bay.

WikiMatrix

Mặt đường mòn trở nên cứng như đất nện nên vết bánh xe cũng không còn nữa.

The ground rolls into a hardpack and we lost that track, too .

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng bảy năm đó lại liền tiếp bảy năm đói-kém; dân bổn-xứ đều sẽ quên sự dư-dật đó, và ách đói-kém sẽ làm cho toàn xứ hao-mòn

But seven years of famine will certainly arise after them, and all the plenty in the land of Egypt will certainly be forgotten and the famine will simply consume the land. .. .

jw2019

Một mạng lưới rộng lớn của các lối đi bộ công cộng và nhiều con đường mòn dài tổng cộng khoảng hơn 1.800 dặm (2.900 km), cũng như các khu vực dễ tiếp cận cho đi bộ đường dài.

An extensive network of public footpaths and numerous long-distance trails, over 1,800 miles (2,900 km) in total, and large open-access areas are available for hillwalking and hiking.

WikiMatrix

Đoạn chính của con đường mòn đó chạy quanh co dọc theo đỉnh vách đá vôi cao và từ đây có thể thấy quang cảnh tuyệt mỹ của hẻm núi và thung lũng phía dưới.

The main part of the trail creeps along the top of tall limestone cliffs and offers beautiful vistas of the canyon and valley below.

LDS

Ăn mòn điện ly xảy ra khi hai kim loại khác nhau có những tiếp xúc vật lý hoặc điện với nhau và được đặt chìm trong một chất điện phân thông thường, hoặc khi các kim loại tương tự cũng được tiếp xúc với chất điện phân với nồng độ khác nhau.

Galvanic corrosion occurs when two different metals have physical or electrical contact with each other and are immersed in a common electrolyte, or when the same metal is exposed to electrolyte with different concentrations.

WikiMatrix

Chúng có thể được hình thành từ dung nham chảy xuống, trầm lắng bởi nước (suối, sông hay biển), băng và gió, hay bởi xói mòn dưới các tác động của các yếu tố này từ các sườn đồi, núi.

Plains may have been formed from flowing lava, deposited by water, ice, wind, or formed by erosion by these agents from hills and mountains.

WikiMatrix

Sự ăn mòn của UO2 trong nước được kiểm soát bởi các quá trình giống nhau điện hóa học cho tới sự ăn mòn của dòng điện trên bề mặt kim loại.

Corrosion of uranium dioxide in water is controlled by similar electrochemical processes to the galvanic corrosion of a metal surface.

WikiMatrix

Đường mòn Pacific Crest Trail có chiều dài 2.663 mile (4.286 km) dài và nằm ở độ cao từ trên mực nước biển tại biên giới Oregon-Washington tới độ cao 13.153 feet (4009 m) ở đèo Forester ở Sierra Nevada.

The Pacific Crest Trail is 2,653 mi ( 4,270 km ) long and ranges in elevation from just above sea level at the Oregon – Washington border to 13,153 feet ( 4,009 m ) at Forester Pass in the Sierra Nevada .

WikiMatrix

Nhưng sau đó, trên sàn nhảy, một người nào đó đi vào lối mòn của bạn, thì cảm giác cô đơn bất chợt biến mất.

But then, on the dancefloor, a certain person crosses your path and suddenly the loneliness is gone.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.