mỳ Ý trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

mỳ Ý trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vật liệu gồm: 20 cọng mỳ Ý, khoảng 1m băng keo, 1m dây và một viên kẹo dẻo

Teams of four have to build the tallest free- standing structure out of 20 sticks of spaghetti, one yard of tape, one yard of string and a marshmallow.

QED

Nào, để thu hoạch lúa mỳý tôi là thu hoạch là gì?

Now, in order to harvest it — I mean, what’s harvesting ?

QED

Đây có thật sự là mỳ Ý không?

Is this really spaghetti?

Tatoeba-2020. 08

Cháu phải ra ngoài… còn một đĩa mỳ Ý cho bác trong lò vi sóng đó ạ.

I have to leave… but there’s a plate of pasta for you in the microwave.

OpenSubtitles2018. v3

Nó có thể giống một đĩa mỳ Ý: đôi khi bạn phải ăn để xem chuyện gì sẽ xảy ra.

It can be a bit like a bowl of spaghetti: sometimes you just have to eat it and see what happens.

QED

Hai ông chú cũng vừa mới dọn đến, và George đã chuẩn bị một bữa mỳ Ý xốt thịt bò băm.

You guys had just moved into this apartment… and George had prepared us a delicious spaghetti Bolognese.

OpenSubtitles2018. v3

Mỳ nướng Ý hả?

Cup-a-lasagna, anyone?

OpenSubtitles2018. v3

Mỳ nướng Ý, mới ra lò.

It’s lasagna, straight from the oven.

OpenSubtitles2018. v3

Với tư cách là một khán giả, tôi không thể biết được tiết mục nào ‘hay’ như ‘Anything Goes,’ hoặc ‘tệ’ như ‘We’ve Got the Beat,’ cho đến khi Rachel bắt đầu khóc lóc hay một vài cổ vũ viên bắt đầu ném mỳ Ý.”

As a viewer, there’s no knowing whether a performance was ‘good’ like ‘Anything Goes,’ or ‘bad’ like ‘We’ve Got the Beat,’ until Rachel starts crying or some cheerleader starts throwing spaghetti.”

WikiMatrix

Đó là món mỳ pappardelle với xúc xích Ý, cải xoăn, phô mai Parmesan.

It was a pappardelle with Italian sausage, kale, Parmesan cheese.

ted2019

Tôi đã làm việc với cái ý tưởng về các phép toán đã hơn 30 năm nay, xây dựng các công cụ và phương pháp và biến các ý tưởng thành hàng triệu các dòng lệnh và thành lúa mỳ cho các nông trại các máy chủ và vân vân.

So I’ve been working on the idea of computation now for more than 30 years, building tools and methods and turning intellectual ideas into millions of lines of code and grist for server farms and so on .

QED

Cả hai từ trên đều mang nghĩa “mỳ Trung Quốc”, mặc dù từ shina được thay thế bằng chūka vì người Trung Quốc coi thuật ngữ trước đó mang ý xúc phạm.

Both of these mean “Chinese noodles“, though the word shina was replaced by chūka because the Chinese considered the former term offensive.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.