mí mắt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

mí mắt trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Mí mắt Laura như có cát và cô ngáp không ngừng dù không cảm thấy buồn ngủ.

Laura’s eyelids felt sandy and she yawned all the time, yet she did not feel sleepy.

Literature

Bóng tối dày đặc* trên mí mắt tôi,

And on my eyelids is deep shadow,*

jw2019

Cá mập có mí mắt nhưng không chớp vì nước xung quanh đã làm sạch mắt chúng.

Sharks have eyelids, but they do not blink because the surrounding water cleans their eyes.

WikiMatrix

Và khi cửa đóng mí mắt của bạn trở nên nặng hơn.

And as the doors close your eyelids become heavier.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi sẽ đóng mí mắt lại để cho mắt cô không bị khô.

I’m gonna close your lids so your eyes don’t dry out.

OpenSubtitles2018. v3

Triệu chứng : Mí mắt sưng, đỏ

Symptom : Swollen, red eyelids

EVBNews

Mí mắt nó mở ra, và mắt nó ánh lên sự sống.

The child’s eyelids open, and his eyes glisten with life.

jw2019

Ông ta nhìn đứa con trai của mình bằng đôi mắt với các mí mắt nặng trĩu.

He watched his son with heavy-lidded eyes.

Literature

Cô ấy cử động mí mắt như thể cô ấy muốn mở mắt vậy đó.

She moved her eyelids… like she was trying to open up her eyes.

OpenSubtitles2018. v3

Mí mắt thứ ba được cho là hoạt động như một cặp kính dưới nước.

A clear third eyelid is thought to act like a pair of goggles underwater.

WikiMatrix

Như một con vịt với mí mắt của nó, vì thế ông với mũi của mình

As a duck with its eyelids, so he with his nose

QED

“Con mắt Ngài nhìn-xem, mí mắt Ngài dò con loài người.

“His own eyes behold, his own beaming eyes examine the sons of men.

jw2019

Mí mắt chúng ta rơi lụy.

And our eyelids trickle with water.

jw2019

Một số phụ nữ chọn giải pháp tạm thời bằng cách đeo keo kích mí mắt.

Some women opt for a temporary solution by wearing eyelid glue.

WikiMatrix

19 “Mắt con hãy ngó ngay trước mặt, Và mí mắt con khá xem thẳng trước mặt con” (Châm-ngôn 4:25).

19 “As for your eyes, straight ahead they should look, yes, your own beaming eyes should gaze straight in front of you.”

jw2019

Mí mắt sưng thường biểu hiện nhiều hơn ở bệnh đau mắt đỏ dị ứng và do vi khuẩn .

Swelling of the eyelids is more common with bacterial and allergic pinkeye .

EVBNews

Vị vua khôn ngoan khuyên: “Lòng con chớ tham muốn sắc nó, đừng để mình mắc phải mí mắt nó”.

“Do not desire her prettiness in your heart,” admonishes the wise king, “and may she not take you with her lustrous eyes.”

jw2019

Giờ đây thì mí mắt của bé đã kết hợp với nhau để bảo vệ mắt khi mắt phát triển .

By now, the baby ‘s eyelids have fused together to protect the eyes as they develop .

EVBNews

mí mắt của bé bị húp nên môt số trẻ sơ sinh có thể không mở to mắt liền được .

Because of the puffiness of their eyelids, some infants may not be able to open their eyes wide right away .

EVBNews

Ngày thứ 13, các tổn thương đóng vảy, mí mắt sưng phù, nhưng bạn biết nó không có ổ nhiễm trùng thứ phát.

And by day 13, the lesions are scabbing, his eyelids are swollen, but you know this child has no other secondary infection.

ted2019

Mí mắt lớn che một phần đôi mắt và bộ tóc thưa lộn xộn làm cho ông ta như người buồn ngủ.

His heavy-lidded eyes and the disorder of his scanty hair made him look sleepy.

Literature

Xanthelasma là một sự tích tụ chất có màu vàng của cholesterol ở dưới da, thường ở trên hoặc quanh mí mắt.

A xanthelasma is a sharply demarcated yellowish collection of cholesterol underneath the skin, usually on or around the eyelids.

WikiMatrix

Triệu chứng đầu tiên của bệnh này là đơn phương ptosis, hoặc khó mở mí mắt, dần dần tiến triển thành ptosis hai bên.

The first symptom of this disease is a unilateral ptosis, or difficulty opening the eyelids, that gradually progresses to a bilateral ptosis.

WikiMatrix

Vào ngày thứ hai, chúng có thể bò, và trong khoảng thời gian từ ba đến năm ngày, râu và mí mắt phát triển.

On the second day, they are able to crawl, and during the third to fifth days, the whiskers and eyelids develop.

WikiMatrix

Khi tỉnh lại sau đó 20 ngày, ông nhận ra mình hoàn toàn bất lực; ông chỉ còn có thể chớp mí mắt bên trái.

When he woke up twenty days later, he found he was entirely speechless; he could only blink his left eyelid.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.