menstrual trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

menstrual trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Menstrual education should be viewed as a continuing process rather than as a one-time discussion.

Chúng ta nên xem việc giáo dục về kinh nguyệt là một tiến trình liên tục, thay vì chỉ thảo luận một lần mà thôi.

jw2019

Therefore, there is currently no proven role for blood testing regarding menopause except for tests to exclude medical causes of erratic menstrual periods other than menopause .

Do đó, hiện vai trò của xét nghiệm máu để nhận biết mãn kinh chưa được chứng minh ngoại trừ các xét nghiệm loại trừ các nguyên nhân bệnh gây rối loạn chu kỳ kinh nguyệt ( chu kỳ kinh nguyệt thất thường ) ngoài mãn kinh .

EVBNews

This first week is actually your menstrual period .

Tuần đầu này thực ra là trong kỳ kinh của bạn .

EVBNews

The menopausal transition starts with varying menstrual cycle length and ends with the final menstrual period .

Giai đoạn chuyển tiếp mãn kinh bắt đầu bằng cách thay đổi độ dài chu kỳ kinh và chấm dứt bằng kỳ kinh cuối .

EVBNews

Days for Girls shatters stigmas and limitations for women and girls by increasing access to menstrual care and education.

Days for Girls xóa bỏ sự kỳ thị và các hạn chế đối với phụ nữ và bé gái bằng cách tăng khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc và giáo dục về kinh nguyệt.

support.google

So the good news about PMS is that while some women get some symptoms because of the menstrual cycle, the great majority don’t get a mental disorder.

Nên tin tốt về PMS là mặc dù một số phụ nữ có các triệu chứng gây ra bởi chu kì kinh nguyệt, đa số họ không có bệnh gì cả.

ted2019

Most women have some mild pain with their menstrual periods .

Hầu hết phụ nữ hơi bị đau do chu kỳ kinh nguyệt của mình .

EVBNews

The hormones also regulate the menstrual cycle and pregnancy .

Các hoóc-môn cũng có nhiệm vụ làm điều hoà chu kỳ kinh nguyệt và mang thai .

EVBNews

Your doctor may prescribe pills to be taken continuously, with no breaks for a menstrual period, or progestin-only therapy .

Bác sĩ có thể kê toa cho uống thuốc ngừa thai liên tục, kể cả trong những ngày hành kinh, hoặc sử dụng liệu pháp chỉ dùng progestin .

EVBNews

Your EDD is 40 weeks from the first day of your last menstrual period ( LMP ) .

Ngày dự sinh của bạn sẽ rơi vào tuần 40 tính từ ngày đầu của kỳ kinh cuối ( LMP ) của bạn .

EVBNews

Menstrual pads are made from a range of materials, differing depending on style, country of origin, and brand.

Băng vệ sinh được làm từ nhiều chất liệu, khác nhau tùy thuộc vào kiểu dáng, quốc gia xuất xứ và thương hiệu.

WikiMatrix

Girls may also experience vaginal bleeding between menstrual periods .

Các cô gái cũng có thể bị xuất huyết âm đạo giữa các kỳ kinh .

EVBNews

*+ You will cast them away like a menstrual cloth and say to them, “Be gone!”

+ Anh em sẽ ném chúng đi như ném miếng vải thấm máu kinh nguyệt mà rằng: “Biến đi!”.

jw2019

So from the beginning of the menstrual cycle till the beginning of the next.

từ khi bắt đầu vòng kinh đến khi bắt đầu vòng kế tiếp

ted2019

One theory is that during menstruation some of the menstrual tissue backs up through the Fallopian tubes, implants itself in the abdomen, and grows there.

Có thuyết cho rằng trong thời kỳ hành kinh tế bào nội mạc theo máu kinh trôi ngược lên qua noãn quản, làm ổ trong bụng và mọc lên ở đó.

jw2019

Regular breast-feeding in some cases postpones the resumption of ovulation and the menstrual cycle, and to that extent tends to be a natural contraceptive.

Trong một vài trường hợp việc thường xuyên nuôi con bằng sữa mẹ có thể khiến sự rụng trứng và kinh nguyệt tái phát trở lại trễ hơn, do đó tạo ra một phương pháp ngừa thai tự nhiên.

jw2019

My condition was putting on the appearance of migraine, pelvic adhesions, dysmenorrhea (menstrual cramps), irritable bowel syndrome, colitis, and gastritis.

Bệnh tình của tôi mang biểu hiện của chứng nhức nửa đầu, sự kết dính các mô trong vùng xương chậu, chứng thống kinh (đau trong kỳ kinh nguyệt), hội chứng kích thích ruột, viêm kết tràng và viêm dạ dày.

jw2019

Reasons women choose to switch to cloth menstrual pads include comfort, savings over time, environmental impact and health reasons.

Lý do phụ nữ chọn để chuyển sang băng vệ sinh bằng vải bao gồm sự thoải mái, tiết kiệm thời gian, tác động môi trường và lý do sức khỏe.

WikiMatrix

Interestingly, chimps have sexual swellings through 40 percent, roughly, of their menstrual cycle, bonobos 90 percent, and humans are among the only species on the planet where the female is available for sex throughout the menstrual cycle, whether she’s menstruating, whether she’s post-menopausal, whether she’s already pregnant.

Thú vị là, sự nở rộng của tinh tinh là khoảng 40 phần trăm trong chu kỳ kinh nguyệt với bonobo là 90 phần trăm và con người là một trong những loài duy nhất trên trái đất mà con cái sẵn sàng quan hệ tình dục trong suốt chu kỳ kinh nguyệt, bất luận là khi đang có kinh nguyệt hay mãn kinh hay đang mang bầu.

ted2019

Emotional symptoms must not be present during the initial part of the menstrual cycle.

Triệu chứng của cảm xúc phải không được có mặt trong phần đầu của chu kỳ kinh nguyệt.

WikiMatrix

Has your menstrual cycle been regular, and have you had any past pregnancies ?

Chu kỳ kinh nguyệt của bạn có đều đặn không, và trước đây bạn có bao giờ mang thai lần nào chưa ?

EVBNews

The age at which a woman starts having menstrual periods is also not related to the age of menopause onset .

Tuổi bắt đầu hành kinh ở nữ cũng không liên quan gì với tuổi bắt đầu mãn kinh .

EVBNews

I know all about menstrual cramps.

Tôi biết cách làm dịu những cơn đau lúc hành kinh.

OpenSubtitles2018. v3

Menstrual periods ( menses ) may occur more frequently ( meaning the cycle shortens in duration ), or they may get farther and farther apart ( meaning the cycle lengthens in duration ) before stopping .

Chu kỳ kinh nguyệt ( kinh nguyệt ) có thể xảy ra thường hơn ( có nghĩa là chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn ), hoặc cũng có thể là nó kéo dài hơn ( chu kỳ kinh nguyệt dài hơn ) trước khi ngừng hành kinh hẳn .

EVBNews

Menopause is defined as the state of an absence of menstrual periods for 12 months .

Mãn kinh là tình trạng không hành kinh trong 12 tháng của người phụ nữ .

EVBNews

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.