mệnh lệnh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

mệnh lệnh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bọn chúng có thể làm theo mệnh lệnh.

They follow orders.

OpenSubtitles2018. v3

Hay “mệnh lệnh”.

Or “mandate; order.”

jw2019

+ 50 Tôi cũng biết rằng mệnh lệnh của ngài dẫn đến sự sống vĩnh cửu.

+ 50 And I know that his commandment means everlasting life.

jw2019

Đây là điều đầu tiên ta nhờ ngươi cũng chính là mệnh lệnh.

This is my first request and royal command.

OpenSubtitles2018. v3

Anh biết bọn tôi có những đại ca và có những mệnh lệnh từ họ mà.

You know we’ve got bosses and we’ve got orders.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, Ngài không lặp lại mệnh lệnh này cho các tín đồ Đấng Christ.

But this command was not repeated to Christians.

jw2019

Hơn nữa, đây cũng là một mệnh lệnh.

Moreover, the expression “use it. .. as fine stewards” is a command.

jw2019

Đó là mệnh lệnh trực tiếp bằng tiếng Hungary!

That’s a direct Hungarian order!

OpenSubtitles2018. v3

Đây là mệnh lệnh!

This is a direct order!

OpenSubtitles2018. v3

Khi kèm theo một mệnh lệnh, giọng nói to có thể thúc đẩy người khác hành động.

When coupled with a command, raising the voice can move people to action.

jw2019

Không có thông tin gì khác ngoài những gì trong mệnh lệnh.

No information beyond what was in the order.

OpenSubtitles2018. v3

Liệu bạn có nôn nả thực thi mệnh lệnh đó không?

Would you have been eager to make that call?

jw2019

Mệnh lệnh được thiết lập lại.

Reestablish order.

OpenSubtitles2018. v3

Mệnh lệnh là cứ xông vào ngay khi đội SWAT tìm được một cơ hội.

The order is to go in as soon as the SWAT team sees an opening.

OpenSubtitles2018. v3

7. (a) Chúng ta làm theo những mệnh lệnh nào trong Kinh Thánh, và tại sao?

7. (a) What Scriptural commands do we carry out, and why?

jw2019

Model quyết định không nghe mệnh lệnh này.

Model ignored these instructions.

WikiMatrix

Chúng ta đều có mệnh lệnh phải thi hành.

We had our orders.

OpenSubtitles2018. v3

(b) Chúa Giê-su ban mệnh lệnh nào cho các môn đồ về việc lập lời thề?

(b) What command did Jesus give his followers about the making of vows?

jw2019

Nhưng sau này, Chúa Giê-su ban mệnh lệnh mà chúng ta thấy ở Ma-thi-ơ 28:19, 20.

8:41-43) That was before Jesus gave the command that we find at Matthew 28:19, 20.

jw2019

Khi chúng ta làm theo mệnh lệnh của Đức Chúa Trời, ngài sẽ giúp đỡ chúng ta.

When we do what God commands, he helps us.

jw2019

Mệnh lệnh.

Orders.

OpenSubtitles2018. v3

Đây là mệnh lệnh và tôi ra lệnh các anh thực hiện.

This is a direct order and I want you to execute it.

OpenSubtitles2018. v3

Ý kiến là sự đối chọi với mệnh lệnh.

Opinions are antithetical for a clear chain of command.

OpenSubtitles2018. v3

Mệnh lệnh đấy!

That’ s an order!

opensubtitles2

Ôi, đó là một mệnh lệnh thông minh.

Oh that’s a brilliant order.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.