mechanic trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

mechanic trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Researchers tell us there is a mechanism in our brain called the pleasure center.2 When activated by certain drugs or behaviors, it overpowers the part of our brain that governs our willpower, judgment, logic, and morality.

Các nhà nghiên cứu cho chúng ta biết rằng có một bộ phận trong óc chúng ta được gọi là trung tâm khoái lạc.2 Khi được kích thích bởi vài chất ma túy hoặc hành vi nào đó thì trung tâm này sẽ áp đảo một bộ phận trong óc chúng ta là bộ phận chỉ huy ý chí, cách xét đoán, lý luận và đạo đức.

LDS

The complicated device is cared for by a mechanic, who checks it thoroughly every week.

Bộ máy phức tạp này được một thợ máy chăm lo, ông kiểm tra tỉ mỉ các bộ phận mỗi tuần.

jw2019

Ruben’s recruitment for research in the World War II wartime effort led him to interest in the mechanism of phosgene as a poisonous gas.

Việc tuyển dụng Ruben để nghiên cứu trong nỗ lực thời thế chiến thứ hai đã khiến ông quan tâm đến cơ chế của Phosgene (COCl2) như là một khí độc.

WikiMatrix

Other scientific endeavours and principles are named after Galileo including the Galileo spacecraft, the first spacecraft to enter orbit around Jupiter, the proposed Galileo global satellite navigation system, the transformation between inertial systems in classical mechanics denoted Galilean transformation and the Gal (unit), sometimes known as the Galileo, which is a non-SI unit of acceleration.

Các nỗ lực và nguyên tắc khoa học khác được đặt theo tên Galileo gồm tàu vũ trụ Galileo, tàu vũ trụ đầu tiên đi vào quỹ đạo quanh Sao Mộc, hệ thống vệ tinh hoa tiêu toàn cầu Galileo đã được đề xuất, sự biến đổi giữa các hệ thống quán tính trong học cổ điển bao hàm sự biến đổi Galileo và Gal là một đơn vị của gia tốc không thuộc hệ SI.

WikiMatrix

This was because only three Scottish Junior Football Association clubs entered, due to Linlithgow Rose winning both the East League and the Scottish Junior Cup and there being no mechanism allowing for runners-up to enter.

Lý do là vì chỉ có 3 đội Scottish Junior Football Association tham gia, vì Linlithgow Rose vô địch cả East League và Scottish Junior Cup và không có cơ chế cho phép đội á quân tham dự.

WikiMatrix

In the curved part there’s all the mechanical equipment.

Ở phần cong có tất cả các thiết bị cơ khí.

QED

Aircraft mechanics don’t just fix airplanes that are broken.

Những người thợ máy sửa máy bay không phải chỉ sửa máy bay bị hư hỏng mà thôi.

LDS

With this electronic rod he will rub its mechanical vagina.

Với một cây gậy điện tử, hắn sẽ cọ xát âm đạo điện tử của nó.

OpenSubtitles2018. v3

There are many such examples: a sign alerting you to high voltage; a radio announcement of a storm roaring down on your area; a piercing mechanical noise from your car as you are driving on a crowded road.

Có nhiều thí dụ về điều này: một bảng báo hiệu có điện thế cao; tin tức từ rađiô cho biết giông tố đang ào ạt thổi đến khu bạn ở; tiếng máy xe kêu điếc tai lúc bạn đang lái trên con đường đông xe.

jw2019

Feynman provided a quantum-mechanical explanation for the Soviet physicist Lev Landau’s theory of superfluidity.

Feynman cung cấp một cách giải thích bằng học lượng tử cho lý thuyết siêu chảy của nhà vật lý Liên Xô Lev Landau.

WikiMatrix

“Progress of Mechanical Flight” Flight, 2 January 1909, pp. 12 Vivian, E. Charles (2004).

Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2009. ^ “Progress of Mechanical Flight” Flight, ngày 2 tháng 1 năm 1909, pp. 12 ^ Vivian, E. Charles (2004).

WikiMatrix

The hypothesis contends that the mechanism of clinal variation through a model of “Centre and Edge” allowed for the necessary balance between genetic drift, gene flow and selection throughout the Pleistocene, as well as overall evolution as a global species, but while retaining regional differences in certain morphological features.

Học thuyết này cho rằng các cơ chế của sự biến đổi dị biệt thông qua một mô hình “Trung tâm và Rìa” cho phép cho sự cân bằng cần thiết giữa trôi dạt di truyền, dòng gen và sự chọn lọc trong suốt thế Pleistocen, cũng như sự phát triển tổng thể như một loài toàn cầu, trong khi vẫn giữ lại khác biệt theo vùng trong một số đặc điểm hình thái.

WikiMatrix

In statistical mechanics, entropy is understood as counting the number of microscopic configurations of a system that have the same macroscopic qualities (such as mass, charge, pressure, etc.).

Trong cơ học thống kê, entropy được hiểu là đếm số cấu hình vi mô của một hệ có cùng những đại lượng vĩ mô (như khối lượng, điện tích, áp suất, vv.).

WikiMatrix

She is a squadmate in each of the three games, and a mechanical genius.

Cô là một thành viên của pho hành đoàn trong cả ba game, và cũng là 1 thiên tài về máy móc.

WikiMatrix

The proofreading mechanisms of Hopfield and Ninio are non-equilibrium active processes that consume ATP to enhance specificity of various biochemical reactions.

Cơ chế đọc sửa của Hopfield và Ninio là quá trình phản cân bằng, do có thể tiêu thụ năng lượng ATP để tăng cường độ đặc hiệu trong những phản ứng hóa sinh đa dạng.

WikiMatrix

Do they all use the same mechanisms to be able to lose all that water and not die?

Chúng có sử dụng cùng chế có khả năng mất nước mà không chết?

ted2019

There already is a mechanism for that.

Đã có cơ chế cho việc đó rồi.

OpenSubtitles2018. v3

He was also a student of the School of War in Porto Alegre (1906), the School of Artillery and Engineering, where perfected in mechanics, ballistics and metallurgy (1908-1910), and the School of General Staff, where he graduated as the 1st in class and received the rare mention “très bien” (1922), acting shortly after, in the repression of the São Paulo Revolution of 1924.

Ông cũng là sinh viên của Trường Chiến tranh ở Porto Alegre (1906) Trường Pháo binh và Kỹ thuật, đã hoàn thiện về học, đạn đạo và luyện kim (1908-1910), và Trường Đại học Tổng hợp, nơi ông tốt nghiệp lớp 1 và nhận được “très bien” (1922) hiếm được đề cập đến.

WikiMatrix

” The effectiveness of coping mechanisms depended more on an individual ‘s perceived ability to change their life regret than on their age, ” says Bauer .

” Hiệu quả của cơ chế đối phó phụ thuộc nhiều vào khả năng nhận thức của một cá nhân để thay đổi hối tiếc trong cuộc sống của họ hơn là độ tuổi “, Bauer nói .

EVBNews

What we want to ask is, is the outcome we get to the mechanism, right, which goes like this is that equal to the outcome that we would get, right, ideally and the better mechanism is, the closer it is to equal to what we ideally want.

Điều mà tất cả chúng ta cần biết là, hiệu quả cuối của chính sách đó, sẽ giống tác dụng lý tưởng mà ta nhận được .

QED

So the real crux of the problem here is, how do you make a system that’s a simple device but gives you a large mechanical advantage?

Vậy mấu chốt thực sự của yếu tố ở đây là làm cách nào để sản xuất ra một thiết bị đơn thuần nhưng lại có lợi thế cơ học cực kỳ lớn ?

QED

While the idea of shared electron pairs provides an effective qualitative picture of covalent bonding, quantum mechanics is needed to understand the nature of these bonds and predict the structures and properties of simple molecules.

Trong khi ý tưởng về các cặp electron dùng chung cung cấp một bức tranh định tính hiệu quả về liên kết cộng hóa trị, cần phải có cơ học lượng tử để hiểu được bản chất của các liên kết này và dự đoán cấu trúc cũng như là tính chất của các phân tử đơn giản.

WikiMatrix

And juxtaposed against this grid, you see actually, by rolling over each individual one, the humanity behind this hugely mechanical process.

và bỏ chúng lên cái lưới này bạn thấy đấy, bằng cách cuộn qua từng cái một, Cái nhân tính đằng sau cái quá trình hoàn toàn máy móc này

ted2019

According to crew reports, the reverse thrust mechanism failed to engage and the crew had to brake hard causing two tires to catch fire.

Theo báo cáo của phi hành đoàn, Theo báo cáo của phi hành đoàn, cơ chế đẩy ngược không thể hoạt động và phi công đã phải phanh gấp khiến hai lốp bánh bốc cháy.

WikiMatrix

Part of the trick was building a better cleaning mechanism, actually; the intelligence on board was fairly simple.

Một phần của kỹ thuật này là xây dựng một cơ chế lau dọn tốt hơn, thực ra phần ‘thông minh’ của robot khá đơn giản.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.