me – Wiktionary tiếng Việt

me – Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ nguyên của me

  • vie “me”
    • fra mère

Chữ Nôm[sửa]

( trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm )
Cách viết từ này trong chữ Nôm

  • 咩: me, mã
  • 楣: me, mi, mè
  • 湄: me, mi, mưa
  • 迷: mài, muồi, mê, mơ, me, mế
  • 𤚤: me

Từ tựa như[sửa]

Bạn đang đọc: me – Wiktionary tiếng Việt

  • mễ
  • mẻ
  • mệ
  • mề
  • mẹ
  • mẽ
  • mế

Danh từ[sửa]

me

Cây me cổ thụ trong vườn nhà Tây Sơn Tam Kiệt ở Tỉnh Bình Định Quả me

Dịch[sửa]

cây cho quả chua

Tham khảo[sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Albani

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Giới từ[sửa]

me (dùng trước đổi cách)

  1. Với, cùng, cùng với.
    Shkoj me tim vëlla. — Tôi sẽ đi với em của tôi.
  2. Có.
    E sheh djalin me sy të kaltër? — Em có thấy ông mà có mắt màu xanh không?
  3. Bằng, dùng.
    Preferoj të shkruaj penë. — Tôi thích viết bằng bút.

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Loudspeaker.svg Bắc California, Hoa Kỳ (nữ giới) (trợ giúp · chi tiết) [ˈmi]

Từ đồng âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ nguyên của me

  • eng me
    • enm me
      • ang ( cho tôi )
        • gem-proto *miz
          • ine-proto *(e)me-

Cùng nguồn gốc với tiếng Hà Lan me, mij, tiếng Đức mir, tiếng Băng Đảo mér, tiếng Latinh , tiếng Hy Lạp cổ μέ (me), ἐμέ (emé), tiếng Phạn , mām.

Đại từ[sửa]

me

  1. Tôi, tao, tớ.
  2. () Tự tôi.
  3. (Hoa Kỳ Mỹ; thông tục) Chính tôi.
  4. (Úc Úc, Anh Anh) Của tôi.

Đồng nghĩa[sửa]

tự tôi
chính tôi
  • us (Úc, Anh)
của tôi

Tham khảo[sửa]

Tiếng Anh cổ

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ nguyên của me

  • ang me
    • gem-proto *miz
      • ine-proto *(e)me-

Cùng nguồn gốc với tiếng Hà Lan mij, tiếng Đức chuẩn cổ mih (tiếng Đức mich), tiếng Na Uy cổ mik. Gốc tiếng Ấn-Âu nguyên thủy cũng là nguồn gốc của tiếng Latinh me, tiếng Hy Lạp με, tiếng Ireland cổ (tiếng Ireland , tiếng Wales mi), tiếng Nga меня, tiếng Litva mi, tiếng Albani mua.

Đại từ nhân xưng[sửa]

  1. Dạng đối cách hoặc vị cách số ít của của

Tiếng Băng Đảo

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

me

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ nguyên của me

  • por me
    • lat

Đại từ nhân xưng[sửa]

me nghiệp cách (số nhiều nos, chủ cách eu, vị cách mim, cách kèm comigo)

Tiếng Catalan

[sửa]

Đại từ[sửa]

me từ ghép sau (rút gọn ‘m, ghép trước em, ghép trước rút gọn m’)

Tiếng Estonia

[sửa]

Đại từ[sửa]

me thuộc cách (cách bộ phận meid)

  1. meieXem

Tiếng Galicia

[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ nguyên của me

  • glg me
    • lat mihi
      • lat ego
    • lat
      • lat ego

Đại từ[sửa]

me đối cáchvị cách (chủ cách eu, gián tiếp min)

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Guaraní

[sửa]

Danh từ[sửa]

me

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Đại từ nhân xưng[sửa]

me

  1. mijDạng nghiệp cách âm câm ở ngôi thứ nhất của

Tiếng Ido

[sửa]

Đại từ nhân xưng[sửa]

me

Tiếng Kurd

[sửa]

Đại từ[sửa]

me

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Loudspeaker.svg La Mã cổ (nam giới) (trợ giúp · chi tiết) [meː]

Từ nguyên[sửa]

Từ nguyên của me

  • lat me
    • ine-proto *(e)me-

Cùng nguồn gốc với tiếng Hy Lạp cổ με (me), εμέ (emé), tiếng Phạn , mām.

Đại từ nhân xưng[sửa]

  1. egoĐối cách số ít của của
  2. egoTòng cách số ít của của

Từ dẫn xuất[sửa]

Tiếng Lojban

[sửa]

cmavo

[sửa]

me

  1. Chuyển đổi sumti thành selbri; x1 đặc trưng cho sumti dẫn sau trong thể x2.

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Na Uy (Nynorsk)

[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Có lẽ từ tiếng Na Uy cổ mit (“hai chúng ta”).

Đại từ[sửa]

me

  1. Chúng tôi, chúng ta, chúng mình.
    Kva skal me gjera? — Chúng ta hãy làm gì?

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]

  • me. Từ điển Nynorsk – Dokumentasjonsprosjektet.

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ nguyên của me

  • fin me
    • urj-proto *me

Cùng nguồn gốc với tiếng Hung mi.

Đại từ nhân xưng[sửa]

me số nhiều (thân từ mei-)

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Loudspeaker.svg Paris, Pháp (nam giới) (trợ giúp · chi tiết) [mə]

Từ nguyên[sửa]

Từ nguyên của me

  • fra me
    • lat

Đại từ nhân xưng[sửa]

me nghiệp cách

  1. Tôi; với tôi, cho tôi.
    On m’appelle. — Người ta gọi tôi.
    Me voici. — Tôi đây.
    Il veut me parler. — Nó muốn nói chuyện với tôi.
    Va me fermer cette porte. — Đóng hộ (cho) tôi cái cửa.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ nguyên của me

  • spa me
    • lat

Đại từ nhân xưng[sửa]

me nghiệp cáchvị cách (số nhiều nos, chủ cách yo, ngữ giới từ mí, cách kèm conmigo)

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
me mes

me

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Danh từ[sửa]

me

Tiếng Ý

[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ nguyên của me

  • ita me
    • lat

Đại từ nhân xưng[sửa]

me nghiệp cách

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *