MẸ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

MẸ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Con tự hỏi con có gì từ cha mẹ nữa.

I wonder what else of yours I have.

OpenSubtitles2018. v3

Và vì một lý do kỳ lạ nào đó, con nghĩ tới mẹ.

And for some strange reason, I thought of you.

OpenSubtitles2018. v3

Đức Chúa Trời đòi hỏi con cái phải vâng lời cha mẹ (Ê-phê-sô 6:1-3).

(Ephesians 6:1-3) He expects parents to instruct and correct their children.

jw2019

Người mẹ sẽ sửa dạy con như thế nào?

How will his mother discipline him?

jw2019

Phải tách cha mẹ thoát ra khỏi sự bó buộc rằng, ý tưởng duy nhất áp dụng ở nhà đến từ tham vấn tâm lý hay các ông thầy, hoặc chuyên gia tư vấn gia đình.

We have to break parents out of this straitjacket that the only ideas we can try at home are ones that come from shrinks or self- help gurus or other family experts.

QED

Em là người truyền giáo đã không nhận được thư của mẹ hoặc cha mình trong chín tháng đầu tiên ở trong khu vực truyền giáo của mình đây.

I’m the missionary who had not received a letter from my mother or my father during my first nine months in the mission field.

LDS

13 Sau khi nghe một bài giảng tại hội nghị vòng quanh, một anh và người chị ruột của mình nhận ra rằng họ cần phải điều chỉnh cách đối xử với người mẹ sống riêng ở nơi khác đã bị khai trừ sáu năm.

13 After hearing a talk at a circuit assembly, a brother and his fleshly sister realized that they needed to make adjustments in the way they treated their mother, who lived elsewhere and who had been disfellowshipped for six years.

jw2019

Ai chạy về mách mẹ thế?

Who came running to Mommy?

OpenSubtitles2018. v3

Tao bảo cút mẹ mày ra khỏi xe tao!

I said get the fuck outta my car!

OpenSubtitles2018. v3

Trách nhiệm cha mẹ

Parental Responsibility

jw2019

Chị của Bill đã nhận xét một cách ngắn gọn: “Tôi nghĩ rằng cha mẹ tôi rất phi thường.

In summary, Bill’s sister observed: “I think my parents are extraordinary.

LDS

Sau đó, anh sống cùng mẹ, bà và anh trai.

Since then, he lived with his mother and brother.

WikiMatrix

Mẹ, bố đang về đấy.

Mom, Rog is coming.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không muốn đối mặt với mẹ tôi.

I don’t want to face my mom.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ của Maggie.

Oh, Maggie’s mother!

OpenSubtitles2018. v3

Cậu hi vọng rằng mẹ cậu có thể tìm thấy cậu ở ngôi nhà mới này.

He wonders if his mother will be able to find him in their new home.

WikiMatrix

10 Ở đây, Giê-ru-sa-lem được nói đến như thể một người vợ và một người mẹ sống trong lều, giống như Sa-ra.

10 Here Jerusalem is addressed as if she were a wife and mother dwelling in tents, just like Sarah.

jw2019

Lúc đó, tôi là một thực tập sinh làm công việc bàn giấy, chỉ vừa đủ khả năng tài chính để bảo dưỡng cho chiếc xe ô tô 13 tuổi của mẹ tôi, tôi cũng là 1 bác sĩ được trả lương.

And by the time I was an intern house officer, I could barely afford to maintain my mother’s 13- year- old car — and I was a paid doctor.

QED

Mẹ muốn biết… bối cảnh lúc Diane nói cho con là chị ấy đã hoàn thành không?

Do you want to know… how Diane told me she finished?

OpenSubtitles2018. v3

Buổi họp tối gia đình không phải là lúc mà Cha và Mẹ diễn thuyết.

Family home evening is not a lecture from Mom and Dad.

LDS

Cái tên Sempronianus trong tên họ của ông có thể chỉ ra một sự kết nối đến mẹ hoặc bà ngoại của mình.

The name Sempronianus in his name, for instance, may indicate a connection to his mother or grandmother.

WikiMatrix

Khi một con trẻ chết, đó là một sự đau lòng đặc biệt cho người mẹ.

When a child dies, it is particularly hard for the mother.

jw2019

Quên mẹ mật khẩu vào phòng máy chủ rồi.

Forgot the code to the server room.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ cậu chắc hẳn cô độc lắm.

Your mother must have been lonely.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ và cô Polly từ trong nhà chạy ra hỏi cậu có chuyện gì.

Ma and Aunt Polly came running out of the house and asked him what was the matter.

Literature

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.