mẫu giáo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

mẫu giáo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

” Đại học bắt đầu từ mẫu giáo. ”

I came across a policy statement — very well- intentioned — which said, ” College begins in kindergarten. “

QED

Hiện tại xã có 1 trường mẫu giáo.

Today it houses a fashion school.

WikiMatrix

Khi đang học mẫu giáo, Karnazes bắt đầu chạy từ trường về nhà; cậu chỉ chạy cho vui.

While attending kindergarten, Karnazes began running home from school; he took up running for fun.

WikiMatrix

Tôi dạy mẫu giáo.

I teach preschool.

OpenSubtitles2018. v3

Dĩ nhiên có đến 32 trường mẫu giáo.

Actually there are 32 kindergartens

OpenSubtitles2018. v3

Bà điều hành trường mẫu giáo của mình ở Enugu từ năm 1971 đến 1974.

She ran her own nursery school in Enugu from 1971 to 1974.

WikiMatrix

Thực ra, đó là một ký ức ở mẫu giáo.

Well, actually, it’s a memory of kindergarten.

OpenSubtitles2018. v3

Quen cậu ấy từ hồi còn đi học mẫu giáo.

Known him since kindergarten

QED

Mẫu giáo là tùy chọn dưới sáu tuổi.

Kindergarten is optional under the age of six.

WikiMatrix

Bây giờ, con bạn sắp bước vào tuổi mẫu giáo.

Now, you take pre- kindergarten.

QED

Bloody… Cô nghĩ rằng tôi là thằng ngốc… ở trong trường mẫu giáo?

Bloody … you think i am a fool … in nursery school .

QED

Em dạy mẫu giáo

* * * kindergarden.

OpenSubtitles2018. v3

Hồ sơ mẫu giáo nói cô bé là Amy Myles, con gái của Stacey Myles.

Kindergarten records say the girl is Amy Myles, daughter of Stacey Myles.

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy hẹn hò với Dan Remick, một thằng mà có 6 trường mẫu giáo.

She dated Dan Remick, who’s had a six-pack since, like, kindergarten.

OpenSubtitles2018. v3

Em ấy đạt 100% trong các môn quan trọng Ví dụ như môn thơ ca cho trẻ mẫu giáo

He got 100 percent in all the important things, like nursery rhymes, for example there.

ted2019

Cô là một giáo viên mẫu giáo.

You’re a kindergarten teacher.

OpenSubtitles2018. v3

Hôm nay con đã học được gì ở trường mẫu giáo?

What did you learn at kindergarten today?

OpenSubtitles2018. v3

Trong lớp mẫu giáo, chúng tôi sẽ nói về gia đình của chúng tôi.

Just again more learn bit .

QED

Mẫu giáo thế nào, nhóc?

How’s kindergarten, Em?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã biết cậu ấy từ thời mẫu giáo.

I’ve known him since kindergarten.

OpenSubtitles2018. v3

Đứa con kia của nó mới nhập học lớp mẫu giáo được một tuần.

Her other child was in her first week of kindergarten.

LDS

Tôi quen anh Seikichi từ khi chúng tôi học chung lớp mẫu giáo.

Seikichi and I have known each other ever since we went to kindergarten together.

jw2019

Trường Versant-Nord dạy trẻ từ mẫu giáo đến lớp 8.

Versant-Nord school teaches children from kindergarten to 8th year.

WikiMatrix

Nên anh đã tìm xem các trường mẫu giáo ở Kowloon Tong trên mạng.

So I… checked the kindergarten in Kowloon Tong on the web

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thiết kế chương trình học đọc cho trẻ mẫu giáo.

I design reading programs for preschoolers.

QED

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.