mặt hàng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

mặt hàng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thông tin về mặt hàng có trong các thẻ này và được chỉ ra bởi dấu ngoặc nhọn.

Information about your items is enclosed within these tags, which are indicated by angle brackets .

support.google

Giá mặt hàng

Item Price

support.google

Sử dụng một trong các mã đơn vị tiền tệ sau trong cột “Giá mặt hàng“.

Use one of the following currency code in your ” Item price ” column .

support.google

Marx cho rằng “giá cả” và “giá trị” của một mặt hàng là không đồng nghĩa.

Marx held that the “price” and the “value” of a commodity were not synonymous.

WikiMatrix

Cơm dừa khô cũng là một mặt hàng xuất khẩu.

Smoking meat is also a natural way of cooking.

WikiMatrix

Ngoài ra, mỡ cá voi và tấm sừng hàm là mặt hàng quý vào thời đó.

In addition, blubber and baleen were important commodities at the time.

jw2019

Các mặt hàng dễ hỏng hoặc cồng kềnh thường không được bán theo cách này.

Perishable or bulky items usually are not sold in this way.

WikiMatrix

Các lỗi dưới đây sẽ dẫn đến việc tạm dừng tính năng tự động cập nhật mặt hàng:

The errors below will result in a temporary suspension of automatic item updates :

support.google

Tài khoản nhiều khách hàng cho phép bạn gửi các mặt hàng cho nhiều miền trang web.

Multi-client accounts allow you to submit items for more than one website domain .

support.google

Đường là một mặt hàng xuất khẩu chính khác, với hạ tầng tại Lucinda và Mackay.

Sugar is another major export, with facilities at Lucinda and Mackay.

WikiMatrix

Với SBT, việc giao sản phẩm dựa trên kho hàng của từng mặt hàng riêng lẻ.

With SBT, product deliveries are based on store inventory of individual items.

WikiMatrix

Về mặt hàng nhập khẩu, con số tương ứng là $ 17,1 tỷ đô la Mỹ tương ứng với 11,2%.

On the imports side, the corresponding figures are $17.1 billion and 11.2 percent, respectively.

WikiMatrix

Điều này dẫn đến việc mất tổng số các mặt hàng thực phẩm dễ hỏng.

This results in the gross loss of perishable food items.

WikiMatrix

Chọn loại mặt hàng cần mua và thiết bị mà bạn đang sử dụng:

Choose the type of purchase and device you’re using :

support.google

Tất cả các mặt hàng để bán đã được bày trên bàn.

All the goods for marketing are set out on the tables .

Tatoeba-2020. 08

Mặt hàng này sẽ bán giảm giá ?

Will this item go on sale ?

EVBNews

Có 3 tùy chọn đặt giá thầu có sẵn cho Quảng cáo trưng bày mặt hàng:

There are three bidding options available for Showcase Shopping ads :

support.google

Hãy thêm một tùy chọn thanh toán mới để mua mặt hàng này.

Add a new payment option to purchase the item .

support.google

Ví dụ: bạn bán các mặt hàng về thể thao.

You sell sporting goods .

support.google

Tìm lời giải cho các mặt hàng không phải ô tô.

Seeking solutions for non – auto sectors .

QED

Tổng số tiền cho mặt hàng này trên hóa đơn trước khi quy đổi tiền tệ.

Total amount for this invoice line before currency conversion.

support.google

Nhóm mặt hàng giả, mặt khác, bị ràng buộc vĩnh viễn với protein.

The prosthetic groups, on the other hand, are bound permanently to the protein.

WikiMatrix

Nếu hình ảnh không được cải thiện, thì mặt hàng vẫn bị loại bỏ.

If an image can’t be improved, the offer will remain disapproved .

support.google

Tôi mới dự một hội nghị về mặt hàng cao cấp tổ chức bởi Herald Tribune ở Istanbul.

I was recently at a conference on luxury organized by the Herald Tribune in Istanbul .

QED

Cá ngừ vằn, nori và aji là một trong những mặt hàng thủy sản chính.

Skipjack tuna, nori, and aji are among the ocean products.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.