mang theo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

mang theo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

▪ Ăn trưa: Xin mang theo thức ăn thay vì rời khuôn viên hội nghị để đi ăn trưa.

▪ Noon Meal: Please bring a lunch rather than leave the convention site to obtain a meal during the noon break.

jw2019

Tôi mang theo từ Nam California chiếc máy FM này

I’ve brought with me, from Southern California, the FM device .

QED

Trông tôi giống như mang theo vũ khí lắm hả?

Do I look like I would have any weapons?

OpenSubtitles2018. v3

Luôn mang theo bảng cai thuốc và thường xuyên đọc trong ngày

Take your quit card with you at all times, and read it frequently during the day

jw2019

Khi đến gặp họ, nhớ mang theo sách mỏng Đòi hỏi.

When you do, be sure to have the Require brochure with you.

jw2019

Một điều gì đó mang theo ý nghĩa cuộc sống

Something to give meaning to my life.

OpenSubtitles2018. v3

Ý anh là con trẻ chào đời đã mang theo nợ đời.

I mean they all come in with their own.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng hôm nay, tôi đứng trước quý vị và mang theo một điều bí mật.

But today, I stand before you with a secret of my own.

OpenSubtitles2018. v3

Cô sẽ đi mà không mang theo bản Tuyên Ngôn.

You’re not going with the Declaration.

OpenSubtitles2018. v3

Kể cả thoát được khỏi đảo, ông cũng không mang theo tên lửa được

Even if you escape from the island… you can‘ t escape the rockets

opensubtitles2

Bên ngoài, các cư dân Hilltop đang nhìn The Saviors mang theo bác sĩ Carson rời đi.

The Hilltop residents gather at the gates and watch the Saviors leave with Dr. Carson.

WikiMatrix

Tuy nhiên, Ba-na-ba muốn mang theo Mác, anh em chú bác của ông.

However, Barnabas wanted to take along his cousin Mark.

jw2019

Trong số 15 tên lửa AGI 47 được lắp ráp, 7 tên lửa sẽ mang theo động vật sống.

Out of the fifteen AGI 47 rockets assembled, 7 would carry live animals.

WikiMatrix

Làm sao ông biết không phải mang theo súng?

How did you know not to bring a gun?

OpenSubtitles2018. v3

Họ kể: “Cha lần lượt vứt bỏ những thứ không cần thiết mà chúng tôi mang theo.

“One by one, he threw away the few nonessential belongings we carried.

jw2019

Ok, tớ đã mang theo mọi thứ bên mình rồi.

Ok, I have everything with me.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu mang theo đàn đại vĩ cầm chứ?

Did you bring the cello?

opensubtitles2

Do Ulysses không mang theo camera, các nhà khoa học đã không thu được ảnh quang học nào.

Ulysses has no cameras so no images were taken.

WikiMatrix

♫ Bạn có mang theo thuốc xịt côn trùng không?

♫ Did you bring the bug spray?

ted2019

Nó chìm xuống biển ngày 13 tháng 2 mang theo toàn bộ 59 thành viên thủy thủ đoàn.

She went down on 13 February, taking all 59 crew with her.

WikiMatrix

Khi đi rao giảng, bạn nên mang theo một hay vài cuốn.

It is suggested that you carry one or two copies of it with you in the field.

jw2019

Tiếp tân kể có nhìn thấy nghi phạm mang theo 1 con chó.

The desk clerk said he saw the suspect with a dog.

OpenSubtitles2018. v3

Anh có mang theo áo chống đạn và đạn dược như tôi yêu cầu?

Did you bring the extra vest and ammo?

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều người sẽ xuất hiện tại đám cưới và mang theo quà?

Showing up at your wedding fucking paralyzed and shit ?

OpenSubtitles2018. v3

Mang theo vũ khí.

Carrying a concealed weapon.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.