măng tây in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

măng tây in English – Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Các sản phẩm nông nghiệp khác gồm măng tây (white asparagus) và anh đào (cherry).

Other agricultural products include Spargel (white asparagus) and cherries.

WikiMatrix

Tôi chỉ nói với hắn là nếu muốn chơi tiếp thì đừng ăn măng tây nữa.

All I told him was that if you want me to do that, then don’t eat the asparagus.

OpenSubtitles2018. v3

Châu chấu màu xanh, măng tây màu xanh.

A grasshopper’s green, asparagus is green.

QED

Măng tây.

Asparagus.

QED

Pizza Măng Tây đến rồi

( Vera ) This is asparagus pizza of today.

OpenSubtitles2018. v3

Em có bị mất măng tây không đó?

You missing any asparagus?

OpenSubtitles2018. v3

Sườn bò non, bánh Yukon và măng tây.

Short rib, Yukon gold puree, and asparagus.

OpenSubtitles2018. v3

sao như có mùi măng tây vậy?

Why did I have asparagus?

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng sử dụng măng tây thì đúng chỉ có chúng tôi.

But we are the only ones using asparagus.

ted2019

Những cây măng tây non đã lên.

The baby asparagus are out.

OpenSubtitles2018. v3

Nhân nói đến bếp, đây là mấy cây măng tây.

Speaking of kitchens, here’s some asparagus.

ted2019

Nó là măng tây.

It’s asparagus.

QED

Bí ngòi hay măng tây?

Zucchini or asparagus?

OpenSubtitles2018. v3

Ở một bộ tộc bé-măngtây.

A tribe of asparagus children.

OpenSubtitles2018. v3

Bữa tối hôm nay gồm có gan ngỗng Dùng chung với măng tây và khoai tây nghiền tỏi.

Dinner tonight is seared foie gras and rib eye steak with a red wine reduction, served with asparagus and garlic leek mashed potato.

OpenSubtitles2018. v3

Và nguyên tắc này sẽ giúp bạn tránh khỏi việc ăn những thứ như châu chấu và măng tây.

And so that rule will keep you safe from things like grasshoppers and asparagus.

QED

Chỉ là trứng chim cút với măng tây… trong bánh Filo Pastry ăn kèm salad rocket sốt kem thôi mà.

Just quail egg and asparagus in filo pastry with a cream of rocket sauce.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều loài măng tây, nhất là các loài đến từ châu Phi, trước đây được phân vào các chi Protasparagus và Myrsiphyllum.

Many species, particularly from Africa, were once included in separate genera such as Protasparagus and Myrsiphyllum.

WikiMatrix

Khả năng sản xuất methanethiol trong nước tiểu sau khi ăn măng tây từng được cho là một đặc điểm di truyền.

The ability to produce methanethiol in urine after eating asparagus was once thought to be a genetic trait.

WikiMatrix

Polygonatum annamense: loài Polygonatum họ Măng tây, Bộ Măng tây đặc hữu của vùng Trường Sơn, công bố trên Phytotaxa số 197 (2): trang 125–131 ngày 11/2/2015.

Polygonatum annamense: loài Polygonatum Asparagaceae, Asparagales of Trường Sơn, published in Phytotaxa 197 (2): pages 125–131 11 February 2015.

WikiMatrix

Tuy nhiên, một phần do việc phát hiện ra nhiều loài mới, các chi này được hợp nhất lại với chi Măng tây.

However, partly in response to the implications of the discovery of new species, those genera have been reunited under Asparagus.

WikiMatrix

90% anh đào được sản xuất tại quận Ficksburg, và cũng là nơi có hai nhà máy đòng hộp măng tây lớn nhất nước.

Ninety percent of the country’s cherry crop is produced in the Ficksburg district, which is also home to the country’s two largest asparagus canning factories.

WikiMatrix

Vì nếu có, biết đâu chúng ta có thể dùng măng tây làm mối nối để nối những dây thần kinh bị hỏng và đứt lại.

Because if we can, then maybe we can use asparagus to form new connections between the ends of damaged and severed nerves.

ted2019

Các thành phần hóa học chịu trách nhiệm cho sự thay đổi mùi của nước tiểu cho thấy ngay sau 15 phút sau khi ăn măng tây.

The chemical components responsible for the change in the odor of urine show as soon as 15 minutes after eating asparagus.

WikiMatrix

Một số loài măng tây cảnh như Asparagus plumosus, Asparagus aethiopicus, Asparagus setaceus và Asparagus virgatus có cành nhỏ và thường bị nhầm với dương xỉ.

Ornamental species such as Asparagus plumosus, Asparagus aethiopicus, Asparagus setaceus, and Asparagus virgatus are finely branched and are misleadingly known as “asparagus fern”.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *