Bạn có biết make up là gì, cấu trúc makeup trong Tiếng Anh

Bạn có biết make up là gì, cấu trúc makeup trong Tiếng Anh

Bạn có biết make up là gì, cấu trúc make up trong Tiếng Anh

Khi nhắc đến từ make up, có lẽ rằng hầu hết ai cũng nghĩ cụm từ này có nghĩa là trang điểm, tuy nhiên trong Tiếng Anh nghĩa và cách sử dụng của make up rất phong phú .

Vậy make up là gì ? Cấu trúc cũng như cách dùng thế nào, hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn nhé !

cấu trúc với make 1

Make up là gì?

Trong Tiếng Anh, make up có thể trở thành một động từ hoặc là một danh từ. Khi nó giữ vai trò khác nhau như vậy thì cũng có nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Cụ thể:

1. Make up là danh từ

Khi make up là danh từ, thì nó được sử dụng theo hai nghĩa :

  • Make up: sự hóa trang, đồ trang điểm
  • Make up: Chỉ sự cấu tạo, bản chất, tính cách của con người

Ex :

  • Yesterday she had a perfect make up (Ngày hôm qua, cô ấy đã có một lớp trang điểm hoàn hảo)
  • Tom is of kind make up (Bản chất của Tom là người tốt bụng)

2. Make up là động từ

Khi make up là động từ thì sẽ có nghĩa là dừng việc tức giận, sự khó chịu so với ai đó, làm hòa sau cuộc tranh cãi, sự không tương đồng .
Ngoài ra nếu bạn vướng mắc make up là gì thì trong vai trò này nó còn được dùng với nghĩa chỉ hoạt động giải trí tô lên mặt phẳng những đồ vật như son, phấn, chì kẻ mày …
Ex :

  • Ex : I and boyfriend often make up after the argument ( Tôi và bạn trai thường làm hòa với nhau sau cuộc tranh cãi )
  • My older sister always makes up for my friend. ( Chị gái tôi thường trang điểm cho bạn của tôi ) .

make up la gi 2

Cấu trúc make up là gì

Đối với make up, thường thì có 2 dạng cấu trúc được sử dụng :

  • S + (make) + something + up + O… – Cấu trúc này thể hiện cho hành động bù đắp, đền bù cái gì đó bị mất, bị thiếu.

  • S + tobe + made up of + something – Cấu trúc này chỉ sự tạo thành, hình thành nên một cái gì đó.

Một số cụm từ đi cùng với make up

Ngoài những ý nghĩa của make up đã được đề cập, thì khi make up tích hợp với những cụm từ khác nó còn có những nghĩa sử dụng phổ cập như :

1. make up a story: dựng chuyện, bịa đặt

2. make up a team / group : tạo thành một đội, tạo thành một nhóm
3. make up to somebody : đền bù, bồi thường
4. make up your face : trang điểm
5. make up the bed : quét dọn gọn ghẽ, làm cho ngăn nắp
6. make up with somebody : hòa giải, dàn hòa
7. make up your mind : quyết định hành động
8. make up the difference : tạo nên sự độc lạ

Rate this post

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *