make up for trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

make up for trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

It’ll hardly make up for the financial losses I’ve suffered.

Vẫn còn chưa bù được cho mất mất tài chính mà ta phải gánh.

OpenSubtitles2018. v3

That makes up for everything.

Cái đó giúp ích rất nhiều đấy.

OpenSubtitles2018. v3

You promised that you’d make up for all the things you never did for him.

Anh đã hứa là anh sẽ bù đắp mọi chuyện mà anh chưa từng làm cho nó.

OpenSubtitles2018. v3

He was making up for lost time when he went off the track, puncturing the Ferrari’s fuel tank.

Anh ta đã cố gắng rút ngắn thời gian khi văng khỏi đường đua, làm vỡ thùng đựng xăng của chiếc Ferrari.

OpenSubtitles2018. v3

You know, it’s like they’re trying to make up for lost time.

Ông biết đấy, giống như chúng cố gắng bù đắp lại thời gian bị mất vậy.

OpenSubtitles2018. v3

Flight trials went more smoothly than expected, helping make up for the time lost in development.

Dầu sau, các đợt bay thử nghiệm tiến hành thuận lợi hơn dự kiến và điều này giúp bù đắp phần nào cho thời gian trễ nải trong quá trình phát triển.

WikiMatrix

What they may lack in symmetrical beauty, they more than make up for in resoluteness and in character.

Chúng có thể thiếu điều gì đó trong vẻ đẹp cân xứng nhưng lại được bù đắp bằng sự kiên quyết và chí khí.

LDS

But the huge quantity of information generated from both wired and wireless sensors makes up for those hiccups.

Nhưng lượng thông tin khổng lồ được tạo ra từ các cảm biến, cả có dây và không dây, sẽ dung hòa cho những trục trặc này.

Literature

The miracle of the Atonement can make up for imperfections in our performance.

Phép lạ của Sự Chuộc Tội có thể bù đắp cho những khiếm khuyết trong hành động của chúng ta.

LDS

I spent decades trying to make up for what your father did.

Tôi bỏ ra mấy thập kỷ cố gắng bù đắp những gì cha cậu gây ra.

OpenSubtitles2018. v3

None of the successes I had in other aspects of life could make up for it.

Không có thành công nào trong đời có thể bù đắp được điều đó.

jw2019

She’s been dead for 6 years, but I’m still trying to make up for my failure.

Bà ấy đã chết được 6 năm rồi. Nhưng anh vẫn cố đền bù cho sự thất bại của mình.

OpenSubtitles2018. v3

“Wootton’s back and he’s ready to make up for lost time”.

Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2011. ^ “Wootton’s back and he’s ready to make up for lost time”.

WikiMatrix

This’ll make up for last time.

Cái này là để đền bù cho lần trước.

OpenSubtitles2018. v3

Their unconditional belief in the final victory makes up for that.

Họ sẽ chiến đấu tốt với niềm tin vào sự phục hưng chính sách .

QED

The tail makes up for 60% of its body length and is used to gain balance while bounding.

Đuôi chiếm 60% chiều dài cơ thể và được sử dụng để giữ thăng bằng khi di chuyển.

WikiMatrix

I want many friends to make up for the gruesome stiffs that Hamish knows.

Tôi muốn nhiều bạn bè đến để tân trang cho chàng Hamish khủng khiếp.

OpenSubtitles2018. v3

Only cash will make up for my bygone youth.

Tuổi trẻ của tôi, chỉ có thể lấy tiền bạc để bù đắp thôi.

QED

But it makes up for that by yielding a quick result.

Nhưng bù lại, nó cho ra một kết quả nhanh chóng.

Literature

Paul knew that God’s spirit can make up for human weaknesses, regardless of their nature.

Phao-lô biết thánh linh Đức Chúa Trời có thể bù lại cho sự yếu đuối của con người, bất kể sự yếu đuối đó là gì.

jw2019

Some applicants believe that spontaneity can make up for lack of strategic planning.

Một số ứng viên tin rằng khả năng ứng khẩu tốt có thể bù đắp cho việc không chuẩn bị một chiến lược khi phỏng vấn.

Literature

We would try to make up for it, but sometimes we could not afford to.”

Chúng tôi đã mua quà cho chúng, nhưng có khi không đủ khả năng”.

jw2019

Insurance policies, while partially replacing material losses, do not make up for emotional losses.

Hợp đồng bảo hiểm chỉ có thể bồi thường đến mức độ nào đó về những thiệt hại vật chất nhưng không thể đền bù được những mất mát tình cảm.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *