Make trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Make trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

We’re gonna watch her, make sure that her pressure doesn’t drop again, but, yes, she’s going to be okay.

để chắc chắn hơn. cô ấy sẽ ổn thôi.

OpenSubtitles2018. v3

“Although [the deceptive talker] makes his voice gracious,” the Bible warns, “do not believe in him.” —Proverbs 26:24, 25.

Kinh Thánh cẩn trọng : “ [ Dù kẻ phỉnh gạt ] nói ngọt-nhạt, thì chớ tin ”. — Châm-ngôn 26 : 24, 25 .

jw2019

The question I get most frequently is: How do you make something go viral?

Câu hỏi tôi thường xuyên nhận được là: Làm sao bạn làm được thứ được lan truyền đến vậy?

ted2019

If we follow this guideline, we will not make the truth more complicated than it needs to be.

Nếu theo sự hướng dẫn này, chúng ta sẽ không làm cho lẽ thật trở nên quá phức tạp.

jw2019

If we could just…. if we could just make this right.

nếu chúng ta chỉ… chỉ có thể sửa chữa lại những điều đó.

OpenSubtitles2018. v3

When we give of ourselves to others, not only do we help them but we also enjoy a measure of happiness and satisfaction that make our own burdens more bearable. —Acts 20:35.

Khi quên mình vì người khác, không những chúng ta giúp họ mà còn cảm thấy hạnh phúc và mãn nguyện ở mức độ nào đó, khiến gánh nặng của chúng ta dễ chịu đựng hơn.—Công-vụ 20:35.

jw2019

Radar and Cassini imaging have also revealed “crateriforms”, circular features on the surface of Titan that may be impact related, but lack certain features that would make identification certain.

Dữ liệu Radar và hình ảnh thu được từ Cassini cũng cho thấy một số “hình miệng núi lửa”, các đặc điểm hình vòng cung trên bề mặt Titan có thể liên quan tới nguồn gốc va chạm, nhưng thiếu một số đặc điểm để xác định rõ nguyên nhân này.

WikiMatrix

13 After hearing a talk at a circuit assembly, a brother and his fleshly sister realized that they needed to make adjustments in the way they treated their mother, who lived elsewhere and who had been disfellowshipped for six years.

13 Sau khi nghe một bài giảng tại hội nghị vòng quanh, một anh và người chị ruột của mình nhận ra rằng họ cần phải điều chỉnh cách đối xử với người mẹ sống riêng ở nơi khác đã bị khai trừ sáu năm.

jw2019

Ha, ha, my boy, what do you make of that? ”

” Ha, ha, cậu bé của tôi, bạn làm những gì làm cho điều đó? “

QED

Individuals involved in YouTube Poops sometimes make efforts to take YouTube Poopers’ videos down because mature and defamatory content is prevalent in them, especially if they have a large audience of children watching their work.

Các cá nhân bị xuất hiện trong các YouTube Poop đôi khi cố gắng gỡ video của YouTube Pooper xuống vì mội dung người lớn và phỉ báng xuất hiện phổ biến trong đó, đặc biệt nếu các video đó có nhiều khán giả là trẻ em.

WikiMatrix

That is the face he makes.

Đó là gương mặt của anh ta.

OpenSubtitles2018. v3

Schneider was able to use his program with some modifications to make a series of clicks for each byte of the new iPod’s bootloader.

Schneider đã có thể sử dụng chương trình của mình với một số sửa đổi để làm cho một loạt các nhấp chuột cho mỗi byte của bộ nạp khởi động mới ipod.

WikiMatrix

Many men find it extra hot to make eye contact at this point, so he can see how much you love what you’re doing.

Nhiều người khi đó cực hứng khi cùng giao mắt với bạn để biết bạn yêu người ấy dữ dội như thế nào

OpenSubtitles2018. v3

Well, it had better begin making sense because you organized this whole thing.

Tốt hơn nên mở màn có lý lẽ đi chính bới anh sắp xếp hàng loạt chuyện này .

OpenSubtitles2018. v3

What is needed in order to make time for regular Bible reading?

Chúng ta cần phải làm gì để dành thì giờ cho việc đọc Kinh Thánh đều đặn?

jw2019

How could I ever acquire enough detail to make them think that it’s reality?

Làm sao tôi có thể lấy đủ chi tiết để khiến họ nghĩ đó là thực tại.

OpenSubtitles2018. v3

It is only when such worlds become utopian-level space travellers that the Symbionts make contact and bring the young utopia to an equal footing.

Chỉ đến khi các thế giới như vậy trở thành các nhà du hành không gian ở mức Không tưởng, thì các Symbiont mới bắt đầu liên lạc trên cơ sở bình đẳng.

WikiMatrix

But, what makes Voodoo so interesting is that it’s this living relationship between the living and the dead.

Nhưng, điều làm cho Voodoo thú vị chính mối quan hệ tồn tại giữa người sống và người chết.

QED

Its rich red cover and some 150 teaching illustrations make it immediately appealing.

Cuốn sách bìa đỏ này có độ 150 tranh ảnh khiến cho người ta ưa thích ngay.

jw2019

It seemed to make Miss Troelsen happy.

Nó dường như làm cho bà Troelsen hạnh phúc.

OpenSubtitles2018. v3

Make sure thawing juices do not drip on other foods .

Phải đảm bảo các chất dịch rã đông không nhỏ giọt lên các loại thực phẩm khác .

EVBNews

Seemingly, then, this arrangement “should eliminate poor matches and make subsequent marriages more stable,” notes the Journal.

Như vậy, theo tờ báo trên, thoạt nhìn, phương pháp này dường như là cách “loại bỏ được các cặp không hòa hợp và giúp hôn nhân của những cặp đi đến kết hôn được bền vững hơn”.

jw2019

The choices you make here and now are forever important.

Những lựa chọn của những em ngay trước mắt là quan trọng vĩnh viễn .

LDS

(Isaiah 65:17; 2 Peter 3:13) The present “heavens” are made up of today’s human governments, but Jesus Christ and those who rule with him in heaven will make up the “new heavens.”

(Ê-sai 65:17; 2 Phi-e-rơ 3:13) “Trời” hiện giờ gồm có các chính phủ loài người ngày nay, còn Chúa Giê-su Christ và những người cai trị với ngài trên trời sẽ hợp thành “trời mới”.

jw2019

She wholeheartedly agrees with the words of the Proverb that says: “The blessing of Jehovah —that is what makes rich, and he adds no pain with it.” —Proverbs 10:22.

Chị rất đồng ý với lời Châm-ngôn: “Phước-lành của Đức Giê-hô-va làm cho giàu-có; Ngài chẳng thêm sự đau lòng gì lẫn vào” (Châm-ngôn 10:22).

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.