lý thuyết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

lý thuyết trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Lý thuyết toán và giải toán tốc độ.

Theory and speed math.

OpenSubtitles2018. v3

Ít nhất trên lý thuyết, những người chống đối dân chủ cũng được xét xử đúng pháp luật.

At least in theory, opponents of democracy are also allowed due process under the rule of law.

WikiMatrix

Họ không biết gì về những lý thuyết của chúng tôi.

They’re blind to the hypothesis.

ted2019

Về lý thuyết thì cô ta chưa sở hữu chúng.

Technically, she hasn’t taken ownership yet.

OpenSubtitles2018. v3

Ông là đồng tên của Lý thuyết Sturm-Liouville với Joseph Liouville.

He was the co-eponym of the Sturm–Liouville theory with Joseph Liouville.

WikiMatrix

Định nghĩa cơ bản của một xu hướng giá ban đầu được đưa ra bởi Lý thuyết Dow.

The basic definition of a price trend was originally put forward by Dow theory.

WikiMatrix

Lý thuyết lý luận ngày nay được áp dụng trong trí tuệ nhân tạo và luật.

Argumentation theory is now applied in artificial intelligence and law.

WikiMatrix

Chính trị tình dục của thịt: Một lý thuyết phê bình nữ quyền-ăn chay.

The Sexual Politics of Meat: A Feminist-Vegetarian Critical Theory.

WikiMatrix

Lý thuyết AMO bao gồm các nghiên cứu/tương tác cổ điển, bán cổ điển và lượng tử.

AMO theory includes classical, semi-classical and quantum treatments.

WikiMatrix

Điều này đúng lý thuyết đây.

This proves my theory.

OpenSubtitles2018. v3

Theo lý thuyết trò chơi, thì mọi vật, mọi người, chỉ là kế hoạch dự phòng.

I mean, true game theory, everything, everyone is a contingency.

OpenSubtitles2018. v3

Lý thuyết siêu dây — nó là gì vậy?

Superstring theory — what is it?

QED

Nó có thể được chia làm lý thuyết mã hóa nguồn và lý thuyết mã hóa kênh.

It can be subdivided into source coding theory and channel coding theory.

WikiMatrix

Thời khắc duy nhất được ghi lại về tuổi thơ của Jesus đã mô tả lý thuyết này.

The only recorded instance of Jesus’ boyhood describes this principle.

Literature

Biểu đồ thời gian của vũ trụ học Lý thuyết vạn vật ^ Seymour Feldman (1967).

Cosmology portal Physics portal Timeline of cosmology Theory of everything Seymour Feldman (1967).

WikiMatrix

Hai lý thuyết đó là những thành tựu trí tuệ vĩ đại của nửa đầu thế kỷ này.

They are the great intellectual achievements of the first half of this century .

Literature

Có nhiều kết quả lý thuyết cho việc xây dựng cây hậu tố trong bộ nhớ ngoài.

There are theoretical results for constructing suffix trees in external memory.

WikiMatrix

“Các nhà lý thuyết“, như ghi chú bởi Murray Gell-Mann, “đang trong sự hổ thẹn.”

Theoreticians“, noted Murray Gell-Mann, “were in disgrace.”

WikiMatrix

Những tiên đề này định nghĩa lý thuyết của một tập vô hạn.

These axioms define the theory of an infinite set.

WikiMatrix

Tiêu đề “The Spectacular Commodity” xuất phát từ lý thuyết tình huống (situationist).

“The Spectacular Commodity” takes its name from situationist theory.

WikiMatrix

Hãy vứt bố nó cái mớ lý thuyết vật như shit ấy đi!

You already killed the last fucking crew.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn có thể nghĩ nó như một trò chơi — ma trận trả tiền trên lý thuyết.

And you can think of it in terms of a game-theoretic payoff matrix.

ted2019

Lý thuyết gen vị kỷ sẽ nói gì?

What does the selfish gene theory say?

Literature

Bạn muốn sống trong một thế giới của những lý thuyết; hãy sống ở đó.

You want to live in a world of theories; live there.

Literature

Ông đang nghiên cứu, vào tháng 10, 1838, ông đang đọc về lý thuyết của Malthus về dân số.

He’s in his study, it’s October of 1838, and he’s reading Malthus, actually, on population.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.