lưới trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

lưới trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Nhưng nó không nhất thiết phải qua tai: Hệ thống này sử dụng mạng lưới điện tiếp xúc trước trán, nên bất cứ thứ gì trước ống kính máy quay bạn sẽ cảm giác nó ở trán.

And it doesn’t have to be through the ears: this system uses an electrotactile grid on the forehead, so whatever’s in front of the video feed, you’re feeling it on your forehead.

ted2019

REDP dự kiến sẽ bổ sung 250 MW năng lượng tái tạo với tổng sản lượng điện năng hàng năm là 965 GWh vào lưới điện quốc gia. Đồng thời, chương trình sẽ hỗ trợ tạo thêm việc làm và tăng cường cấp điện ổn định, nhất là tại các vùng nông thôn.

The REDP is expected to add 250 MW installed capacity of renewable energy to the grid, with a total of 965 GWh of electricity per year and also expand local employment opportunities and increase reliability of the electricity supply especially in rural areas.

worldbank.org

GridWiseMột chương trình DOE OE tập trung vào việc phát triển công nghệ thông tin để hiện đại hóa lưới điện của Mỹ.

GridWise – A DOE OE program focused on developing information technology to modernize the U.S. electrical grid.

WikiMatrix

Mạng lưới đường sắt của Ethiopia đã nhanh chóng mở rộng.

The Ethiopian railway network has been rapidly expanding.

WikiMatrix

230101 – Máy tính, khu phức hợp, hệ thống và mạng lưới. (kỹ sư).

6.2831: Type system and linking.

WikiMatrix

ITV là một mạng lưới các kênh truyền hình vận hành các dịch vụ truyền hình khu vực cũng như chia sẻ các chương trình với nhau để được hiển thị trên toàn bộ mạng.

ITV is a network of television channels that operate regional television services as well as sharing programmes between each other to be displayed on the entire network.

WikiMatrix

Tuy nhiên, để tương tác với hệ thống cần có mạng lưới truyền hình đồng bộ với các mạng dữ liệu như internet hay mạng thông tin di động.

However, interactivity with those networks can be possible by combining TV networks with data networks such as the Internet or a mobile communication network.

WikiMatrix

Các loài nhện trong họ này trong tiếng Anh được gọi là “nhện dệt tấm” (từ hình dạng của lưới của họ), hoặc một số nước châu Âu gọi là nhện tiền (ở Vương quốc Anh, Ireland và Bồ Đào Nha, từ mê tín dị đoan rằng nếu như nhện này sa vào người, nó đã đến quay quần áo mới, có nghĩa là may mắn tài chính).

Spiders in this family are commonly known as sheet weavers (from the shape of their webs), or money spiders (in the United Kingdom, Ireland, Australia, New Zealand, and in Portugal, from the superstition that if such a spider is seen running on you, it has come to spin you new clothes, meaning financial good fortune).

WikiMatrix

Chúng tôi mất toàn bộ mạng lưới điện bởi một trận bão tuyết khi nhiệt độ xuống đến, trong sự chết chốc của mùa đông ở Quebec, âm 20 đến âm 30 độ.

We lost our entire electrical grid because of an ice storm when the temperatures were, in the dead of winter in Quebec, minus 20 to minus 30.

ted2019

Các sách Phúc âm cho biết rằng Si-môn Phi-e-rơ có bạn cùng làm nghề chài lưới.

The Gospels reveal that Simon Peter had partners in his fishing business.

jw2019

Anh ta đã đưa ra khả năng rằng số vụ ám sát chính trị… đã được kiểm soát bởi một mạng lưới rất khôn ngoan có từ lâu… Gọi là Cửu Hội.

He raises the possibility that a number of political assassinations were conducted by an ancient but sophisticated network he calls the Nine Clans.

OpenSubtitles2018. v3

31 tháng 3 năm 1975 – Asahi Broadcasting Corporation (ABC) đã bỏ Jnn và Mainichi Broadcasting System (MBS) tham gia mạng lưới tin tức do các vấn đề quyền sở hữu với ABC. Kể từ đó, MBS đã là một đài truyền hình trực thuộc của Jnn ở Osaka.

March 31, 1975 – Asahi Broadcasting Corporation (ABC) dropped out JNN and Mainichi Broadcasting System (MBS) joined the news network due to ownership issues with ABC.

WikiMatrix

Nó có thể áp dụng cho toàn bộ dây chuyền cung cấp và mạng lưới phân phối.

It can apply to whole supply chains and distribution networks.

WikiMatrix

Với thái độ chỉ lấy những gì cần thiết là những gì mà mọi người có trên mạng lưới vào những ngày này, và thật ra, đó không phải là tất cả mọi người trong mạng lưới, nhưng nó thật ra là cách thức để tạo nên những nghi thức của mạng Internet.

That attitude of only taking what you need was really what everybody had on the network in those days, and in fact, it wasn’t just the people on the network, but it was actually kind of built into the protocols of the Internet itself.

ted2019

Và khi nãy chúng ta đã nói về mạng lưới.

We talked about swarm networks earlier .

ted2019

Vào đêm 31 tháng 5, rạng sáng 1 tháng 6, ba tàu ngầm lớp Ko-hyoteki mỗi chiếc có thủy thủ đoàn gồm 2 người đã đột nhập vào cảng Sydney, tránh được một phần mạng lưới chống tàu ngầm của cảng, với mục đích đánh chìm các tàu chiến của quân Đồng Minh.

On the night of 31 May – 1 June, three Ko-hyoteki-class midget submarines, each with a two-member crew, entered Sydney Harbour, avoided the partially constructed Sydney Harbour anti-submarine boom net, and attempted to sink Allied warships.

WikiMatrix

Một chương trình mang tên Lập Bản Đồ Điện Não Đồ sau đó lập lưới tam giác nguồn của điểm bất thường trong não.

A program called Brain Electrical Activity Mapping then triangulates the source of that abnormality in the brain.

ted2019

Kể từ khi được khánh thành trong năm 1900 mạng lưới Métro (tàu điện ngầm) của Paris đã phát triển thành hệ thống giao thông địa phương được sử dụng rộng rãi nhất của thành phố; ngày nay nó mang về 5,23 triệu hành khách mỗi ngày với 16 tuyến, 303 trạm (385 điểm dừng) và 220 km (136,7 dặm) đường ray.

Since the inauguration of its first line in 1900, Paris’s Métro (subway) network has grown to become the city’s most widely used local transport system; today it carries about 5.23 million passengers daily through 16 lines, 303 stations (385 stops) and 220 km (136.7 mi) of rails.

WikiMatrix

và bỏ chúng lên cái lưới này bạn thấy đấy, bằng cách cuộn qua từng cái một, Cái nhân tính đằng sau cái quá trình hoàn toàn máy móc này

And juxtaposed against this grid, you see actually, by rolling over each individual one, the humanity behind this hugely mechanical process.

ted2019

Nó bao gồm Self-configuring kits for deployment từ máy tính để bàn tới trung tâm dữ liệu tới đám mây, phần mềm bảo mật thiết bị đầu cuối dựa trên vật lý, máy ảo, dựa trên đám mây và phần mềm sử dụng dữ liệu Mạng lưới các phần mềm độc hại để cập nhật.

It includes Self-configuring kits for deployment from desktop to datacenter to cloud, software that secures physical, virtual and cloud-based endpoints, and software that uses a Network of malware data to stay updated.

WikiMatrix

Trong khoảng năm 1498 đến 1580, Bồ Đào Nha với hạm đội lớn đã thiết lập một mạng lưới hàng hải từ châu Âu vòng sang châu Phi vào Ấn Độ Dương vươn xa tới Trung Quốc.

Between 1498 and 1580, Portugal with a large fleet established a maritime network from Europe to Africa to the Indian Ocean reaching out to China.

WikiMatrix

Chúng tôi có đủ kĩ thuật cần thiết có thể đo đạt được, và mạng lưới cộng sự của chúng tôi trên khắp thế giới đang được mở rộng và có thể mở rộng nữa với tốc độ rất nhanh, vì thế chúng tôi tự tin cho rằng dự án này có thể được hoàn thành.

We do have the technology that’s scaleable, and our network of global partners has been expanding and can be expanded at a rapid rate, so we’re comfortable that this task can be accomplished.

ted2019

Nếu nghĩ về tương lai, thì cần phải xem xét tác động của thay đổi công nghệ, bao gồm giá năng lượng mặt trời sẽ thấp hơn, hệ thống vận tải công cộng khối lượng lớn chạy không có xung đột, lưới điện thông minh và các cơ hội mới cho các nền kinh tế tuần hoàn và chia sẻ.

The impact of technological change needs to be taken into consideration, including declining solar prices, contactless options for mass transit, smart grid, and emerging opportunities for circular and sharing economies.

worldbank.org

Mạng lưới phát điện Petersburg đang trải qua sự kiệt quệ năng lượng ngay lúc này.

The Petersburg grid is experiencing a power drain right now.

OpenSubtitles2018. v3

Bởi vì tất cả các mẫu phóng điện giống-mạng-lưới có cùng một trục đối xứng, cùng hướng của mạng lưới, được biễu diễn bằng màu vàng cam ở đây, điều đó có nghĩa là hoạt động thực của tất cả các tế bào mạng lưới trong một phần cụ thể của não bộ nên thay đổi tùy theo chúng ta đi dọc theo sáu hướng này hay đi theo một trong sáu hướng ở giữa.

Well because all of the grid-like firing patterns have the same axes of symmetry, the same orientations of grid, shown in orange here, it means that the net activity of all of the grid cells in a particular part of the brain should change according to whether we’re running along these six directions or running along one of the six directions in between.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.