love at first sight trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

love at first sight trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

My relationship with God — it was not love at first sight.

Mối liên hệvới Thượng đế… không phải là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên.

ted2019

love at first sight… with a teacher, a friend, anybody.

Yêu từ cái nhìn đầu tiên… với một giáo viên, một người bạn, bất cứ ai.

OpenSubtitles2018. v3

It was love at first sight!

Em yêu anh từ lần tiên phong mà em nhìn thấy anh !

QED

Love at first sight.

Tình yêu sét đánh.

OpenSubtitles2018. v3

Chun and Rou fall in love at first sight and begin dating.

Thuần và Nhu đã yêu nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên và bắt đầu hẹn hò.

WikiMatrix

I bet it was love at first sight.

Con cá là tình yêu sét đánh.

OpenSubtitles2018. v3

Yes, but I’m a romantic and I believe in love at first sight.

Đúng thế, nhưng anh tin vào tình yêu từ cái nhìn đầu tiên.

OpenSubtitles2018. v3

Love at first sight might be genetic

Tiếng sét ái tình có thể là do di truyền

EVBNews

Love at first sight: How Prince Eke proposed to me —– Muma Gee”.

Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2014. ^ “Love at first sight: How Prince Eke proposed to me —– Muma Gee”.

WikiMatrix

It’s a little like love at first sight.

Nó giống như là tình yêu sét đánh vậy.

OpenSubtitles2018. v3

I believe there is love at first sight now.

Tôi tin rằng có tình yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên.

OpenSubtitles2018. v3

And when he saw you, it was love at first sight.

Và khi anh ta thấy cô ,

QED

NGF is a molecule that is key in human social chemistry, and in ” love at first sight ” .

NGF là một phân tử then chốt trong hóa học liên quan trong các mối quan hệ của con người, và trong ” tiếng sét ái tình ” .

EVBNews

So it was either love At first sight, or what?

Vậy đây là tình yêu sét đánh hay cái gì?

OpenSubtitles2018. v3

Let’s drink to love at first sight.

Chúng ta hãy uống vì tình yêu sét đánh nào.

OpenSubtitles2018. v3

Is it love at first sight?

Tình yêu sét đánh à?

OpenSubtitles2018. v3

Haven’t you ever fallen in love at first sight?

Anh không trúng tiếng sét từ lần gặp tiên phong với ai sao ?

QED

It doesn’t say this in the Bible, but I think it was love at first sight!

Điều này không được đề cập đến trong Kinh Thánh, nhưng tôi nghĩ rằng đó là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên!

LDS

For Do Nhat Nam, it was ” love at first sight. ”

Đối với Nhật Nam, Tiếng Anh là ” tình yêu sét đánh ” .

EVBNews

It was love at first sight.

Đó là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên.

OpenSubtitles2018. v3

Yasha fell in love at first sight.

Yasha yêu bà ấy từ cái nhìn đầu tiên.

WikiMatrix

That’ s right, love at first sight

Phải, yêu từ cái nhìn đầu tiên

opensubtitles2

They fall in love at first sight and get married.

Họ yêu nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên và nhanh chóng kết hôn.

WikiMatrix

After a final costume-change, Minogue closed the set with the “cheery disco stomper” “Love at First Sight“.

Sau lần thay phục trang cuối cùng, Minogue kết thúc chương trình cùng “nhịp disco hân hoan” của “Love at First Sight“.

WikiMatrix

Elisa opened the door, and at least for me, it was love at first sight.

Elisa mở cửa ra, và đối với riêng tôi, đó là tiếng sét ái tình.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *