lose weight trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

lose weight trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

That would imply that she has to lose weight.

Thế này là mình có ý bảo cô ấy phải giảm cân rồi .

QED

Chemotherapy has thinned his hair; cancer has caused him to lose weight.

Hóa liệu pháp đã làm tóc cậu rụng ; ung thư làm cậu gầy mòn .

jw2019

Because the challenge is not losing weight, it’s actually keeping it off.

Bởi vì thử thách không phải là giảm cân, mà thực ra là giữ cho không bị tăng cân .

QED

“I wanted to lose weight.”—Tsuya.

“Tôi muốn gầy bớt”.—Tsuya.

jw2019

So, yes, you can lose weight, but your heart isn’t happy.

Nên, vâng, bạn hoàn toàn có thể giảm cân, nhưng tim bạn không sung sướng gì .

QED

You may lose weight due to reduced appetite and certain intestinal issues.

Ông có thể giảm cân vì chán ăn và gặp đôi chút vấn đề về đường ruột.

OpenSubtitles2018. v3

Would it be wise for her to gain or lose weight or get more exercise?

Có cần tăng hoặc giảm cân hay tập thể dục nhiều hơn không?

jw2019

You don’t need to lose weight.

Bà không cần phải giảm cân.

OpenSubtitles2018. v3

Nearly half of all American high school girls’ diets are to lose weight.

Gần một nửa chế độ ăn uống của các cô bé học tại các trường cấp ba của Mỹ là để giảm cân.

WikiMatrix

Her appetite disappeared, and she began to lose weight, which her tiny frame could ill afford.

Chị ăn không ngon miệng, và bắt đầu giảm cân, thân hình nhỏ bé của chị không đủ khả năng chịu đựng được.

LDS

To make security guard, you gotta lose weight.

Muốn làm bảo vệ thì phải giảm cân. Một tuần nữa kiểm tra.

OpenSubtitles2018. v3

Losing weight doesn’t mean that he’ll have the qualities of a model.

Giảm béo rồi cũng không thể thành người mẫu được.

OpenSubtitles2018. v3

Animals also often lose weight during winter.

Loài này cũng thường giảm cân nặng trong mùa đông.

WikiMatrix

Losing weight not only cuts down on pain, but may also reduce long-term joint damage .

Giảm cân không chỉ làm giảm đau mà còn có thể làm giảm được tổn thương khớp lâu dài .

EVBNews

Lose weight

Giảm cân

jw2019

You’re still losing weight.

Cậu đang bị sút ký.

OpenSubtitles2018. v3

He does not need to lose weight forever.

Ông ta mãi mãi không phải giảm cân.

OpenSubtitles2018. v3

But losing weight alone will not get you across the finish line with a winning time.

Nhưng chỉ giảm cân thôi sẽ không giúp bạn về đích trong thời gian cho phép.

ted2019

Did you lose weight?

Ông giảm cân à?

OpenSubtitles2018. v3

No, I don’t want you to lose weight.

Không, tôi không muốn cô giảm cân.

OpenSubtitles2018. v3

About six months before, I had started losing weight and having ferocious back pain.

Khoảng sáu tháng trước, tôi bắt đầu bị sụt cân và đau lưng trầm trọng.

Literature

If you take the obese mouse and give it an angiogenesis inhibitor, it loses weight.

Nếu bạn lấy con chuột béo phì và cho nó chất ức chế tạo mạch, nó sẽ giảm cân.

ted2019

Logically, then, if you want to treat insulin resistance, you get people to lose weight, right?

Theo lô – gic, thì, nếu bạn muốn chữa chứng kháng insulin bạn bắt người bệnh giảm cân phải không

QED

I mean, there are lots of ways of losing weight that aren’t good for you.

Ý tôi là, có rất nhiều cách giảm cân mà không có lợi cho bạn.

ted2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.