lồng đèn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

lồng đèn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Không, tôi phải xem được lồng đèn cơ.

No, I am seeing those lanterns.

OpenSubtitles2018. v3

Đốt nó lên như cái lồng đèn!

Light it up like a piñata!

OpenSubtitles2018. v3

Sừng gia súc được xử lý được dùng làm cửa cho những chiếc lồng đèn thời Trung Cổ.

Treated cattle horns were used as windows for lanterns in the Middle Ages.

WikiMatrix

Nhiều người đi đưa đám đem theo lồng đèn cốt để soi lối cho vong linh người chết.

Many of the mourners carried lanterns, the purpose of such lanterns being to light the way for the spirit of the dead man.

jw2019

Nàng cầm cái lồng đèn đó lên.

Pick up that lantern.

OpenSubtitles2018. v3

Được. Chiều mai, bầu trời đêm sẽ được thắp sáng bằng những chiếc lồng đèn này.

Well, tomorrow evening they will light the night sky, with these lanterns.

OpenSubtitles2018. v3

Treo lồng đèn nhà thứ 4!

Light the lanterns at the fourth house!

OpenSubtitles2018. v3

Kim San, ông mua lồng đèn đấy à

Jinshan, you bought lanterns?

OpenSubtitles2018. v3

” Bạn không phải là rất dễ bị tổn thương từ bên trên “, Holmes nhận xét như ông đã tổ chức lồng đèn và nhìn về anh ấy.

” You are not very vulnerable from above, ” Holmes remarked as he held up the lantern and gazed about him.

QED

Những hoạt động truyền thống như trò chơi ” trick or treat “, đốt lửa, vũ hội hoá trang, viếng thăm ” các ngôi nhà ma ám ” và làm lồng đèn ma .

Traditional activities include trick-or-treating, bonfires, costume parties, visiting ” haunted houses ” and carving jack-o-lanterns .

EVBNews

Thay vào đó, bạn nên chọn cho bé một chiếc que phát sáng ( có rất nhiều màu ) hoặc nến không có lửa để thắp sáng cho chiếc lồng đèn ma của mình một cách an toàn nhé .

Instead, use a glow stick ( available in many colors ) or flameless candle to safely illuminate your jack-o’-lantern .

EVBNews

Chỉ vừa đủ chỗ cho một ngọn đèn lồng và cho một kẻ coi sóc thắp đèn.

There was just enough room for a street lamp and a lamplighter.

Literature

Chỉ vừa đủ chỗ cho một ngọn đèn lồng và cho một kẻ coi sóc thắp đèn.

There was just enough room on it for a street lamp and a lamplighter.

Literature

Thời điểm triển lãm đèn lồng của thành phố trùng với lễ hội quốc gia ở Bình Khê, khi hàng ngàn đèn lồng lửa được thả lên bầu trời.

The timing of the city’s lantern exhibit coincides with the national festival in Pingxi, when thousands of fire lanterns are released into the sky.

WikiMatrix

Ví dụ, người ta chứng minh ra sao về việc các lồng đèn soi lối cho một vong linh, pháo xua đuổi những ác thần và giấy vàng mã đốt cháy có thể giúp vong linh người chết vào chốn an lạc thần tiên?

How, for example, could one prove that lanterns light the way for a spirit, that firecrackers chase away evil spirits and that burned paper items can help the spirit of the deceased to enter celestial bliss?

jw2019

Bác sĩ phẫu thuật phải làm việc, lồng một đèn nội soi nhỏ qua mũi Matthew và khoan thủng đáy sọ cậu.

The surgeon got to work, passed a small endoscope through Matthew’s nose, and drilled off the floor of his skull.

Literature

Và thế giới nếu đầy đủ sinh vật như như cá lồng đèn đực, vốn là quá nhỏ và kém phù hợp để sống sót sau khi sinh thế nên nó đã phải nhanh chóng tìm kiếm người bạn đời trước khi nó chết.

And the world if full of creatures like the male anglerfish, which is so small and ill-suited for survival at birth that it has to quickly find a mate before it dies .

ted2019

Và thế giới nếu đầy đủ sinh vật như như cá lồng đèn đực, vốn là quá nhỏ và kém phù hợp để sống sót sau khi sinh thế nên nó đã phải nhanh chóng tìm kiếm người bạn đời trước khi nó chết.

And the world if full of creatures like the male anglerfish, which is so small and ill – suited for survival at birth that it has to quickly find a mate before it dies .

QED

Treo đèn lồng là tập tục từ xưa của gia tộc.

Lighting lanterns is an old family custom.

OpenSubtitles2018. v3

Để tôi nhắc cho cô nhớ đèn lồng của cô đã bị niêm phong lại.

Let me remind you that they’ve just covered your lanterns.

OpenSubtitles2018. v3

Năm 2009, Hàn Quốc tổ chức lễ hội đèn lồng lần đầu tiên.

In 2009, Slovakia organised a televised national final for the first time.

WikiMatrix

Thừa tướng, là đèn lồng của chúng.

That is their lanterns, Your Highness

OpenSubtitles2018. v3

Dân làng tổ chức lễ hội đèn lồng.

The day of the Lantern Festival

QED

Không có đèn lồng, không đấm bàn chân em không được vui hả?

No more lighted lanterns and foot massages are you unhappy?

OpenSubtitles2018. v3

Một chiếc xe ngựa treo đèn lồng.

A coach with lanterns.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *