lò sưởi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

lò sưởi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cho thêm củi vào lò sưởi đi con.

Put another log on the fire, lad.

OpenSubtitles2018. v3

Lò sưởi hoen rỉ hết cả nhưng không bị rò rỉ gas.

Furnace is rusty but no gas leaks.

OpenSubtitles2018. v3

♫ như chiếc lò sưởi

♫ like a furnace

ted2019

Bột Floo có thể được sử dụng ở bất kỳ lò sưởi nào kết nối với mạng Floo.

Floo powder can be used with any fireplace connected to the Floo Network.

WikiMatrix

” Shmily ” còn được viết trên mặt lò sưởi phủ đầy bụi và trong lớp tro của lò sưởi .

” Shmily ” was written in the dust upon the mantel and traced in the ashes of the fireplace .

EVBNews

Mấy tấm séc ở chỗ bệ lò sưởi.

The cheques are on the mantelpiece.

OpenSubtitles2018. v3

Cha chắc rằng nó là tốt nhất, với cửa sổ và lò sưởi.

I made sure it was the best, with corner windows and a fireplace.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không nhóm lò sưởi trong phòng, để gió lùa làm khô người cô ta.

I didn’t light the fire in her room, so she can dry in the draught.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ đặt thêm một thanh củi vào lò sưởi và nhắc Laura trở lại giường.

She put another stick of wood on the fire and told Laura to go back to bed.

Literature

Tôi nghĩ là tôi để quên nó trên cái lò sưởi.

Thought I’d left the stove on.

OpenSubtitles2018. v3

Ống khói lò sưởi?

Chimneys?

OpenSubtitles2018. v3

Ta cần thêm than cho lò sưởi.

We need some more coal for my fireplace.

OpenSubtitles2018. v3

Trên lò sưởi nhà tôi.

He’s on my mantel.

OpenSubtitles2018. v3

Chiếc bật lửa có hình dạng như cái lò sưởi điện hiệu Fiat.

The lighter was shaped like a Fiat radiator.

Literature

Tôi đốt lò sưởi lên nhé?

Should I light the stove?

OpenSubtitles2018. v3

Tới bên lò sưởi.

By the fireplace.

OpenSubtitles2018. v3

Và thậm chí anh còn không có một cái lò sưởi.

You don’t even have a fireplace.

OpenSubtitles2018. v3

Nó sẽ nằm ở lò sưởi anh đến sang năm.

That’ll be on your mantel next year.

OpenSubtitles2018. v3

Bố đã đốt lò sưởi.

I was fired.

OpenSubtitles2018. v3

Trước khi tôi đi ngủ bố Atticus cho thêm than vào lò sưởi trong phòng tôi.

Before I went to sleep Atticus put more coal on the fire in my room.

Literature

Đóng kín các cửa khi mở lò sưởi hoặc máy lạnh trong nhà.

Keep windows and doors closed when heating or cooling your home.

jw2019

Đó là tiếng bà Weasley, nãy giờ vẫn ngồi khóc nức nở trước lò sưởi.

It was Mrs Weasley, who had been sitting crying in front of the fire.

Literature

Ethanol cũng được sử dụng để đốt các lò sưởi ethanol sinh học.

Ethanol is also used to fuel bioethanol fireplaces.

WikiMatrix

Tôi không có lò sưởi.

I don’t have a fire basin

OpenSubtitles2018. v3

Vì thế, chúng tôi đốt lửa trong hai lò sưởi lớn làm bằng thùng dầu.

So we started a fire in two giant heating stoves constructed of oil drums.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.