lip tiếng Anh là gì?

lip tiếng Anh là gì?
lip tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng lip trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ lip tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm lip tiếng Anh
lip
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ lip

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: lip tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

lip tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ lip trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lip tiếng Anh nghĩa là gì.

lip /lip/

* danh từ
– môi
=upper lip+ môi trên
=lower lip+ môi dưới
=to curl one’s lips+ cong môi
=to liock (smack) one’s lips+ liếm môi (trong khi hay trước khi ăn uống cái gì ngon); (nghĩa bóng) tỏ vẻ khoái trá, thoả mãn
=to make a lip+ bĩu môi
– miệng vết thương, miệng vết lở
– miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa…)
– cánh môi hình môi
– (âm nhạc) cách đặt môi
– (từ lóng) sự hỗn xược, sự láo xược
=to have had enough of someone’s lip+ không thể chịu được sự láo xược của ai
!stiff upper lip
– sự không nao núng, sự không lay chuyển được, tính kiên cường
=to carry (keep) a stiff upper lip+ không nao núng, giữ vững tinh thần, kiên cường
!to hang one’s lip
– buồn thiu, sầu não
!to hang on somebody’s lips
– (xem) hang
!not tom open one’s lips
– không hé răng
!word escapes one’s lips
– nói lỡ lời

* ngoại động từ
– hôn, mặt môi vào
– vỗ bờ (nước, sóng)
– thì thầm

* nội động từ
– vỗ bập bềnh (nước, sóng)

Thuật ngữ liên quan tới lip

Tóm lại nội dung ý nghĩa của lip trong tiếng Anh

lip có nghĩa là: lip /lip/* danh từ- môi=upper lip+ môi trên=lower lip+ môi dưới=to curl one’s lips+ cong môi=to liock (smack) one’s lips+ liếm môi (trong khi hay trước khi ăn uống cái gì ngon); (nghĩa bóng) tỏ vẻ khoái trá, thoả mãn=to make a lip+ bĩu môi- miệng vết thương, miệng vết lở- miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa…)- cánh môi hình môi- (âm nhạc) cách đặt môi- (từ lóng) sự hỗn xược, sự láo xược=to have had enough of someone’s lip+ không thể chịu được sự láo xược của ai!stiff upper lip- sự không nao núng, sự không lay chuyển được, tính kiên cường=to carry (keep) a stiff upper lip+ không nao núng, giữ vững tinh thần, kiên cường!to hang one’s lip- buồn thiu, sầu não!to hang on somebody’s lips- (xem) hang!not tom open one’s lips- không hé răng!word escapes one’s lips- nói lỡ lời* ngoại động từ- hôn, mặt môi vào- vỗ bờ (nước, sóng)- thì thầm* nội động từ- vỗ bập bềnh (nước, sóng)

Đây là cách dùng lip tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lip tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

lip /lip/* danh từ- môi=upper lip+ môi trên=lower lip+ môi dưới=to curl one’s lips+ cong môi=to liock (smack) one’s lips+ liếm môi (trong khi hay trước khi ăn uống cái gì ngon) tiếng Anh là gì?
(nghĩa bóng) tỏ vẻ khoái trá tiếng Anh là gì?
thoả mãn=to make a lip+ bĩu môi- miệng vết thương tiếng Anh là gì?
miệng vết lở- miệng tiếng Anh là gì?
mép (cốc tiếng Anh là gì?
giếng tiếng Anh là gì?
núi lửa…)- cánh môi hình môi- (âm nhạc) cách đặt môi- (từ lóng) sự hỗn xược tiếng Anh là gì?
sự láo xược=to have had enough of someone’s lip+ không thể chịu được sự láo xược của ai!stiff upper lip- sự không nao núng tiếng Anh là gì?
sự không lay chuyển được tiếng Anh là gì?
tính kiên cường=to carry (keep) a stiff upper lip+ không nao núng tiếng Anh là gì?
giữ vững tinh thần tiếng Anh là gì?
kiên cường!to hang one’s lip- buồn thiu tiếng Anh là gì?
sầu não!to hang on somebody’s lips- (xem) hang!not tom open one’s lips- không hé răng!word escapes one’s lips- nói lỡ lời* ngoại động từ- hôn tiếng Anh là gì?
mặt môi vào- vỗ bờ (nước tiếng Anh là gì?
sóng)- thì thầm* nội động từ- vỗ bập bềnh (nước tiếng Anh là gì?
sóng)

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.