liên doanh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

liên doanh trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Năm 2001, VIA thành lập liên doanh S3 Graphics.

In 2001, VIA established the S3 Graphics joint venture.

WikiMatrix

Ông là người sáng lập của Tập đoàn liên doanh Kotii Hyderabab.

He is the founder of Kotii group of ventures, Hyderabad.

WikiMatrix

Tôi đâu có cố phá hỏng sự liên doanh của Elijah.

I’m not trying to undermine Elijah’s venture.

OpenSubtitles2018. v3

Trump Hotel Las Vegas: Một dự án liên doanh với 400 thành viên Forbes, Phill Ruffin và Jack Wishna.

Trump International Hotel Las Vegas: A joint development with fellow Forbes 400 members, Phil Ruffin (“key partner”), and Jack Wishna (“minority partner”).

WikiMatrix

Mil từng tham gia vào dự án liên doanh Euromil với Eurocopter.

Mil participates in the Euromil joint venture with Eurocopter.

WikiMatrix

VIA vẫn sản xuất CPU thông qua liên doanh Zhaoxin.

VIA still produces CPUs through the Zhaoxin joint venture.

WikiMatrix

Vào tháng 2 năm 2004, SK đã giành được hợp đồng liên doanh với China Unicom, được gọi là UNISK.

In February 2004, SK won a contract for a joint venture with China Unicom, called UNISK.

WikiMatrix

Tassili Airlines là hãng liên doanh giữa Air Algerie (49%) và Sonatrach (51%).

Tassili Airlines was established in 1998 as a joint venture between Air Algérie (49%) and the Sonatrach company (51%).

WikiMatrix

Hơn nữa đó là phí liên doanh.

Plus now there’s a finder’s fee.

OpenSubtitles2018. v3

Một vụ liên doanh?

A merger?

OpenSubtitles2018. v3

Đây là cuộc liên doanh đầu tiên cho cả hai đội.

This was the first joint venture for both teams.

WikiMatrix

Và có lẽ Cuba muốn là 1 trong những đối tác liên doanh 4 chiều.

And perhaps Cuba wants to be one of the partners in a fourway joint venture.

ted2019

Tờ báo kết luận: “Liên doanh giữa tôn giáo và thương mại đã thành công mỹ mãn”.

The report concludes: “The merger between business and religion has been fabulously successful.”

jw2019

Liên doanh của ông ta với Feng không phải là ưu tiên hàng đầu hiện nay.

His co-venture with Feng is not our highest priority right now.

OpenSubtitles2018. v3

Đoạn này được thi công bởi Asian Gas Pipeline company, một liên doanh giữa CNPC và KazMunayGas.

It was built by Asian Gas Pipeline company, a joint venture of CNPC and KazMunayGas.

WikiMatrix

Liên doanh cũng sẽ đánh dấu trở lại ngành hàng không của Tata sau 60 năm.

The joint venture would also mark Tata Sons’ return to aviation industry after 60 years.

WikiMatrix

Như thoả thuận, không có liên doanh liên kết gì nữa hết.

As promised, no more merger.

OpenSubtitles2018. v3

Tuyến này liên doanh giữa POSCO và Hyundai Rotem, với ngân sách 9,738 tỉ won.

The line is a joint venture between POSCO and Hyundai Rotem, and has a budget of 9,738 billion won.

WikiMatrix

Ansip đã tham gia trong lĩnh vực ngân hàng và một số liên doanh đầu tư.

Ansip has been involved in several banking and investment ventures.

WikiMatrix

Tập đoàn này cũng bao gồm RBMG, một tổ chức liên doanh giữa Braun và Usher.

The group also includes RBMG, a joint venture between Braun and Usher.

WikiMatrix

Mk 11 hay DH 115 Vampire Trainer: nguyên mẫu huấn luyện phản lực 2 chỗ, liên doanh với tư nhân.

Mk 11 or DH.115 Vampire Trainer: private venture, two-seat jet trainer prototype.

WikiMatrix

Tháng 7, một MoU đã được ký kết với China Unicom để thành lập một liên doanh.

In July, a MoU was signed with China Unicom to establish a joint venture.

WikiMatrix

Những khoản lợi nhuận được chia đều giữa liên doanh và Iran.

The profits were divided evenly between the consortium and Iran.

WikiMatrix

Họ đang liên doanh với Sumitomo.

They’re in a joint venture with Sumitomo.

ted2019

Việc liên doanh là ý tưởng của anh, và các cố vấn rất thích nó.

This joint venture was your idea, and the consultants love it.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.