lie tiếng Anh là gì?

lie tiếng Anh là gì?
lie tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng lie trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ lie tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm lie tiếng Anh
lie
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ lie

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: lie tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

lie tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ lie trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ lie tiếng Anh nghĩa là gì.

lie /lai/

* danh từ
– sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt
=to give someone the lie+ buộc tội ai là dối trá
=a white lie+ lời nói dối vô tội
– điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm
=to worship a lie+ sùng bái một cái sai lầm
=to maintain a lie+ duy trì một ước lệ sai lầm
!to act a lie
– lừa dối bằng hành động
!to give a lie to
– chứng minh là sai; đập tan (luận điệu)

* động từ
– nói dối; lừa dối

* nội động từ lay, lain
– nằm, nằm nghỉ
=the ship is lying at the port+ con tàu thả neo nằm ở bên cảng
=the valley lies at our feet+ thung lũng nằm ở dưới chân chúng tôi
– (pháp lý) được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận
=the appeal does not lie+ sự chống án không hợp lệ
!to lie back
– ngả mình (nghỉ ngơi)
!to lie by
– nằm bên, ở bên cạnh
– để dự trữ, để dành dụm; để đó chưa dùng đến
!to lie down
– nằm nghỉ
– chịu khuất phục
!to lie in
– sinh nở, ở cữ
!to lie off
– (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác)
!to lie on (upon)
– thuộc trách nhiệm (của ai)
!to lie out
– ngủ đêm ngoài trời
!to lie over
– hoãn
!to lie under
– chịu
!to lie up
– đi nằm nghỉ; nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm)
– rút về một nơi kín đáo; ở một nơi kín đáo
– (hàng hải) về nằm ở xưởng sửa chữa; bị loại ra không dùng được nữa
!to lie with
– là việc của, là quyền của
– ngủ với, ăn nằm với (ai)
!to lie [heavy] at someone’s heart
– (xem) heart
!to lie down under an insult
– cam chịu lời chửi
!to lie in one
– trong phạm vi quyền lợi, trong phạm vi khả năng
!to lie in wait for
– (xem) wait
!to lie on the bed one has made
– (tục ngữ) mình làm mình chịu
!to lie out of one’s money
– không được người ta trả tiền cho mình
!to do all that lies in one’s power
– làm hết sức mình
!to find out how the land lies
– xem sự thể ra sao, xem tình hình ra sao
!to know where one’s interest lie
– biết rõ lợi cho mình ở đâu

* danh từ
– tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng
– nơi ẩn (của thú, chim, cá…)
!lie of the land
– sự thể
=I want to know the lie of the land+ tôi muốn biết sự thể ra sao

Thuật ngữ liên quan tới lie

Xem thêm: Get on là gì

Tóm lại nội dung ý nghĩa của lie trong tiếng Anh

lie có nghĩa là: lie /lai/* danh từ- sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt=to give someone the lie+ buộc tội ai là dối trá=a white lie+ lời nói dối vô tội- điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm=to worship a lie+ sùng bái một cái sai lầm=to maintain a lie+ duy trì một ước lệ sai lầm!to act a lie- lừa dối bằng hành động!to give a lie to- chứng minh là sai; đập tan (luận điệu)* động từ- nói dối; lừa dối* nội động từ lay, lain- nằm, nằm nghỉ=the ship is lying at the port+ con tàu thả neo nằm ở bên cảng=the valley lies at our feet+ thung lũng nằm ở dưới chân chúng tôi- (pháp lý) được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận=the appeal does not lie+ sự chống án không hợp lệ!to lie back- ngả mình (nghỉ ngơi)!to lie by- nằm bên, ở bên cạnh- để dự trữ, để dành dụm; để đó chưa dùng đến!to lie down- nằm nghỉ- chịu khuất phục!to lie in- sinh nở, ở cữ!to lie off- (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác)!to lie on (upon)- thuộc trách nhiệm (của ai)!to lie out- ngủ đêm ngoài trời!to lie over- hoãn!to lie under- chịu!to lie up- đi nằm nghỉ; nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm)- rút về một nơi kín đáo; ở một nơi kín đáo- (hàng hải) về nằm ở xưởng sửa chữa; bị loại ra không dùng được nữa!to lie with- là việc của, là quyền của- ngủ với, ăn nằm với (ai)!to lie [heavy] at someone’s heart- (xem) heart!to lie down under an insult- cam chịu lời chửi!to lie in one- trong phạm vi quyền lợi, trong phạm vi khả năng!to lie in wait for- (xem) wait!to lie on the bed one has made- (tục ngữ) mình làm mình chịu!to lie out of one’s money- không được người ta trả tiền cho mình!to do all that lies in one’s power- làm hết sức mình!to find out how the land lies- xem sự thể ra sao, xem tình hình ra sao!to know where one’s interest lie- biết rõ lợi cho mình ở đâu* danh từ- tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng- nơi ẩn (của thú, chim, cá…)!lie of the land- sự thể=I want to know the lie of the land+ tôi muốn biết sự thể ra sao

Đây là cách dùng lie tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ lie tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

lie /lai/* danh từ- sự nói dối tiếng Anh là gì?
sự nói láo tiếng Anh là gì?
sự nói điêu tiếng Anh là gì?
sự dối trá tiếng Anh là gì?
sự lừa dối tiếng Anh là gì?
sự lừa gạt=to give someone the lie+ buộc tội ai là dối trá=a white lie+ lời nói dối vô tội- điều tin tưởng sai lầm tiếng Anh là gì?
ước lệ sai lầm=to worship a lie+ sùng bái một cái sai lầm=to maintain a lie+ duy trì một ước lệ sai lầm!to act a lie- lừa dối bằng hành động!to give a lie to- chứng minh là sai tiếng Anh là gì?
đập tan (luận điệu)* động từ- nói dối tiếng Anh là gì?
lừa dối* nội động từ lay tiếng Anh là gì?
lain- nằm tiếng Anh là gì?
nằm nghỉ=the ship is lying at the port+ con tàu thả neo nằm ở bên cảng=the valley lies at our feet+ thung lũng nằm ở dưới chân chúng tôi- (pháp lý) được coi là hợp lệ tiếng Anh là gì?
được coi là hợp pháp tiếng Anh là gì?
được pháp luật chấp nhận=the appeal does not lie+ sự chống án không hợp lệ!to lie back- ngả mình (nghỉ ngơi)!to lie by- nằm bên tiếng Anh là gì?
ở bên cạnh- để dự trữ tiếng Anh là gì?
để dành dụm tiếng Anh là gì?
để đó chưa dùng đến!to lie down- nằm nghỉ- chịu khuất phục!to lie in- sinh nở tiếng Anh là gì?
ở cữ!to lie off- (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác)!to lie on (upon)- thuộc trách nhiệm (của ai)!to lie out- ngủ đêm ngoài trời!to lie over- hoãn!to lie under- chịu!to lie up- đi nằm nghỉ tiếng Anh là gì?
nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm)- rút về một nơi kín đáo tiếng Anh là gì?
ở một nơi kín đáo- (hàng hải) về nằm ở xưởng sửa chữa tiếng Anh là gì?
bị loại ra không dùng được nữa!to lie with- là việc của tiếng Anh là gì?
là quyền của- ngủ với tiếng Anh là gì?
ăn nằm với (ai)!to lie [heavy] at someone’s heart- (xem) heart!to lie down under an insult- cam chịu lời chửi!to lie in one- trong phạm vi quyền lợi tiếng Anh là gì?
trong phạm vi khả năng!to lie in wait for- (xem) wait!to lie on the bed one has made- (tục ngữ) mình làm mình chịu!to lie out of one’s money- không được người ta trả tiền cho mình!to do all that lies in one’s power- làm hết sức mình!to find out how the land lies- xem sự thể ra sao tiếng Anh là gì?
xem tình hình ra sao!to know where one’s interest lie- biết rõ lợi cho mình ở đâu* danh từ- tình hình tiếng Anh là gì?
sự thể tiếng Anh là gì?
sự tình tiếng Anh là gì?
tình thế tiếng Anh là gì?
cục diện tiếng Anh là gì?
hướng- nơi ẩn (của thú tiếng Anh là gì?
chim tiếng Anh là gì?
cá…)!lie of the land- sự thể=I want to know the lie of the land+ tôi muốn biết sự thể ra sao

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.