lều trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

lều trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vì thế chúng tôi dựng lều trên một mảnh đất trống trong nông trại của một người chú ý.

So we put up a tent on an open piece of ground on the farm of an interested person.

jw2019

Và dù công việc may lều là tầm thường và khó nhọc, họ đã vui lòng làm thế, ngay cả làm việc “cả ngày lẫn đêm” hầu đẩy mạnh công việc của Đức Chúa Trời—cũng giống như nhiều tín đồ đấng Christ ngày nay làm việc bán thời gian hoặc làm theo mùa để nuôi thân hầu dành phần nhiều thời giờ còn lại để giúp người ta nghe tin mừng (I Tê-sa-lô-ni-ca 2:9; Ma-thi-ơ 24:14; I Ti-mô-thê 6:6).

And although their work of tentmaking was humble and fatiguing, they were happy to do it, working even “night and day” in order to promote God’s interests—just as many modern-day Christians maintain themselves with part-time or seasonal work in order to dedicate most of the remaining time to helping people to hear the good news.—1 Thessalonians 2:9; Matthew 24:14; 1 Timothy 6:6.

jw2019

10 Ở đây, Giê-ru-sa-lem được nói đến như thể một người vợ và một người mẹ sống trong lều, giống như Sa-ra.

10 Here Jerusalem is addressed as if she were a wife and mother dwelling in tents, just like Sarah.

jw2019

Bọn D’Hara sẽ chuyển các thùng hàng vào lều chỉ huy.

The D’Harans will take the crates to the command tent.

OpenSubtitles2018. v3

11 Và chuyện rằng, quân của Cô Ri An Tum Rơ cắm lều bên đồi Ra Ma, và chính ngọn đồi này là nơi mà cha tôi là Mặc Môn đã achôn giấu những biên sử thiêng liêng cho mục đích của Chúa.

11 And it came to pass that the army of Coriantumr did pitch their tents by the hill Ramah; and it was that same hill where my father Mormon did ahide up the records unto the Lord, which were sacred.

LDS

Tại căn lều lớn nhất này.

Here in our big top.

OpenSubtitles2018. v3

2 Phao-lô biết một nghề, đó là may lều.

2 Paul knows a trade —tentmaking.

jw2019

13 Và chuyện rằng, chúng tôi đã đi được bốn ngày, gần đúng theo hướng nam đông nam, và rồi chúng tôi lại dựng lều; và chúng tôi gọi chốn ấy là Sa Se.

13 And it came to pass that we traveled for the space of four days, nearly a south-southeast direction, and we did pitch our tents again; and we did call the name of the place aShazer.

LDS

Tôi tới để thấy… cái lều của anh.

I came to see… your hut.

OpenSubtitles2018. v3

Ông mua một túp lều từ một người làm việc cho hãng hỏa xa và phá nó ra.

He purchased an old shanty from a railroad worker, and tore it down.

LDS

Tôi là một trong vài đứa con trai đã rời bỏ cái lều đầy tiện nghi và tìm cách dựng lên một cái mái che và làm một cái giường thô sơ từ những vật liệu thiên nhiên mà chúng tôi có thể tìm ra được.

I was one of several boys who left comfortable tents and found a way to construct a shelter and make a primitive bed from the natural materials we could find.

LDS

Rơi trúng lều của ta ấy mà.

Just falling’from the trees on our tent.

OpenSubtitles2018. v3

+ Ông đáp: “Thưa, đang ở trong lều”.

+ He replied: “Here in the tent.”

jw2019

Một năm sau khi rời Ai Cập, dân Y-sơ-ra-ên làm xong lều thánh.

The Israelites finished the tabernacle one year after they left Egypt.

jw2019

“Và chuyện rằng, khi họ lên đến đền thờ, họ dựng lều chung quanh, mỗi người ở cùng với gia đình mình…

“And it came to pass that when they came up to the temple, they pitched their tents round about, every man according to his family. …

LDS

* Giáo Hội đã hiến tặng hàng ngàn căn lều và cung cấp lương thực cần thiết cho các gia đình ở Chad và xây giếng nước bơm bằng tay, nhà vệ sinh, và các nhà tắm trong các trại tị nạn ở Burkina Faso.

* The Church donated thousands of tents and basic food supplies to families in Chad and constructed hand-pump wells, latrines, and shower buildings in refugee camps in Burkina Faso.

LDS

Cậu có mẫu trong lều chứ?

You have informers doing the canvass?

OpenSubtitles2018. v3

Anh em phải cưa ván, chở rơm, làm lều, phòng tắm và nhà vệ sinh.

They sawed planks and hauled straw and put up tents, shower stalls, and toilets.

jw2019

Ai được ở lều của Cha?

Who in your tent may dwell?

jw2019

Lúc đó cha mẹ mới lấy nhau và sống trong một túp lều ở Arizona.

At that time Mom and Dad were newlyweds and living in a tent in Arizona.

jw2019

Hòm được đặt trong lều, tức đền tạm, chuyển đi từ nơi này đến nơi khác trong thời gian dân Y-sơ-ra-ên đi lang thang trong đồng vắng và rồi vào Đất Hứa.

It was kept in a tent, or tabernacle, which was moved from place to place during Israel’s wandering in the wilderness and then on into the Promised Land.

jw2019

6 Lều kẻ cướp được bình yên,+

6 The tents of robbers are at peace,+

jw2019

Những địa điểm cho thuê thường thấy là phòng dư cho khách qua đêm, hoặc nhà nghỉ những dịp lễ, nhưng điều kì thú là những nơi độc đáo mà bạn có thể tới: nhà cây, lều vải (của người da đỏ), nhà để máy bay, lều tuyết…

The places being rented out are things that you might expect, like spare rooms and holiday homes, but part of the magic is the unique places that you can now access: treehouses, teepees, airplane hangars, igloos.

ted2019

Sau khi chuyên cần tìm kiếm để hiểu được khải tượng và những lời giảng dạy của cha mình và sau đó nhận được sự mặc khải riêng của mình, Nê Phi trở về lều của cha ông.

After diligently seeking to understand his father’s vision and teachings and then receiving his own revelation, Nephi returned to his father’s tent.

LDS

6 Này, tất cả những sự việc này đều đã được nói và làm khi cha tôi còn ở trong lều trong thung lũng mà ông đặt tên là Lê Mu Ên.

6 Now, all these things were said and done as my father dwelt in a tent in the avalley which he called Lemuel.

LDS

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *