lettuce trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

lettuce trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

It was called the Soggy Lettuce Report.

Tên bản báo cáo là “Báo cáo về Rau cải ẩm nước”

ted2019

Squeeze (2010) is a video shot on location at a lettuce farm in Arizona and a rubber plant in Kirala, India.

Squeeze (2010) là một video được quay tại địa điểm tại một trang trại rau diếp ở Arizona và một nhà máy cao su ở Kirala, Ấn Độ.

WikiMatrix

Lettuces have a habit of going soggy in the crisper drawers, don’t they?

Rau cải thì hay bị ẩm nước trong ngăn trữ, đúng không?

ted2019

All of the embodied impacts in that lettuce get lost from the system, which makes it a far bigger environmental impact than the loss of the energy from the fridge.

Tất cả những tác động rõ ràng này lên cây cải đều được lấy từ hệ thống điều này lại làm ảnh hưởng lớn hơn nữa tới môi trường thậm chí hơn cả sự mất mát năng lượng cho hoạt động của tủ lạnh

ted2019

And he only uses the soft part of the lettuce.

Hắn chỉ dùng phần lá xanh của rau diếp.

OpenSubtitles2018. v3

Hamburger, relish, lettuce… onions, cheese, tomatoes.

Thịt bằm, gia vị, rau diếp… hành, phô-mai, cà chua.

OpenSubtitles2018. v3

Who keeps lettuces in their fridge?

Ai để rau diếp trong tủ lạnh?

QED

These poor little lettuces are getting thrown out left, right and center because the crisper drawers are not designed to actually keep things crisp.

Mấy bó cải tội nghiệp này được cho vào bên trong ngăn trữ, trái, phải và chính giữa và bởi vì ngăn trữ không thật sự được thiết kế cho mục đích giữ mấy thứ này được tươi giòn

ted2019

Between each is the lettuce, the tomato, the roast beef, whatever.

Giữa các lớp là rau diếp, cà chua, thịt bò, vân vân.

OpenSubtitles2018. v3

Now the lettuce is fresher.

Giờ thì rau diếp trông tươi hơn.

OpenSubtitles2018. v3

Your clear soup, the new lettuce… chicken, just the breast.

Súp loãng, rau diếp tươi thịt gà, chỉ thịt ức.

OpenSubtitles2018. v3

When our supermarkets have only two or three days’worth of food in them at any one time, often sustainability tends to focus on the energy efficiency of the freezers and on the packaging that the lettuces are wrapped up in.

Khi những siêu thị của chúng ta chỉ còn lại lượng thực phẩm cho 2- 3 ngày vào 1 lúc nào đó, sự bền vững thường có xu hướng tập trung vào hiệu năng của tủ lạnh và những gói rau diếp cải.

QED

It’s lettuce!

Nó là rau diếp.

OpenSubtitles2018. v3

Because when we lose something like the lettuce from the system, not only do we have that impact I just explained at the end of life, but we actually have had to grow that lettuce.

Bởi vì ta quên mất những việc nhỏ nhặt như vầy, kiểu như mấy bó cải vừa rồi sự thật là ta đã có tác động lên môi trường. Tôi vừa giải thích về sự kết thúc một vòng đời nhưng thật sự là ta vẫn phải trồng lại mấy cây cải đó

ted2019

It turns out they’re growing lettuce in the middle of the desert using water sprayed on top.

Và té ra họ đang trồng xà lách ở ngay giữa sa mạc và dùng nước phun lên trên.

ted2019

A little nugget of romaine lettuce or something.

Một miếng rau diếp hay gì đó.

OpenSubtitles2018. v3

Many of us grew up never eating a fresh vegetable except the occasional raw carrot or maybe an odd lettuce salad.

Nhiều người trong số chúng ta lớn lên mà chưa từng được ăn rau quả tươi ngoại trừ một vài củ cà rốt sống hiếm hoi hay có thể là món xà lách rau diếp kỳ quặc.

QED

So I eat lettuce every day and I can tell the pH of a lettuce within .1.

Vì thế mà tôi ăn rau diếp mỗi ngày, và tôi có thể nói luôn độ pH của nó trong phạm vi 0,1.

ted2019

The Lettuce dribbles the ball.

Tiền đạo đang rê bóng.

OpenSubtitles2018. v3

Because she rolled up some lettuce in her napkin.

Cổ gói mấy lá rau diếp trong cái khăn ăn.

OpenSubtitles2018. v3

We stood together and watched the maids cut lettuces.

Chúng tôi đứng cạnh nhau và quan sát những cô hầu cắt rau diếp.

QED

Even though I only had an apple and half of a lettuce leaf all day because I’m on a diet, I’m still full.

Cả ngày hôm nay vì để giảm béo tôi chỉ ăn có nửa cây bắp cải và 1 quả táo nhưng tôi cảm thấy rất no.

OpenSubtitles2018. v3

Well, I’m tearing the lettuce.

Tôi đang thái rau diếp

OpenSubtitles2018. v3

Soggy lettuces?

À, rau cải ẩm nước

ted2019

Bacon, lettuce and tomato with mayonnaise on toast.

Thịt nướng, rau diếp, và cà chua với sốt mayonnaise… kẹp trong bánh mì đen.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.