let-down trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

let-down trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

But many feel let down by the ones whom they trusted.

Nhưng nhiều người cảm thấy bị bỏ rơi bởi những người họ đã tin cậy.

jw2019

If they don’t get married, you only worry and when they do get married, you feel let down.

Nếu nó không lấy chồng, thì anh lo lắng và khi nó lấy chồng rồi, anh lại thấy bị bỏ rơi.

OpenSubtitles2018. v3

Should we let down the sail?

Có nên dỡ buồm xuống không?

OpenSubtitles2018. v3

Let down your hair.

Thả tóc con xuống đi nào.

OpenSubtitles2018. v3

Every let down affects the rest.

Mọi sự buông thả đều gây ảnh hưởng đến những điều khác.

Literature

Sometimes when you get there, there’s almost a let down.

Tôi nghĩ rằng nhiều lúc, khi bạn đến điểm đến, bạn hoàn toàn có thể bị tuyệt vọng .

QED

Homes are also private places, so unfortunately, we often let down.

Mái nhà cũng là nơi chốn riêng tư, vì thế đáng tiếc thay chúng ta thường ngừng cố gắng làm điều tốt.

LDS

9 After the dragnet was let down and the fish collected, there would be a separating work.

9 Công việc phân chia được thực hiện sau khi thả lưới và kéo cá lên.

jw2019

You know you’re letting down two partners now, right?

Anh biết mình đang làm hai người thất vọng chứ?

OpenSubtitles2018. v3

I’ve been let down by evaluation results more than once.

Tôi cũng đã bỏ 1 số kết quả nhiều lần.

OpenSubtitles2018. v3

Solomon observed that “through the letting down of the hands the house leaks.”

Sa-lô-môn nhận xét rằng “vì tay nhác-nhớn nên nhà dột” (Truyền-đạo 10:18).

jw2019

If you are overlooked, you feel dejected and let down.”

Nếu bạn bị bỏ qua, bạn cảm thấy chán nản và thất vọng”.

jw2019

They may feel let down, put down, or used.

Họ có thể cảm thấy bị hạ thấp, bị làm bẽ mặt hay bị lợi dụng.

Literature

When I tell you, let down the net.

Khi nào tôi ra dấu, hãy thả lưới!

OpenSubtitles2018. v3

Floki, should we let down the sail?

Floki, ta có nên thu buồm không?

OpenSubtitles2018. v3

Never let down your guard.

Không thể nào lơ là mất cảnh giác được.

OpenSubtitles2018. v3

Let us keep letting down our nets as long as Jehovah allows.

Ngày nào Đức Giê-hô-va còn cho phép, chúng ta hãy bền chí thả lưới.

jw2019

And perhaps then he’ll finally let down his guard.

Và có lẽ ông ta sẽ không cần bảo vệ nữa

OpenSubtitles2018. v3

Is it worth placing our trust in someone at the risk of being let down?’

Có đáng cho chúng ta đặt lòng tin nơi người nào đó dù có thể bị thất vọng không?’

jw2019

And all of us are in danger of being overcome by sin if we let down our guard.

Và nếu không cảnh giác đề phòng, chúng ta có nguy cơ bị tội lỗi chế ngự.

jw2019

9 You can never let down your guard in this fight, as King David once did.

9 Bạn đừng bao giờ chểnh mảng trong trận chiến này như có lần Vua Đa-vít đã làm.

jw2019

Let Down” contains multilayered arpeggiated guitars and electric piano.

Let Down” bao gồm nhiều đoạn chạy appergio của guitar cũng như piano điện.

WikiMatrix

(b) How do we know that Jesus was never able to let down his guard against Satan?

(b) Tại sao Chúa Giê-su phải luôn cảnh giác với Sa-tan?

jw2019

If you let your friends down, you let yourself down.

Nếu bạn làm bạn của mình tuyệt vọng, bản thân bạn cũng sẽ như vậy .

QED

I’m so let down right now.

Tôi thật sự thất vọng đấy.

OpenSubtitles2018. v3

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.