lau nhà trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

lau nhà trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chỉ là Terry còn có lúc ko biết… dùng đầu nào của cây lau nhà để lau.

Except Terry doesn’t always know which end of a mop to use to wash the floor.

OpenSubtitles2018. v3

Anh đã lau nhà chưa?

You cleaned the apartment ?

QED

Tôi mới lau nhà xong đó.

I just washed that.

OpenSubtitles2018. v3

Trừ cái cây lau nhà này.

Except for this mop.

OpenSubtitles2018. v3

Cây lau nhà của Thần Long Đại Hiệp đấy.

The Dragon Warrior’s mop.

OpenSubtitles2018. v3

Hát ít lại, lo lau nhà đi!

Less singing and more cleaning!

OpenSubtitles2018. v3

Đây là một robot bạn có thể mua, và nó sẽ lau nhà cho bạn.

This is a robot that you can go out and buy, and that will clean up your floor .

QED

Hôm nay tôi bận lau nhà thờ.

I was cleaning the chapel.

OpenSubtitles2018. v3

Brandi, cô để cái chổi lau nhà trong xe.

Brandi, you left the mop in the car.

OpenSubtitles2018. v3

Thức dậy lau nhà đi!

Get out of bed and start cleaning!

OpenSubtitles2018. v3

Sao ông không giúp tôi lau nhà?

Sir can help me clean the house then.

OpenSubtitles2018. v3

Mang cây lau nhà thì tốt hơn đấy.

You’ll need a mop.

OpenSubtitles2018. v3

Hà Pony:. thì cứ tự nhiên mà lấy giẻ lau nhà với chổi nhé.

You know, if you’re gonna be here this late, feel free to pick up a mop and a broom.

OpenSubtitles2018. v3

Và đạo đức hàng đầu là, đừng ném bom Mexico, họ lau nhà tôi.

And first-class morality is, don’t bomb Mexico — they clean my house.

ted2019

Ta cần cái giẻ lau nhà.

We’re gonna need a mop.

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi cho rằng cô ta đã lau nhà cho anh, theo tình trạng đầu gối của cô ta.

And I assume she scrubbed your floors, going by the state of her knees.

OpenSubtitles2018. v3

Mà có khác biệt gì đâu khi mà rõ ràng tôi không thể điều khiển cả mấy cái chổi lau nhà.

What difference does it make if it’s obvious that I can’t even control a few mops?

OpenSubtitles2018. v3

Nếu cậu nghe lời bà ấy, thì đã không có lao công… vì chả ai lau nhà nếu có cả triệu đô.

If everyone listened to her, there’d be no janitors… because no one would clean shit if they had a million dollars.

OpenSubtitles2018. v3

Đầu những năm 1990, anh chuyển đến Hoa Kỳ và hợp tác với một công ty sản xuất để tạo ra “Cây lau nhà thông minh”.

In the early 1990s, he moved to the United States and teamed up with a manufacturing company to create the “Smart Mop“.

WikiMatrix

Một người vợ thường giúp đỡ chồng mình bằng cách nấu ăn, dọn giường, lau nhà, giặt giũ quần áo, chăm lo việc nội trợ.

A wife commonly serves by cooking meals, making beds, cleaning house, washing clothes, caring for household business.

jw2019

Video bắt đầu với việc hồi tưởng về bộ phim (nhưng không có trong phim); Gomez lau nhà và bà người hầu đang la hét cô.

The video starts with scenes reminiscent of (but not from) the film; Gomez cleaning a house and the maid yelling at her.

WikiMatrix

Ví dụ, tôi không biết rằng người Tây Ban Nha chế ra chổi lau nhà Mà họ rất tự hào nên người dân ở đó đều nói về “la frego”.

For instance, I didn’t know that the Spaniards invented the mop, but they were very proud so every Spaniard said “la frego.”

ted2019

Tối hôm đó, khi rời sân vận động, một số cầu thủ bóng đá mỉa mai: “Nhìn đám phụ nữ nhỏ xíu với những chiếc chổi và cây lau nhà kìa”.

As the soccer players left the stadium that night, some were heard to mock, “Look at all the little women with their brooms and mops.”

jw2019

Ngay cả hiện nay, sau nhiều năm, cha cũng thường nấu ăn như mẹ, rửa bát đĩa, giúp lau nhà, đối xử với mẹ cách yêu thương và dịu dàng”.—Anh Andrew, 32 tuổi.

Even now, after so many years, he cooks at least as often as Mom does, washes the dishes, helps with cleaning the house, and treats her with love and tenderness.” —Andrew, aged 32.

jw2019

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *