last tiếng Anh là gì?

last tiếng Anh là gì?
last tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng last trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ last tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm last tiếng Anh
last
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ last

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: last tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

last tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ last trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ last tiếng Anh nghĩa là gì.

last /lɑ:st/

* danh từ
– khuôn giày, cốt giày
!to stick to one’s lát
– không dính vào những chuyện mà mình không biết

* danh từ
– lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg)

* danh từ
– người cuối cùng, người sau cùng
=to be the last to come+ là người đến sau cùng
– lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng
=to holf on to the last+ giữ vững cho đến phút cuối cùng
=as I said in my last, I should come on Monday+ như tôi đã nói trong bức thư viết gần đây nhất, tôi sẽ tới vào thứ hai
– lúc chết, lúc lâm chung
=to be near one’s last+ sắp chết
– sức chịu đựng, sức bền bỉ
!at last
!at long last
– sau hết, sau cùng, rốt cuộc
!to look one’s last on something
– nhìn vật gì lần sau cùng
!to (till) the last
– đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng
=to fight to the last+ chiến đấu đến hơi thở cuối cùng

* tính từ, số nhiều của late
– cuối cùng, sau chót, sau rốt
=the last page of a book+ trang cuối cùng của quyển sách
– vừa qua, qua, trước
=last night+ đêm qua
=last mouth+ tháng trước
=last week+ tuần trước
=last year+ năm ngoái
– gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng
=last news+ tin tức mới nhất
=the last word in science+ thành tựu mới nhất của khoa học
– vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực
=a question of the last importance+ một vấn đề cực kỳ quan trọng
– cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát
=I have said my last word on the matter+ tôi đã nói dứt khoát về vấn đề đó
– không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất
=that’s the last thing I’ll do+ đó là cái điều mà tôi sẽ không bao giờ làm
!last but not least
– cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng

* phó từ, cấp cao nhất của late
– cuối cùng, sau cùng, lần cuối
=when did you see him last?+ lần cuối cùng anh gặp hắn là khi nào?

* động từ
– tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng
=to last out the night+ kéo dài hết đêm; sống qua đêm (người bệnh)
=these boots will not last+ những đôi giày ống này sẽ không bền
=this wine will not last+ thứ rượu vang này không để lâu được
=this sum will last me three weeks+ số tiền này đủ cho tôi chi dùng trong ba tuần

last
– cuối cùng // tiếp xúc, kéo dài at l. cuối cùng; l. but one, next to l.
– giáp chót; to the l. đến cùng

Thuật ngữ liên quan tới last

Tóm lại nội dung ý nghĩa của last trong tiếng Anh

last có nghĩa là: last /lɑ:st/* danh từ- khuôn giày, cốt giày!to stick to one’s lát- không dính vào những chuyện mà mình không biết* danh từ- lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg)* danh từ- người cuối cùng, người sau cùng=to be the last to come+ là người đến sau cùng- lần cuối, lần sau cùng; giờ phút cuối cùng=to holf on to the last+ giữ vững cho đến phút cuối cùng=as I said in my last, I should come on Monday+ như tôi đã nói trong bức thư viết gần đây nhất, tôi sẽ tới vào thứ hai- lúc chết, lúc lâm chung=to be near one’s last+ sắp chết- sức chịu đựng, sức bền bỉ!at last!at long last- sau hết, sau cùng, rốt cuộc!to look one’s last on something- nhìn vật gì lần sau cùng!to (till) the last- đén cùng, đến giờ chót, đến hơi thở cuối cùng=to fight to the last+ chiến đấu đến hơi thở cuối cùng* tính từ, số nhiều của late- cuối cùng, sau chót, sau rốt=the last page of a book+ trang cuối cùng của quyển sách- vừa qua, qua, trước=last night+ đêm qua=last mouth+ tháng trước=last week+ tuần trước=last year+ năm ngoái- gần đây nhất, mới nhất, cuối cùng=last news+ tin tức mới nhất=the last word in science+ thành tựu mới nhất của khoa học- vô cùng, cực kỳ, rất mực, tột bực=a question of the last importance+ một vấn đề cực kỳ quan trọng- cuối cùng, rốt cùng, dứt khoát=I have said my last word on the matter+ tôi đã nói dứt khoát về vấn đề đó- không thích hợp nhất, không thích nhất, không muốn nhất=that’s the last thing I’ll do+ đó là cái điều mà tôi sẽ không bao giờ làm!last but not least- cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng* phó từ, cấp cao nhất của late- cuối cùng, sau cùng, lần cuối=when did you see him last?+ lần cuối cùng anh gặp hắn là khi nào?* động từ- tồn tại, kéo dài; giữ lâu bền, để lâu; đủ cho dùng=to last out the night+ kéo dài hết đêm; sống qua đêm (người bệnh)=these boots will not last+ những đôi giày ống này sẽ không bền=this wine will not last+ thứ rượu vang này không để lâu được=this sum will last me three weeks+ số tiền này đủ cho tôi chi dùng trong ba tuầnlast- cuối cùng // tiếp xúc, kéo dài at l. cuối cùng; l. but one, next to l.- giáp chót; to the l. đến cùng

Đây là cách dùng last tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ last tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

last /lɑ:st/* danh từ- khuôn giày tiếng Anh là gì?
cốt giày!to stick to one’s lát- không dính vào những chuyện mà mình không biết* danh từ- lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ tiếng Anh là gì?
bằng 2000 kg)* danh từ- người cuối cùng tiếng Anh là gì?
người sau cùng=to be the last to come+ là người đến sau cùng- lần cuối tiếng Anh là gì?
lần sau cùng tiếng Anh là gì?
giờ phút cuối cùng=to holf on to the last+ giữ vững cho đến phút cuối cùng=as I said in my last tiếng Anh là gì?
I should come on Monday+ như tôi đã nói trong bức thư viết gần đây nhất tiếng Anh là gì?
tôi sẽ tới vào thứ hai- lúc chết tiếng Anh là gì?
lúc lâm chung=to be near one’s last+ sắp chết- sức chịu đựng tiếng Anh là gì?
sức bền bỉ!at last!at long last- sau hết tiếng Anh là gì?
sau cùng tiếng Anh là gì?
rốt cuộc!to look one’s last on something- nhìn vật gì lần sau cùng!to (till) the last- đén cùng tiếng Anh là gì?
đến giờ chót tiếng Anh là gì?
đến hơi thở cuối cùng=to fight to the last+ chiến đấu đến hơi thở cuối cùng* tính từ tiếng Anh là gì?
số nhiều của late- cuối cùng tiếng Anh là gì?
sau chót tiếng Anh là gì?
sau rốt=the last page of a book+ trang cuối cùng của quyển sách- vừa qua tiếng Anh là gì?
qua tiếng Anh là gì?
trước=last night+ đêm qua=last mouth+ tháng trước=last week+ tuần trước=last year+ năm ngoái- gần đây nhất tiếng Anh là gì?
mới nhất tiếng Anh là gì?
cuối cùng=last news+ tin tức mới nhất=the last word in science+ thành tựu mới nhất của khoa học- vô cùng tiếng Anh là gì?
cực kỳ tiếng Anh là gì?
rất mực tiếng Anh là gì?
tột bực=a question of the last importance+ một vấn đề cực kỳ quan trọng- cuối cùng tiếng Anh là gì?
rốt cùng tiếng Anh là gì?
dứt khoát=I have said my last word on the matter+ tôi đã nói dứt khoát về vấn đề đó- không thích hợp nhất tiếng Anh là gì?
không thích nhất tiếng Anh là gì?
không muốn nhất=that’s the last thing I’ll do+ đó là cái điều mà tôi sẽ không bao giờ làm!last but not least- cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng* phó từ tiếng Anh là gì?
cấp cao nhất của late- cuối cùng tiếng Anh là gì?
sau cùng tiếng Anh là gì?
lần cuối=when did you see him last?+ lần cuối cùng anh gặp hắn là khi nào?* động từ- tồn tại tiếng Anh là gì?
kéo dài tiếng Anh là gì?
giữ lâu bền tiếng Anh là gì?
để lâu tiếng Anh là gì?
đủ cho dùng=to last out the night+ kéo dài hết đêm tiếng Anh là gì?
sống qua đêm (người bệnh)=these boots will not last+ những đôi giày ống này sẽ không bền=this wine will not last+ thứ rượu vang này không để lâu được=this sum will last me three weeks+ số tiền này đủ cho tôi chi dùng trong ba tuầnlast- cuối cùng // tiếp xúc tiếng Anh là gì?
kéo dài at l. cuối cùng tiếng Anh là gì?
l. but one tiếng Anh là gì?
next to l.- giáp chót tiếng Anh là gì?
to the l. đến cùng

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *