Larger than life là gì

Larger than life là gì
HOMEHỌC QUA TV CBS NewsRT ( RUSSIA TODAY ) Bloomberg TVDWBBCSky News AustraliaChannel NewsAsiaNewsmaxHỌC QUA PODCASTS Word of the dayAP HeadlinesBBC Global NewsFox NewsBrexit means … Wall Street JournalReuters NewsCBS Evening NewsCBS This morning newsBusiness English6 Minute Grammar_BBC6 Minute Vocabulary_BBCThe English We Speak_BBCGrammar Girl TipsYou’re saying it wrongThe Economist RadioAll in the mindNatureThis American LifePlanet MoneyScience Weekly_The GuardianThe Hook UpLog in

LARGER THAN LIFE

(hai phiên bản: larger than life, hoặc bigger than life)

Nghĩa đen:

Lớn hơn cuộc sống (larger than life)

Bạn đang đọc: Larger than life là gì

Nghĩa rộng:

Nếu nói rằng ai đó “larger than life”, điều đó có nghĩa là người đó thu hút nhiều sự chú ý của người khác bởi vì con người họ thú vị hơn, cuốn hút hơnso với người khác(if someone is larger than life, that person attracts a lot of attention for being more exciting or interesting than most people)

Tiếng Việt có cách dùng tương tự:Vượt trội, hơn hẳn, đẳng cấp và sang trọng hơn, Mạnh mẽ và sôi sục ( cả về tính cách và hành vi ứng xử ), hấp dẫn ( cả về tính cách và hành vi ứng xử )Ví dụ:

🔊 Play
Most characters in his movies are somewhat larger than life.
Hầu hết các nhân vật trong phim của ông ấy đều vượt trội.

Bạn đang xem: Larger than life là gì

🔊 Play
Celebrities are always larger than life to their fans.
Các nhân vật nổi tiếng luôn là vượt trội trong mắt fan hâm mộ của họ.

🔊 Play
He’s bigger than life, and she’s quiet and humble.
Anh ấy thì mạnh mẽ và sôi nổi, còn cô ấy thì trầm lặng và khiêm tốn.

🔊 Play
John Huston was a larger-than-life character, whose temperament was as dramatic as any of the characters in his own films.
John Huston là người sôi nổi, có tính khí mạnh mẽ như bất kỳ nhân vật nào trong các bộ phim của ông ấy.

Cách dùng:Thường dùng ở hai vị trí :Predicative (sau động từ linking verb: be, seem, look…) : larger than life (không có gạch nối)Predicative ( sau động từ linking verb : be, seem, look … ) : ( không có gạch nối )

This pop star is larger than life.

Attributive (trước danh từ) : larger-than-life (có gạch nối)Attributive ( trước danh từ ) : ( có gạch nối )

This is a larger-than-life singer.

Xem thêm: Pomade Là Gì – Sáp Vuốt Tóc Là Gì Phần 2: Pomade

Ý “lớn hơn bình thường” (larger than life) có thể được dùng ở hai tình huống:

Lớn” hơn so với mọi người nói chung:” hơn so với mọi người nói chung :

🔊 Play
Celebrities are always larger than life to their fans. “Lớn” hơn so với bản thân người đó (do người khác không nhìn thấy hết):
🔊 Play
This author seems larger than life to those who only read about him. In fact, he’s a boor .
Đối với những ai mới chỉ đọc về tác giả này thì ông ấy có vẻ là người tuyệt vời. Nhưng thực tế, ông ấy là một gã cục cằn thô lỗ .

LUYỆN PHÁT ÂM:

Trong phần này, những bạn sẽ luyện phát âm theo những câu mẫu .Phương pháp luyện tập:nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,ghi lại phát âm của mình,nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫulặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.LƯU Ý:Thời gian ghi âm: Không hạn chếThiết bị đi kèm: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhấtTrình duyệt web: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.

Xem thêm:

Địa điểm thực hành: Nên yên tĩnh để tránh tạp âm

nghe câu mẫu do người bản xứ phát âm, tập nói theo,ghi lại phát âm của mình,nghe lại phần thực hành và so sánh với phát âm mẫulặp lại quá trình này cho tới khi phát âm thuần thục.: Không hạn chế: Nên dùng headphone có kèm microphone để có chất lượng âm thanh tốt nhất: Dùng được trên mọi trình duyệt. Lưu ý cho phép trình duyệt sử dụng microphone để ghi âm.Xem thêm: Phạm Vi Nghiên Cứu Là Gì, đối Tượng : Nên yên tĩnh để tránh tạp âm

🔊 Play
larger than life
🔊 Play
Celebrities are always larger than life to their fans.
🔊 Play
To win the election, she needs to understand what the man in the street wants.

BẮT ĐẦU GHI ÂM:

Gợi ý các bước luyện phát âm:Bước 1: Bấm vào đâyđể mở cửa sổ ghi âm trong một Tab mới. Trong cửa sổ ghi âm, bấm nút Record để bắt đầu quá trình ghi âmBước 2: Quay lại cửa sổ này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục.Bước 3: Quay lại cửa sổ ghi âm, bấm Done để kết thúc quá trình ghi. Bấm Play back để nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấm Retry để làm một bản ghi mớiBấm Download để lưu file ghi âm của bạn về máy (nếu bạn thích)Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tiến bộ bất ngờ

Chuyên mục: : Bấmđể mở hành lang cửa số ghi âm trong một Tab mới. Trong hành lang cửa số ghi âm, bấm nútđể khởi đầu quy trình ghi âm : Quay lại hành lang cửa số này, bấm nghe câu mẫu, tập nói theo từng câu mẫu cho tới khi thuần thục. : Quay lại hành lang cửa số ghi âm, bấmđể kết thúc quy trình ghi. Bấmđể nghe lại phát âm của mình và so sánh với phát âm mẫu. Bấmđể làm một bản ghi mớiBấmđể lưu file ghi âm của bạn về máy ( nếu bạn thích ) Hãy kiên trì, bạn sẽ đạt được tân tiến bất ngờChuyên mục : Hỏi Đáp

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.