on a large scale trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

on a large scale trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

It is produced industrially on a large scale, and also occurs in trace amounts in nature.

Nó được sản xuất công nghiệp trên quy mô lớn, và cũng có thể tồn tại với một lượng nhỏ trong tự nhiên.

WikiMatrix

And can your musket now be produced on a large scale?

Và bây giờ khẩu đại pháo của nhà ngươi có thể sản xuất với tỷ lệ lớn hơn không?

OpenSubtitles2018. v3

(2) Why is the universe so uniform on a large scale?

(2) Vì sao vũ trụ đồng nhất như vậy ở kích thước lớn?

Literature

It was the first practical production of sulphuric acid on a large scale.

Đây là lần đầu tiên có quy trình sản xuất axit sulfuric trên quy mô lớn.

WikiMatrix

And be able, on a large scale, to monitor an impending epidemic with very minimal input from people.

Và bạn hoàn toàn có thể theo dõi một dịch bệnh sắp đến trên diện rộng với chỉ góp phần tối thiểu từ mọi người .

QED

The Dutch East India Company was the first to import coffee on a large scale to Europe.

Công ty Đông Ấn Hà Lan là công ty đầu tiên nhập khẩu cà phê quy mô lớn vào châu Âu.

WikiMatrix

Wind – the flow of gases on a large scale.

Gió là những luồng không khí chuyển động trên quy mô lớn.

WikiMatrix

Incineration is carried out both on a small scale by individuals and on a large scale by industry.

Thiêu hủy được thực hiện cả ở quy mô nhỏ của các cá nhân và trên quy mô lớn của ngành công nghiệp.

WikiMatrix

Mechanization of farm operations commenced on a large scale in the 1950s with Soviet assistance.

Việc cơ giới hóa các hoạt động nông nghiệp bắt đầu trên quy mô lớn vào những năm 1950 với sự hỗ trợ của Liên Xô.

WikiMatrix

In Kununurra in Western Australia, Indian sandalwood is grown on a large scale.

Ở Kununurra ở Tây Úc, gỗ đàn hương Ấn Độ được trồng trên quy mô lớn.

WikiMatrix

Fortunately for freedom and democracy, this kind of labor-intensive monitoring is not practical on a large scale.

May mắn thay cho tự do và dân chủ, kiểu quản lý cần nhiều nhân công này là phi thực tế trên quy mô lớn.

Literature

I was there for nearly a year and witnessed suffering on a large scale.

đất nước này gần một năm, tôi chứng kiến sự đau khổ gây thiệt hại cho rất nhiều người.

jw2019

Fishing was also carried out on a large scale, with a particular focus on crucian carp.

Hoạt động đánh cá cũng được tiến hành trên quy mô lớn, đặc biệt tập trung vào cá giếc.

WikiMatrix

Others will occur on a large scale in the future.

Trong tương lai, sẽ những điều khác xảy ra trên quy mô rộng lớn.

jw2019

18 This is where Jesus’ words found at Matthew 24:22 will be fulfilled on a large scale.

18 Đây là lúc mà lời Giê-su ghi nơi Ma-thi-ơ 24:22 được ứng nghiệm một cách quy mô.

jw2019

Besides rice, other crops were grown on a large scale.

Tại chỗ cây gạo xưa, người ta trồng vào một cây đa.

WikiMatrix

Rice cultivation was developed on a large scale.

Trồng lúa được phát triển trên diện rộng.

WikiMatrix

Mines were inexpensive and easily produced on a large scale.

Mìn thường được sản xuất với giá rẻ và rất dễ với lượng lớn.

WikiMatrix

Olive oil is used copiously, as it is produced there on a large scale.

Tại đấy, dầu ô-liu được sản xuất trên bình diện lớn nên người ta sử dụng rất nhiều.

jw2019

Dry deserts and other unproductive areas, occupying millions of acres, will doubtless be reclaimed on a large scale.

12, 13. Thí dụ nào trong Kinh-thánh cho thấy rằng Đức Giê-hô-va có thể cung cấp nước?

jw2019

India is one of the few countries that practices affirmative action on a large scale.

Tới ngày nay Tajikistan là một trong số ít quốc gia tại Trung Á có phe đối lập hoạt động mạnh trong chính phủ.

WikiMatrix

He did on a large scale what was bad in Jehovah’s eyes, to offend him.”

Người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va quá chừng, chọc giận Ngài hoài” (2 Các Vua 21:6, 16).

jw2019

It was not until the mid-1350s that military operations on the Continent were resumed on a large scale.

Đến giữa những năm 1350 quân Anh tiếp tục các cuộc chiến quy mô lớn ở lục địa.

WikiMatrix

This welfare system the church funded through collecting taxes on a large scale and possessing large farmlands and estates.

Hệ thống phúc lợi này do nhà thờ tài trợ thông qua việc thu thuế trên quy mô lớn và sở hữu các trang trại và bất động sản lớn.

WikiMatrix

Furthermore, remote sensing is the best and perhaps only possible way to study the Amazon on a large scale.

Ngoài ra, giám sát từ xa là tốt nhất và có lẽ là cách thức duy nhất để nghiên cứu Amazon ở quy mô lớn.

WikiMatrix

admin

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *